87116093ĐVT: chiếcNhóm 8711

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: › Loại khác:

Mã HS 87116093Xe mô tô khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87116093 bao gồm các loại xe mô tô chạy hoàn toàn bằng động cơ điện, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm. Đây là những phương tiện giao thông cá nhân sử dụng năng lượng sạch, thân thiện với môi trường và ngày càng phổ biến. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 55, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
55
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
82.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87116093 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm 8711, chuyên về các loại mô tô và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải. Cụ thể, mã 87116093 áp dụng cho các loại xe mô tô sử dụng động cơ điện làm nguồn động lực chính, không thuộc các phân nhóm chi tiết hơn đã được quy định. Chúng được thiết kế để vận chuyển người hoặc hàng hóa nhẹ, hoạt động êm ái và không phát thải khí trực tiếp ra môi trường.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào loại động cơ sử dụng, đảm bảo là động cơ điện hoàn toàn, cùng với cấu tạo tổng thể của phương tiện là một chiếc mô tô. Việc xác định rõ công suất động cơ, dung lượng pin và các đặc tính kỹ thuật khác sẽ giúp phân biệt với các loại xe mô tô chạy xăng hoặc các phương tiện hai bánh có động cơ phụ trợ khác như xe đạp điện. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS, đặc biệt khi phân biệt với các loại xe điện có đặc điểm tương tự nhưng thuộc phân nhóm khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87116093

Thuế NK thông thường
82.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
55
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87116093 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
45
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
90
VJEPA (VN – Nhật Bản)
90
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
65
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
85
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
39,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
23,6
UKVFTA (VN – Anh)
23,6
VIFTA (VN – Israel)
42
RCEP
60
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87116093

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87116093

Thuế nhập khẩu mã HS 87116093 (Xe mô tô khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87116093 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 55, thuế suất thông thường 82.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87116093 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xe mô tô khác (mã HS 87116093) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87116093 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87116093 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87116093 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87116093 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8711)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87116093 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.