87116013ĐVT: chiếcNhóm 8711

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87116013Xe mô tô khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe mô tô khác sử dụng động cơ điện để tạo động lực, được nhập khẩu dưới dạng linh kiện tháo rời hoàn toàn (CKD), đại diện cho các loại xe hai bánh chạy điện chưa được phân loại cụ thể. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc lắp ráp và sản xuất xe điện tại thị trường nội địa. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 55, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
55
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
82.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87116013 là gì?

Mã HS 87116013 bao gồm các loại xe mô tô chạy bằng động cơ điện, được nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời hoàn toàn (CKD), không thuộc các phân loại chi tiết hơn trong nhóm 8711. Những phương tiện này thuộc Chương 87, chuyên về phương tiện vận tải, và cụ thể hơn là nhóm 8711 dành cho mô tô và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ. Việc nhập khẩu dưới dạng CKD cho phép các nhà sản xuất trong nước thực hiện công đoạn lắp ráp cuối cùng, góp phần vào chuỗi cung ứng sản xuất xe điện.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến trạng thái nhập khẩu là CKD, tức là các bộ phận được tháo rời hoàn toàn và chưa được lắp ráp thành xe hoàn chỉnh. Ngoài ra, việc xác định nguồn động lực chính là động cơ điện là yếu tố then chốt, phân biệt chúng với các loại mô tô chạy bằng động cơ đốt trong hoặc các loại xe đạp trợ lực điện khác. Các tài liệu kỹ thuật, danh mục linh kiện (Bill of Materials - BOM) và chứng từ nhập khẩu sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS cho các loại xe mô tô điện dạng "khác" này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87116013

Thuế NK thông thường
82.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
55
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87116013 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
45
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
90
VJEPA (VN – Nhật Bản)
90
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
70
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
85
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
40
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
25,4
UKVFTA (VN – Anh)
25,4
VIFTA (VN – Israel)
42
RCEP
60
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87116013

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87116013

Thuế nhập khẩu mã HS 87116013 (Xe mô tô khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87116013 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 55, thuế suất thông thường 82.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87116013 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xe mô tô khác (mã HS 87116013) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87116013 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87116013 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87116013 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87116013 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8711)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87116013 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.