87115090ĐVT: chiếcNhóm 8711

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:

Mã HS 87115090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm các loại mô tô sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 800 cc, được thiết kế cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 40, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
40
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
60
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87115090 là gì?

Đây là những phương tiện cơ giới hai bánh mạnh mẽ, thuộc Chương 87 về phương tiện vận tải và cụ thể là nhóm 8711 dành cho mô tô và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ. Đặc điểm nổi bật của chúng là động cơ đốt trong kiểu piston có dung tích xi lanh vượt quá 800 cc, mang lại hiệu suất vận hành cao và khả năng di chuyển linh hoạt. Các loại mô tô này thường được trang bị công nghệ tiên tiến, phù hợp cho các chuyến đi đường dài, thể thao hoặc di chuyển hàng ngày với yêu cầu về sức mạnh động cơ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của động cơ, đặc biệt là dung tích xi lanh và loại động cơ (đốt trong kiểu piston). Việc xác định rõ đây là mô tô hay xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, cùng với dung tích xi lanh, là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại xe có dung tích nhỏ hơn hoặc các phương tiện vận tải khác. Trong trường hợp có sự không rõ ràng về cấu tạo hoặc chức năng, các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, giấy chứng nhận chất lượng hoặc bản vẽ thiết kế sẽ là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87115090

Thuế NK thông thường
60
Thuế NK ưu đãi (MFN)
40
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
20
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87115090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
90
VJEPA (VN – Nhật Bản)
90
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
50
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
85
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
38,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
6,8
UKVFTA (VN – Anh)
6,8
VIFTA (VN – Israel)
28
RCEP
31,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87115090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87115090

Thuế nhập khẩu mã HS 87115090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87115090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 40, thuế suất thông thường 60 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 20.
Nhập khẩu mã HS 87115090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87115090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87115090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87115090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87115090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87115090 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8711)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87115090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.