87116099ĐVT: chiếcNhóm 8711

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: › Loại khác:

Mã HS 87116099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm các loại mô tô, xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, được vận hành hoàn toàn bằng động cơ điện, không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 55, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
55
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
82.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87116099 là gì?

Các phương tiện này thuộc nhóm 8711 của Chương 87, chuyên về phương tiện vận tải, đặc biệt là các loại xe hai bánh hoặc có thùng xe bên cạnh sử dụng động cơ. Chúng được thiết kế để di chuyển cá nhân hoặc vận chuyển hàng hóa nhẹ, với đặc trưng chính là sử dụng năng lượng điện làm nguồn động lực chính, mang lại hiệu quả năng lượng và giảm phát thải.

Để phân loại chính xác mặt hàng này vào mã 'Loại khác' 87116099, cần xem xét kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật của động cơ điện, công suất tối đa, tốc độ thiết kế, và các tính năng đặc thù không phù hợp với các mã chi tiết hơn trong phân nhóm 8711. Việc xác định rõ ràng cấu tạo, công suất, và mục đích sử dụng sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các loại xe điện khác có mã HS riêng biệt hoặc các phương tiện sử dụng động cơ đốt trong.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87116099

Thuế NK thông thường
82.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
55
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87116099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
45
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
90
VJEPA (VN – Nhật Bản)
90
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
65
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
85
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
39,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
23,6
UKVFTA (VN – Anh)
23,6
VIFTA (VN – Israel)
42
RCEP
60
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87116099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87116099

Thuế nhập khẩu mã HS 87116099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87116099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 55, thuế suất thông thường 82.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87116099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87116099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87116099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87116099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87116099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87116099 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8711)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87116099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.