27/2026/TT-BNNMTAppendix I — medium riskIn force · from 2026-07-01

Medium-risk agricultural goods requiring a declaration of conformity before circulation

Goods in Appendix I — medium risk of 27/2026/TT-BNNMT: Self-declare the applied standard, then declare conformity before the goods circulate, based on self-assessment or accredited-body certification; no border inspection. 563 goods lines, transcribed verbatim from the appendix. 27/2026/TT-BNNMT has been in force since 2026-07-01.

Promulgating the list of products and goods of medium and high risk level under the management responsibility of the Ministry of Agriculture and Environment. Issued by Ministry of Agriculture and Environment, in force from 2026-07-01.

Reviewed 2026-08-07470/563 lines carry an HS codeView the source instrumentAll lists
Lines in appendix
563470 carry an HS code
Effective from
2026-07-01In force
Obligation
Declaration of conformityReplaces 16/2021/TT-BNNPTNT

In short

What to do if your goods fall in Appendix I — medium risk

Self-declare the applied standard, then declare conformity before the goods circulate, based on self-assessment or accredited-body certification; no border inspection.

Self-assessment allowed, and no border hold

Medium-risk goods may declare conformity on the basis of the business’s OWN SELF-ASSESSMENT; a designated certification body is not mandatory as it is under Appendix II. The duty attaches BEFORE the goods are placed on the market, not before clearance, so this list by itself creates no border-stage inspection step.

Cannot be sold before conformity is declared

Clearing customs does not discharge the duty: imported goods in Appendix I must complete their declaration of conformity with the applicable QCVN BEFORE going on the market. Selling before that step is a breach even though the declaration has cleared.

A blank QCVN cell does not mean no regulation applies

Only 21 of the 563 lines print a QCVN number; the other 542 sit under a cell merged across the product group. Read back to the group’s first line to find the applicable regulation — reading a single line and concluding “no regulation applies” is wrong.

HS code list

563 lines of Appendix I — medium risk, transcribed verbatim

Grouped by tariff chapter. An 8-digit code applies to that code alone; a line covering a whole heading is marked separately. A line with no code is a heading row of the appendix — this page does not assign codes. Select a code to open the full HS lookup.

470 codes · 563 lines · 26 chapters
10Cereals18 codes
10 Cereals
Giống cây trồng
Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng theo phương thức 7 quy định tại Thông tư 14/2026/TT-BKHCN. - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.
1006.10.10Giống lúaQCVN: QCVN 101:2025/BNNMT QCVN 102: 2025/BNNMT QCVN 103: 2025/BNNMT
1005.10.00Giống ngôQCVN: QCVN 104:2025/BNNMT QCVN 105: 2025/BNNMT
Phân bónYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.QCVN: QCVN 106:2025/BNNMT
1001Whole 4-digit groupLúa mì và meslin
1002Whole 4-digit groupLúa mạch đen
1003Whole 4-digit groupLúa đại mạch
1004Whole 4-digit groupYến mạch
1005Whole 4-digit groupNgô
1006Whole 4-digit groupLúa gạo
1007Whole 4-digit groupLúa miến
1008Whole 4-digit groupKiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
1001Whole 4-digit groupLúa mì và meslin
1002Whole 4-digit groupLúa mạch đen
1003Whole 4-digit groupLúa đại mạch
1004Whole 4-digit groupYến mạch
1005Whole 4-digit groupNgô
1006Whole 4-digit groupLúa gạo
1007Whole 4-digit groupLúa miến
1008Whole 4-digit groupKiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
31Fertilisers43 codes
31 Fertilisers
Heading 31.01
3101Whole 4-digit groupPhân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật
3101.00.10- Nguồn gốc chỉ từ thực vật
3101.00.92- - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa họcUnder: Loại khác
3101.00.99- - Loại khácUnder: Loại khác
3101Whole 4-digit groupPhân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật
- Loại khác:
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
- Supephosphat:
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho
Thức ăn chăn nuôi
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy dựa trên một trong những kết quả sau đây: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: + Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5). + Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 01-183:2016/BNNPTNTQCVN 01-183:2024/BNNPTNTQCVN 01 - 190:2020/BNNPTNTSửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
Sản phẩm tạo màu:
Bột đá, đá hạt, đá mảnh, calcium carbonate
Heading 31.02
3102Whole 4-digit groupPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ
3102.10.00- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước
3102.21.00- - Amoni sulphatUnder: Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat
3102.29.00- - Loại khácUnder: Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat
3102.60.00- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat
3102.80.00- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac
3102.90.00- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước
3102.10.00Ure làm thức ăn cho gia súc nhai lại: Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ: Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước
3102Whole 4-digit groupPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ
Heading 31.03
3103Whole 4-digit groupPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)
310311Whole 6-digit group- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượngUnder: Supephosphat
3103.11.90- - - Loại khácUnder: Supephosphat
310319Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Supephosphat
3103.19.90- - - Loại khácUnder: Supephosphat
310390Whole 6-digit group- Loại khác:
3103.90.10- - Phân phosphat đã nung (SEN)
3103.90.90- - Loại khác
3103.11.10Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5 ) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi.
3103.19.10Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Loại khác: Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi.
3103Whole 4-digit groupPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)
Heading 31.04
3104Whole 4-digit groupPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali
3104.20.00- Kali clorua
3104.30.00- Kali sulphat
3104.90.00- Loại khác
3104Whole 4-digit groupPhân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali
Heading 31.05
3105Whole 4-digit groupPhân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
310510Whole 6-digit group- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:
3105.10.10- - Supephosphat và phân phosphat đã nung
3105.10.20- - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali
3105.10.90- - Loại khác
3105.20.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali
3105.30.00- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
3105.40.00- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)
3105.51.00- - Chứa nitrat và phosphatUnder: Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho
3105.59.00- - Loại khácUnder: Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho
3105.60.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali
3105.90.00- Loại khác
3105Whole 4-digit groupPhân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
23Residues and waste from the food industries; prepared animal fodder56 codes
23 Residues and waste from the food industries; prepared animal fodder
2309.90.11Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia cầm (gà, vịt, ngan, chim cút)
2309.90.12Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn
230910Whole 6-digit groupThức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho chó, mèo
2309.90.142309.90.19Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh khác: - Loại dùng cho động vật linh trưởng; - Loại khác
Thức ăn đậm đặcYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy dựa trên một trong những kết quả sau đây: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: + Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5). + Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 01-183:2016/BNNPTNTQCVN 01-183:2024/BNNPTNTQCVN 01 - 190:2020/BNNPTNTSửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
2309.10.102309.10.902309.90.202309.90.904 codesThức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan, vịt; Thức ăn đậm đặc loại khác.
Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy dựa trên một trong những kết quả sau đây: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: + Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5). + Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
2309.10.102309.10.902309.90.202309.90.904 codesThức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịtQCVN: QCVN 01-183:2016/BNNPTNTQCVN 01-183:2024/BNNPTNT
Thức ăn bổ sung dạng đơn; Nguyên liệu đơn; thức ăn bổ sung dạng hỗn hợpQCVN: QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNTSửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
Nhóm Vitamin, pro-vitamin, các chất có tác dụng tương tự vitamin
2309.10.10Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: Chứa thịt: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp.
2309.10.90Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp.
2309.90.20Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp
2309.90.90Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp; Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan, vịt; Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt; Thức ăn đậm đặc loại khác.
2301Whole 4-digit groupBột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
2302Whole 4-digit groupCám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
2306Whole 4-digit groupKhô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu
2302Whole 4-digit groupCám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu
2302Whole 4-digit groupCám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
Hạt khác:
2304Whole 4-digit groupKhô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
2305.00.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
2306Whole 4-digit groupKhô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
Rễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả.
2303Whole 4-digit groupPhế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten thức ăn chăn nuôi, gluten khác.
2303.10.90Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên: Loại khác
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực phẩm
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo.
2303Whole 4-digit groupPhế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
Phụ phẩm từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia: Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia
2302.40.90Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu: Từ ngũ cốc khác/Loại khác
2303.30.00Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên: Loại khác/Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
2307.00.00Bã rượu vang; cặn rượu
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực phẩm khác: Bã dứa, bã đậu, bã sắn, bã mía; sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến thực phẩm.
2303Whole 4-digit groupPhế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.
2302Whole 4-digit groupCám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
2301Whole 4-digit groupBột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
2301Whole 4-digit groupBột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật:
2302Whole 4-digit groupCám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
2306Whole 4-digit groupKhô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 (mô tả theo Thông tư 31/2022/TT-BTC)
Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu
2302Whole 4-digit groupCám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
2304Whole 4-digit groupKhô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu
2302Whole 4-digit groupCám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
2305.00.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
2306Whole 4-digit groupKhô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
Hạt khác
2302Whole 4-digit groupCám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
2304Whole 4-digit groupKhô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
2305.00.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
2306Whole 4-digit groupKhô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
Rễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả.
2303Whole 4-digit groupPhế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
2303.10.90Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: -- Loại khác
Nguyên liệu khác từ thực vật (trừ các nguyên liệu là dược liệu)
2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, thủy sản, nấm, vi sinh vật, tảo và sinh vật khác
2303Whole 4-digit groupPhế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
Phụ phẩm từ sản xuất cồn, rượu, bia: Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất cồn, rượu, bia
2302.40.90Loại khác
2303.30.00Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
2307.00.00Bã rượu vang; cặn rượu
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất thực phẩm khác
2301Whole 4-digit groupBột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
2303Whole 4-digit groupPhế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.
Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: + Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (không phải đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản) đối với nguyên liệu sản xuất trong nước; + Áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với nguyên liệu nhập khẩu. - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.
2309.90.20Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn (Hỗn hợp (Premix) khoáng, vitamin, …. phụ gia)QCVN: QCVN 94:2025/BNNMT
Thức ăn thủy sản (Hỗn hợp, chất bổ sung, tươi sống)QCVN: QCVN 93:2025/BNNMT QCVN 94:2025/BNNMT QCVN 100:2025/BNNMT
2309.90.13Thức ăn hoàn chỉnh loại dùng cho tôm
2309.90.19Thức ăn hoàn chỉnh loại khác
2309.90.20Chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn
2309.90.90Loại khác
Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sảnYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: + Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (không phải đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản) đối với sản phẩm sản xuất trong nước; + Áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với sản phẩm nhập khẩu. - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.QCVN: QCVN 97:2025/BNNMTQCVN 02-32-2:2020/BNNPTNT
232306.90.90383808.99.902 codesSaponin (Chất chiết từ cây Yucca schidigera hoặc cây bã trà (Tea seed meal).
29Organic chemicals40 codes
29 Organic chemicals
Heading 29.36
2936.21.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin A và các dẫn xuất của chúng: Vitamin A (Vitamin A, Retinyl acetate, Retinyl palmitate, Retinyl propionate, beta carotene)
2936.22.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B1 (Thiamine, Thiamine hydrochloride, Thiamine mononitrate)
2936.23.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B2 (Riboflavin, Riboflavin-5'-phosphate ester monosodium salt, Riboflavin sodium phosphate)
2936.24.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó: Vitamin B3 (Niacin, Niacinamide, Acid nicotinic, Nicotinamide); Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D- pantothenate, Calcium-DL-pantothenate, Calcium-L-pantothenate).
2936.24.00Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D-pantothenate, Calcium-DL-pantothenate, Calcium-L-pantothenate); D-panthenol
2936.25.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B6 (Vitamin B6, Pyridoxamine, Pyridoxal, Pyridoxine hydrochloride).
2936.26.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó: Vitamin B12 (Cyanocobalamin)
2936.27.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin C và các dẫn xuất của nó: Vitamin C (Ascorbic acid, Sodium ascorbyl phosphate, Sodium calcium ascorbyl phosphate, Calcium L-ascorbate, 6- Palmitoyl-L-ascorbic acid, Ascorbyl monophosphate calcium sodium, Ascorbyl monophosphate sodium, Sodium ascorbate,Sodium-Calcium-L-ascorbic acid-2- phosphate ester, L-Ascorbate monophossphate, L- Ascorbic acid-2-phosphoestermagnesium)
2936.28.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin E và các dẫn xuất của nó: Vitamin E (Vitamin E, all-rac-alpha-tocopheryl acetate, RRR-alpha- tocopheryl acetate, RRR alpha tocopherol).
2936.29.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng: Vitamin D (25- hydroxycholecalciferol) Vitamin D2 (Ergocalciferol); Betaine anhydrous; Betaine hydrochloride; Glycine betaine; Biotin; Choline chloride; Carnitine, L- Carnitine hydrochloride; Folate, Folic acid; Inositol; L-carnitine; L-carnitine L- tartrate; Orotic acid; Para-amino benzoic acid (PABA); Vitamin D3 (Vitamin D3, Cholecalciferol, 25- hydroxy cholecalciferol); Vitamin K3 (Menadione sodium bisulphite, Menadione nicotinamide bisulphite, Acetomenaphthone menadione dimethylpyrimidinol bisulfite)
2936.90.00Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên.
Heading 29.22
2922.49.00Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride)
2922.49.00Aspartic Acid
2922.42.20Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Muối natri của axit glutamic (MSG): Glutamate (Monosodium L-glutamate)
2922.42.10Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Axit glutamic và muối của nó: Axit Glutamic
2922.49.00Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Loại khác: Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride); Aspartic Acid; Glutamine; Glycine; Histidine (L-Histidine); Leucine (L-Leucine, Isoleucine); Phenylalanine; Valine (L-Valine)
2922.41.00Hợp chất amino chức oxy: Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: Lysin và este của nó; muối của chúng: Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate)
2922.49.00Phenylalanine
2922.50.10Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: p -Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó: Serine
2922.50.90Hợp chất amino chức oxy: Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: Loại khác: Threonine (L-Threonine); Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan); Tyrosine (L-Tyrosine)
2922.49.00Valine (L-Valine)
2922Whole 4-digit groupHợp chất amino chức oxy: Các axit amin tổng hợp khác
Heading 29.30
2930.90.90Cysteine (L-Cysteine)
2930.90.90Cystine
2930.90.90DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid
2930.40.00Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Methionine (DL-Methionine, L-Methionine)
2930.90.90Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ: Loại khác: Loại khác: Methionine Hydroxy Analogue, Methionine Hydroxy Analogue Calcium); Cysteine (L- Cysteine); Cystine; DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid
Heading 29.33
2933.99.90Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Loại khác: Loại khác: Proline (L-Proline)
2933Whole 4-digit groupHợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác).
Heading 29.21
2921.19.00Hợp chất chức amin: Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: Loại khác: Taurine
Heading 29.15
2915.50.00Axit propionic, muối và este của nó
Heading 29.18
2918.11.00Axit lactic, muối và este của nó
2918.14.00Axit citric
Heading 29.23
2923.10.00Cholin và muối của nó
2923.20.11Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Lecithins và các phosphoaminolipid khác: Lecithins: Từ thực vật: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2923.20.19Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Lecithins và các phosphoaminolipid khác: Lecithins: Loại khác: Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Các hợp chất arsen - hữu cơ:
Các loại khác:
Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi:
Heading 29.31
2931.90.41Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ: Dạng lỏng: Các hợp chất arsen - hữu cơ
2931.90.49Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ: Loại khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ
Heading 29.06
2906Whole 4-digit groupRượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác).
Heading 29.14
2914Whole 4-digit groupXeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác).
15Animal, vegetable or microbial fats and oils and their cleavage products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes37 codes
15 Animal, vegetable or microbial fats and oils and their cleavage products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes
Heading 15.04
1504Whole 4-digit groupLoại khác: Omega-3 Essential Unsaturated Fatty acids, Omega-6 Essential Unsaturated Fatty acids (as octadecadienoic acid), các axit béo khác (Fatty acids)
1504Whole 4-digit groupMỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1504Whole 4-digit groupMỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Các axít amin tổng hợp
Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác
Nguyên liệu từ nấm, vi sinh vật, rong, tảo: - Sản phẩm từ nấm men (saccharomyces cerevisiae): Yeast extract; Brewers dried yeast (Men bia sấy khô); Hydrolyze yeast (Men bia thủy phân); - Sinh khối rong, tảo và các sản phẩm của chúng; - Sinh khối vi sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản
Heading 15.01
1501Whole 4-digit groupMỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
1501Whole 4-digit groupMỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
Heading 15.02
1502Whole 4-digit groupMỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
1502Whole 4-digit groupMỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
Heading 15.03
1503Whole 4-digit groupStearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
1503Whole 4-digit groupStearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
Heading 15.05
1505Whole 4-digit groupMỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)
1505Whole 4-digit groupMỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)
Heading 15.06
1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Heading 15.07
1507Whole 4-digit groupDầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1507Whole 4-digit groupDầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Heading 15.08
1508Whole 4-digit groupDầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1508Whole 4-digit groupDầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Heading 15.09
1509Whole 4-digit groupDầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1509Whole 4-digit groupDầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Heading 15.10
1510Whole 4-digit groupDầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
1510Whole 4-digit groupDầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
Heading 15.11
1511Whole 4-digit groupDầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1511Whole 4-digit groupDầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)
Heading 15.12
1512Whole 4-digit groupDầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1512Whole 4-digit groupDầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Heading 15.13
1513Whole 4-digit groupDầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1513Whole 4-digit groupDầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Heading 15.14
1514Whole 4-digit groupDầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1514Whole 4-digit groupDầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Heading 15.15
1515Whole 4-digit groupChất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1515Whole 4-digit groupChất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Heading 15.16
1516Whole 4-digit groupChất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
1516Whole 4-digit groupChất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
Heading 15.17
1517Whole 4-digit groupMargarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
1517Whole 4-digit groupMargarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
Heading 15.18
1518Whole 4-digit groupChất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1518Whole 4-digit groupChất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
28Inorganic chemicals; organic or inorganic compounds of precious metals, of rare-earth metals, of radioactive elements or of isotopes20 codes
28 Inorganic chemicals; organic or inorganic compounds of precious metals, of rare-earth metals, of radioactive elements or of isotopes
2835.25.10Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Monocalcium Phosphate; Dicalcium Phosphate;
2835.25.10Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Monocalcium Phosphate; Dicalcium Phosphate
Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
2842.10.00Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Các chất khoáng khác
Hoá chất vô cơ
2804.90.00Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác: Selen
2811.22.10Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit: Dạng bột: Silic dioxit
2811.22.90Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: Silic dioxit: Loại khác: Silic dioxit
2817.00.10Kẽm oxit; kẽm peroxit: Kẽm oxit
2820.90.00Mangan oxit: Loại khác: Mangan oxit
2827.41.00Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit: Clorua oxit và clorua hydroxit: Của đồng: Clorua oxit và clorua hydroxit của đồng
2829Whole 4-digit groupClorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat: Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat
2833Whole 4-digit groupSulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat): Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)
2835Whole 4-digit groupPhosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học
Các loại khác:
2836.30.00Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat): Hoá chất vô cơ (Các loại khác)
2836.99.90Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: - Loại khác: Loại khác: Loại khác: Hoá chất vô cơ (Các loại khác)
2842.10.00Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học: Hoá chất vô cơ (Các loại khác)
Hoá chất hữu cơ
2836.50.10Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Canxi carbonat: Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm
2836.50.90Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Canxi carbonat: Loại khác
Thuốc Thú y
Thuốc thú y dược phẩmYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thuốc thú y dược phẩm bảo đảm chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thuốc thú y QCVN 01-187:2018/BNNPTNT dựa trên kết quả kiểm nghiệm của tổ chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định của pháp luậtQCVN: QCVN 01-187:2018/BNNPTNT
Thuốc chứa kháng sinh (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
Chứa nhóm penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng
2842.10.00Zeolite
2836.50.90CaCO3
2842.90.90Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit: - Loại khác: - - Loại khác
13Lac; gums, resins and other vegetable saps and extracts6 codes
13 Lac; gums, resins and other vegetable saps and extracts
1302.12.00Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ cam thảo: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
1302.13.00Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Từ hoa bia (hublong): Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
130219Whole 6-digit groupNhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
130239Whole 6-digit groupNhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác.
1302Whole 4-digit groupNhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
1302Whole 4-digit groupNhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
21Miscellaneous edible preparations8 codes
21 Miscellaneous edible preparations
2102.10.00Men sống
Nấm men bất hoạt
2102.20.10Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại dùng trong chăn nuôi động vật: Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất hoạt).
2102.20.90Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại khác: Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất hoạt).
Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp
2106.90.98Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chế phẩm hương liệu khác: Chất tạo mùi
2106.90.41Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: - Loại khác: - - Chất chiết nấm men tự phân: - Dạng bột
2106.90.49Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: - Loại khác: - - Chất chiết nấm men tự phân: - Loại khác
2102.10.00Men sống
210220Whole 6-digit groupMen ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết
Sản phẩm, phụ phẩm từ quá trình sản xuất thực phẩm
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo
25Salt; sulphur; earths and stone; plastering materials, lime and cement11 codes
25 Salt; sulphur; earths and stone; plastering materials, lime and cement
2508.10.00Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Bentonite
2508.40.90Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Đất sét khác: Loại khác: Khoáng sét khác
2510.20.90Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate: Đã nghiền: Loại khác: Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate
2530.10.00Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở: Các chất khoáng khác
2530.90.90Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chất khoáng khác
2501Whole 4-digit groupMuối ăn (NaCl): Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển
2517.49.00Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: Loại khác
2518.10.00Dolomite chưa nung hoặc thiêu kết
2518.20.00Dolomite đã nung hoặc thiêu kết
2522.10.00Vôi sống
2522.20.00Vôi tôi
32Tanning or dyeing extracts; tannins and their derivatives; dyes, pigments and other colouring matter; paints and varnishes; putty and other mastics; inks4 codes
32 Tanning or dyeing extracts; tannins and their derivatives; dyes, pigments and other colouring matter; paints and varnishes; putty and other mastics; inks
3201.90.00Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng: Loại khác: Sản phẩm tạo màu.
3203.00.90Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật: Loại khác: Sản phẩm tạo màu.
3204.19.00Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19: Sản phẩm tạo màu.
3204.90.00Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại khác: Sản phẩm tạo màu.
Chất tạo mùi:
33Essential oils and resinoids; perfumery, cosmetic or toilet preparations12 codes
33 Essential oils and resinoids; perfumery, cosmetic or toilet preparations
3302.90.00Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống: Loại khác: Chất tạo mùi
3301.12.00Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cam: Tinh dầu thực vật.
3301.13.00Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của chanh: Tinh dầu thực vật.
3301.19.00Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Tinh dầu thực vật
3301.24.00Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cây bạc hà cay (Mantha piperita ): Tinh dầu thực vật
3301.25.00Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cây bạc hà khác: Tinh dầu thực vật
3301.29.20Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây đàn hương: Tinh dầu thực vật
3301.29.30Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây sả (citronella): Tinh dầu thực vật
3301.29.50Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây đinh hương (clove): Tinh dầu thực vật
3301.29.70Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel): Tinh dầu thực vật
3301.29.90Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khá: Tinh dầu thực vật
3301.90.90Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Loại khác: Loại khác: Tinh dầu thực vật
Thức ăn truyền thốngYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy dựa trên một trong những kết quả sau đây: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: + Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5). + Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNTSửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật
Nguyên liệu có nguồn gốc thủy sản: Cá, tôm, cua, động vật giáp xác, động vật nhuyễn thể, thủy sản khác; sản phẩm, phụ phẩm từ thủy sản
35Albuminoidal substances; modified starches; glues; enzymes3 codes
35 Albuminoidal substances; modified starches; glues; enzymes
3507Whole 4-digit groupEnzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Enzyme
Tinh dầu thực vật:
3507.90.00Thuốc có chứa enzym
3506.10.003506.91.903506.99.003 codesKeo dán gỗYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 hoặc phương thức 7 theo quy định tại Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.QCVN: QCVN 03-01:2022/BNNPTNT
Keo amino: (i) Keo ure-formaldehyde; (ii) Keo melamin -formaldehyde; (iii) Keo melamin - ure - formaldehyde
Keo phenol: (1) Keo phenol - formaldehyde; (ii) Keo resorcinol - formaldehyde; (iii) Keo phenol- resorcinol formaldehyde
Keo novolac epoxy
Máy, thiết bị nông nghiệp
Máy phun thuốc trừ sâu đeo vaiYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Nông nghiệp và Môi trường chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 đối với máy sản xuất trong nước và phương thức 7 đối với máy nhập khẩu theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.QCVN: QCVN 01-182:2015/BNNPTNT
05Products of animal origin, not elsewhere specified or included12 codes
05 Products of animal origin, not elsewhere specified or included
0508Whole 4-digit groupSan hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, bột lông vũ thủy phân, bột gia cầm, trứng, côn trùng, động vật không xương sống, sữa và sản phẩm từ sữa;sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
0505Whole 4-digit groupDa và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ
0506Whole 4-digit groupXương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
0511Whole 4-digit groupNguyên liệu khác có nguồn gốc động vật: Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người
Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật
Các loại hạt và sản phẩm từ hạt
Hạt cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt cốc
0508Whole 4-digit groupSan hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, sản phẩm từ sữa, bột lông vũ thủy phân, bột côn trùng và động vật không xương sống; sản phẩm từ trứng; sữa và sản phẩm từ sữa; sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
0505Whole 4-digit groupDa và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ
0506Whole 4-digit groupXương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
0511Whole 4-digit groupCác sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3 (mô tả theo Thông tư 31/2022/TT-BTC), không thích hợp sử dụng cho người
Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật
Các loại hạt và sản phẩm từ hạt
Hạt ngũ cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt ngũ cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt ngũ cốc
0511.91.20Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: + Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (không phải đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản) đối với nguyên liệu sản xuất trong nước; + Áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với nguyên liệu nhập khẩu. - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.QCVN: QCVN 100:2025/BNNMT
0511.91.20Trứng Artemia (Artemia egg; Brine shrimp egg)
04Dairy produce; birds’ eggs; natural honey; edible products of animal origin, not elsewhere specified or included20 codes
04 Dairy produce; birds’ eggs; natural honey; edible products of animal origin, not elsewhere specified or included
0401Whole 4-digit groupSữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402Whole 4-digit groupSữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0403Whole 4-digit groupSữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0404Whole 4-digit groupWhey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0405Whole 4-digit groupBơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
0406Whole 4-digit groupPho mát và curd
0407Whole 4-digit groupTrứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
0408Whole 4-digit groupTrứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0410.10.00Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Côn trùng
0410.90.90Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác/Loại khác
0401Whole 4-digit groupSữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402Whole 4-digit groupSữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0403Whole 4-digit groupSữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0404Whole 4-digit groupWhey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0405Whole 4-digit groupBơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
0406Whole 4-digit groupPho mát và curd
0407Whole 4-digit groupTrứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
0408Whole 4-digit groupTrứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0410Whole 4-digit groupCôn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0405Whole 4-digit groupBơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
11Products of the milling industry; malt; starches; inulin; wheat gluten25 codes
11 Products of the milling industry; malt; starches; inulin; wheat gluten
1102Whole 4-digit groupBột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
1103Whole 4-digit groupNgũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
1104Whole 4-digit groupHạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
1102.90.10Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin: Loại khác/Bột gạo
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô
1108.11.00Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột mì
1108.12.00Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột ngô
1108.13.00Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột khoai tây
1108.14.00Tinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột sắn
110819Whole 6-digit groupTinh bột; inulin: Tinh bột: Tinh bột khác
1102Whole 4-digit groupBột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
1103Whole 4-digit groupNgũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
1104Whole 4-digit groupHạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
1105Whole 4-digit groupBột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
1106Whole 4-digit groupBột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
1107Whole 4-digit groupMalt, rang hoặc chưa rang
1108Whole 4-digit groupTinh bột; inulin
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô
1102.90.10Bột gạo
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô
1108.11.00Tinh bột mì
1108.12.00Tinh bột ngô
1108.13.00Tinh bột khoai tây
1108.14.00Tinh bột sắn
110819Whole 6-digit groupTinh bột khác
12Oil seeds and oleaginous fruits; miscellaneous grains, seeds and fruit; industrial or medicinal plants; straw and fodder31 codes
12 Oil seeds and oleaginous fruits; miscellaneous grains, seeds and fruit; industrial or medicinal plants; straw and fodder
1201Whole 4-digit groupĐậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1204Whole 4-digit groupCải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
1208Whole 4-digit groupBột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
1202Whole 4-digit groupLạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1207Whole 4-digit groupQuả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1208Whole 4-digit groupBột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
1207Whole 4-digit groupQuả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu khác
1211Whole 4-digit groupCác loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
1212Whole 4-digit groupQuả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1214Whole 4-digit groupCải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
1211Whole 4-digit groupCác loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
1212Whole 4-digit groupQuả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1213.00.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên
1214Whole 4-digit groupCải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
1201Whole 4-digit groupĐậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1208Whole 4-digit groupBột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
1202Whole 4-digit groupLạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
1203.00.00Cùi (cơm) dừa khô
1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1205Whole 4-digit groupHạt cải dầu, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1207Whole 4-digit groupQuả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1208Whole 4-digit groupBột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
1207Whole 4-digit groupQuả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu Guar; khô dầu khác
1211Whole 4-digit groupCác loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
1212Whole 4-digit groupQuả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1214Whole 4-digit groupCải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
1213.00.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên
Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten khác.
121229Whole 6-digit groupQuả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác - Rong biển và các loại tảo khác: - - Loại khác:
1212.29.201212.29.30Rong biển và các loại tảo khác: loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô; Loại khác, đông lạnh (dùng trong nuôi trồng thủy sản)
08Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or melons25 codes
08 Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or melons
0801Whole 4-digit groupDừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
0801Whole 4-digit groupDừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
0802Whole 4-digit groupQuả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
0803Whole 4-digit groupChuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
0804Whole 4-digit groupQuả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
0805Whole 4-digit groupQuả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
0806Whole 4-digit groupQuả nho, tươi hoặc khô
0807Whole 4-digit groupCác loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
0809Whole 4-digit groupQuả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
0810Whole 4-digit groupQuả khác, tươi
0811Whole 4-digit groupQuả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0813Whole 4-digit groupQuả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
0801Whole 4-digit groupDừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
0802Whole 4-digit groupQuả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
0803Whole 4-digit groupChuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
0804Whole 4-digit groupQuả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
0805Whole 4-digit groupQuả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
0806Whole 4-digit groupQuả nho, tươi hoặc khô
0807Whole 4-digit groupCác loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
0809Whole 4-digit groupQuả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
0810Whole 4-digit groupQuả khác, tươi
0811Whole 4-digit groupQuả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0813Whole 4-digit groupQuả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác
20Preparations of vegetables, fruit, nuts or other parts of plants4 codes
20 Preparations of vegetables, fruit, nuts or other parts of plants
2008Whole 4-digit groupQuả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2008Whole 4-digit groupQuả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha
2008Whole 4-digit groupQuả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2008Whole 4-digit groupQuả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
07Edible vegetables and certain roots and tubers26 codes
07 Edible vegetables and certain roots and tubers
0701Whole 4-digit groupKhoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
0703Whole 4-digit groupHành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
0704Whole 4-digit groupBắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0705Whole 4-digit groupRau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
0706Whole 4-digit groupCà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh
0708Whole 4-digit groupRau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
0709Whole 4-digit groupRau khác, tươi hoặc ướp lạnh
0710Whole 4-digit groupRau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
0712Whole 4-digit groupRau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
0713Whole 4-digit groupCác loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
0714Whole 4-digit groupSắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
0701Whole 4-digit groupKhoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
0703Whole 4-digit groupHành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
0704Whole 4-digit groupBắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0705Whole 4-digit groupRau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
0706Whole 4-digit groupCà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh
0708Whole 4-digit groupRau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
0709Whole 4-digit groupRau khác, tươi hoặc ướp lạnh
0710Whole 4-digit groupRau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
0712Whole 4-digit groupRau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
0713Whole 4-digit groupCác loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
0714Whole 4-digit groupSắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
17Sugars and sugar confectionery8 codes
17 Sugars and sugar confectionery
1703Whole 4-digit groupMật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường
1704Whole 4-digit groupCác loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao
1701Whole 4-digit groupĐường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
1702Whole 4-digit groupĐường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen
1703Whole 4-digit groupMật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường
1704Whole 4-digit groupCác loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao
1701Whole 4-digit groupĐường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn
1702Whole 4-digit groupĐường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen
Nguyên liệu thức ăn thuỷ sản khác
19Preparations of cereals, flour, starch or milk; pastrycooks' products4 codes
19 Preparations of cereals, flour, starch or milk; pastrycooks' products
1904Whole 4-digit groupThực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự
Thức ăn thô
Cây, cỏ trên cạn: Cỏ tự nhiên, cỏ trồng, cây họ hòa thảo, cây họ đậu, cây, cỏ trên cạn khác và sản phẩm từ cây cỏ trên cạn; Cây thủy sinh: Rong, rêu, tảo, bèo, cây thủy sinh khác và sản phẩm từ cây thủy sinh; Phụ phẩm cây trồng: Rơm, rạ, trấu, lõi ngô, bẹ ngô, lá, thân cây trồng, phụ phẩm khác từ cây trồng.
1904Whole 4-digit groupThực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự
Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác
44Wood and articles of wood; wood charcoal2 codes
44 Wood and articles of wood; wood charcoal
4402Whole 4-digit groupThan củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối
4405Whole 4-digit groupSợi gỗ; bột gỗ
Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, động vật trên cạn, thủy sản
02Meat and edible meat offal2 codes
02 Meat and edible meat offal
0209Whole 4-digit groupMỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
0209Whole 4-digit groupMỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
30Pharmaceutical products41 codes
30 Pharmaceutical products
Heading 30.03
3003.10.10Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó
3003.10.20Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó
3003.10.90Loại khác
3003.20.00Loại khác, chứa kháng sinh
3003.90.00Loại khác
Thuốc chứa kháng sinh (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng
Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng
Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng
Các thuốc thú y chứa kháng sinh còn lại
Sản phẩm chứa các vitamin và dẫn xuất: Chứa nhiều hơn một loại vitamin
Sản phẩm chứa các vitamin và dẫn xuất: Chứa một loại vitamin
Hóa chất dùng trong Thú yYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Hóa chất dùng trong thú y bảo đảm chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thuốc thú y QCVN 01-187:2018/BNNPTNT dựa trên kết quả kiểm nghiệm của tổ chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định của pháp luậtQCVN: QCVN 01-187:2018/BNNPTNT
Thuốc thú y khácYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thuốc thú y khác bảo đảm chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thuốc thú y QCVN 01-187:2018/BNNPTNT dựa trên kết quả kiểm nghiệm của tổ chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định của pháp luậtQCVN: QCVN 01-187:2018/BNNPTNT
Thức ăn thủy sản
Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sảnYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: + Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (không phải đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản) đối với nguyên liệu sản xuất trong nước; + Áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với nguyên liệu nhập khẩu - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.QCVN: QCVN 01-190:2020/BNNPTNTSửa đổi 1:2021 QCVN 01-190:2020/BNNPTNT
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật
Nguyên liệu có nguồn gốc động vật thủy sản: Bột cá, dịch cá, cá thủy phân, các sản phẩm khác từ cá, bột giáp xác, bột nhuyễn thể, bột gan mực, các nguyên liệu khác từ động vật thủy sản
Heading 30.04
3004.10.15Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng
3004.10.16Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống
3004.10.19Loại khác
3004.10.20Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng
300420Whole 6-digit groupLoại khác, chứa kháng sinh
3004.20.10Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ
3004.20.31Dạng uống
3004.20.32Dạng mỡ
3004.20.39Dạng khác
3004.20.71Dạng uống hoặc dạng mỡ
3004.20.79Dạng khác
3004.20.91Dạng uống hoặc dạng mỡ
3004.20.99Dạng khác
300432Whole 6-digit groupSản phẩm chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự
3004.32.10Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng
3004.32.90Loại khác
3004.39.00Sản phẩm chứa hormon hoặc các sản phẩm của hormon khác nhóm 4.1.4
3004.49.51Sản phẩm chứa berberine, dạng uống
3004.50.21Dạng uống
3004.50.29Dạng khác
3004.50.91Vitamin A, B hoặc C
3004.50.99Các loại vitamin khác
3004.90.41Thuốc gây tê, gây mê: Chứa procain hydroclorua
3004.90.49Thuốc gây tê, gây mê: Loại khác
3004.90.51Thuốc giảm đau, hạ sốt: Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*)
3004.90.59Thuốc giảm đau, hạ sốt: Chứa hoạt chất khác
3004.90.71Thuốc tẩy giun: Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)
3004.90.79Thuốc tẩy giun: Chứa hoạt chất khác
3004.90.30Thuốc sát trùng
3004.90.98Thuốc từ thảo dược: Thuốc có nguồn gốc từ thực vật
3004.90.99Các loại thuốc thú y khác không thuộc các nhóm đã phân loại.
Heading 30.06
3006.60.00Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng
Heading 30.02
3002.42.00Vắc xin thú yYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Vắc xin thú y bảo đảm chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thuốc thú y QCVN 01-187:2018/BNNPTNT dựa trên kết quả kiểm nghiệm của tổ chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định của pháp luậtQCVN: QCVN 01-187:2018/BNNPTNT
3002.15.00Kháng thể dùng trong thú y: Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
3002.90.00Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến - - Loại khác
3002.90.00Chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (Vi sinh vật, Enzyme,…)
38Miscellaneous chemical products7 codes
38 Miscellaneous chemical products
3808.94.90Thuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, vắt sữa, khử trùng nước
3808.59.11Thuốc diệt ấu trùng ruồi, côn trùng, ve, bọ chét trên vật nuôi dạng bình xịt
3808.59.19Thuốc trừ côn trùng loại khác
3808.91.99Thuốc diệt ruồi, muỗi, gián trong môi trường nuôi
3808.69.90Thuốc diệt chuột: Chứa hoạt chất Coumatetralyl, diệt chuột tại trang trại
3808.92.90Thuốc trừ nấm: Chứa hoạt chất Enilconazole và Bronopol, tác dụng diệt nấm
3808.94.90Thuốc khử trùng: Loại khác (dùng trong nuôi trồng thủy sản)
Kích thích sự phát triển của tảo, gây màu nước, ổn định môi trường nuôi (hỗn hợp khoáng (premix khoáng), hỗn hợp vitamin (premix vitamin) và hỗn hợp khoáng - vitamin, sodium humate,…):
84Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof5 codes
84 Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof
8424.41.10Máy phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng tay
8424.41.20Máy phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng động cơ đốt trong
8424.41.90Máy phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng động cơ điện
Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Nông nghiệp và Môi trường chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 đối với máy sản xuất trong nước và phương thức 7 đối với máy nhập khẩu theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.
8433.20.00Máy cắt cỏ cầm tay dùng trong nông lâm nghiệpQCVN: QCVN 89:2025/BNNMT
8433.51.00Máy gặt đập liên hợpQCVN: QCVN 90:2025/BNNMT

Source: Appendix I — medium risk, 27/2026/TT-BNNMT. Reviewed 2026-08-07. View the source instrument

Scope & how to read the table

What decides whether your goods are in it

Article 3.2: medium-risk goods must have the applied standard SELF-DECLARED by the organisation or individual, and conformity with the applicable national technical regulation must be established either by SELF-ASSESSMENT or by an ACCREDITED certification body. The appendix’s “corresponding quality-management requirement” column states: declaration of conformity with the applicable technical regulation based on certification by an accredited or designated body, OR on the organisation’s own self-assessment; conformity-assessment schemes per Circular 14/2026/TT-BKHCN; imported goods declare conformity BEFORE being placed on the market. Only 21 of the 563 lines carry a QCVN number — the rest fall under a cell merged across the product group, so the group’s first line must be read to find the applicable regulation. Article 5.2: where goods carry no HS code, or the listed code differs from the one determined under customs law, the HS code follows customs law and the inspection authority applies measures based on the NATURE, COMPOSITION and USE of the goods.

What being absent from this list does not mean

This appendix is one of many specialised-management lists. Goods absent from it may still fall under another ministry's list, or be controlled on other conditions. This page does not replace a full check before filing.

Validity & transition

Validity milestones for this list

  1. Before 2026-07-01

    Certificates issued before 1 July 2026 remain valid to their stated expiry

    Article 7.1: conformity certificates and declaration-of-conformity receipts issued before 1 July 2026 remain valid until their stated expiry. 7.2: certification applications received before that date but not yet decided continue under the rules in force when they were received. 7.3: conformity-assessment bodies designated for “group 2” goods may keep assessing under this circular until their designation expires.

  2. 2026-07-01

    27/2026/TT-BNNMT takes effect

    The list starts to apply on this date. 16/2021/TT-BNNPTNT is repealed.

Responsible authorityThe specialised department for the product group (Crop Production and Plant Protection; Animal Husbandry and Veterinary; Fisheries and Fisheries Surveillance; Forestry and Forest Protection; Quality, Processing and Market Development) — Ministry of Agriculture and Environment

FAQ

Frequently asked questions about Appendix I — medium risk 27/2026/TT-BNNMT

Which goods does Appendix I — medium risk of 27/2026/TT-BNNMT cover?
Appendix I — the list of MEDIUM risk products and goods under the management responsibility of the Ministry of Agriculture and Environment, 563 lines in eight groups: 1. Plant varieties — 2. Fertilisers — 3. Animal feed — 4. Veterinary drugs — 5. Aquaculture feed — 6. Aquaculture environment treatment products — 7. Wood adhesives — 8. Agricultural machinery and equipment. This covers most quality-managed agricultural goods; Appendix II (high risk) holds only plant protection products. The circular terminates Circular 16/2021/TT-BNNPTNT (the old “group 2” list of goods capable of causing unsafety) and repeals the quality-inspection provisions in Appendices II and III of Circular 01/2024/TT-BNNPTNT.
How do I tell whether my goods fall in Appendix I — medium risk of 27/2026/TT-BNNMT?
Article 3.2: medium-risk goods must have the applied standard SELF-DECLARED by the organisation or individual, and conformity with the applicable national technical regulation must be established either by SELF-ASSESSMENT or by an ACCREDITED certification body. The appendix’s “corresponding quality-management requirement” column states: declaration of conformity with the applicable technical regulation based on certification by an accredited or designated body, OR on the organisation’s own self-assessment; conformity-assessment schemes per Circular 14/2026/TT-BKHCN; imported goods declare conformity BEFORE being placed on the market. Only 21 of the 563 lines carry a QCVN number — the rest fall under a cell merged across the product group, so the group’s first line must be read to find the applicable regulation. Article 5.2: where goods carry no HS code, or the listed code differs from the one determined under customs law, the HS code follows customs law and the inspection authority applies measures based on the NATURE, COMPOSITION and USE of the goods.
What does declaration of conformity involve?
1. Self-declare the applied standard, then declare conformity with the applicable QCVN BEFORE placing the goods on the market — based either on the business’s own self-assessment or on certification by an accredited or designated body. No border-stage state quality inspection registration is required (unlike Appendix II). Article 8.3 tasks the specialised departments with guiding implementation for goods within their remit. — The specialised department for the product group (Crop Production and Plant Protection; Animal Husbandry and Veterinary; Fisheries and Fisheries Surveillance; Forestry and Forest Protection; Quality, Processing and Market Development) — Ministry of Agriculture and Environment
When did 27/2026/TT-BNNMT take effect, and has it been amended?
Effective from 2026-07-01. Data on this page reviewed 2026-08-07.
Not sure about your consignment

Send us the HS code and the goods description — we will check it against the list

The Avenir declaration team checks codes against the real document set and replies within the working day.

This page summarises and quotes Appendix I — medium risk of 27/2026/TT-BNNMT, reviewed 2026-08-07. The HS table is transcribed verbatim from the appendix — not normalised, and no codes are inferred. This is not legal advice: for a specific consignment, check against the original text and the view of the customs office handling it.

Declaration of conformity
from 2026-07-01