87116094ĐVT: chiếcNhóm 8711

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: › Loại khác:

Mã HS 87116094Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe đạp có động cơ điện phụ trợ, với công suất không quá 250 W và tốc độ tối đa 25 km/h, là phương tiện di chuyển cá nhân thân thiện môi trường, kết hợp khả năng đạp truyền thống với sự hỗ trợ từ động cơ điện. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 55, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
55
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
82.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87116094 là gì?

Các loại xe đạp này được thiết kế để hỗ trợ người lái trong quá trình di chuyển, đặc biệt khi lên dốc hoặc đi đường dài, mà vẫn giữ được đặc tính của xe đạp thông thường. Chúng thuộc nhóm 8711, bao gồm mô tô và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, nằm trong Chương 87 chuyên về các loại phương tiện vận tải. Đặc điểm nổi bật là sự kết hợp giữa sức người và động cơ điện, mang lại trải nghiệm di chuyển linh hoạt và ít tốn sức.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến các thông số kỹ thuật về công suất động cơ điện và tốc độ tối đa được nhà sản xuất công bố. Việc xác định rõ ràng công suất động cơ không vượt quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại xe đạp điện có công suất lớn hơn hoặc các loại xe máy điện. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết, chứng nhận sản phẩm hoặc thông số trên nhãn mác sẽ là căn cứ quan trọng cho quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87116094

Thuế NK thông thường
82.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
55
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87116094 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
45
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
90
VJEPA (VN – Nhật Bản)
90
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
65
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
85
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
39,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
23,6
UKVFTA (VN – Anh)
23,6
VIFTA (VN – Israel)
42
RCEP
60
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87116094

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87116094

Thuế nhập khẩu mã HS 87116094 (Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h) là bao nhiêu?
Mã HS 87116094 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 55, thuế suất thông thường 82.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87116094 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h (mã HS 87116094) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87116094 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87116094 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87116094 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87116094 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8711)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87116094 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.