28/2026/TT-BCTAppendix — 5 sectionsIn force · from 2026-07-17

Imported food subject to food-safety inspection — Ministry of Industry and Trade groups

Goods in Appendix — 5 sections of 28/2026/TT-BCT: Register food-safety inspection under Article 16 of Decree 15/2018/ND-CP and obtain a passing result before clearance; check Article 13 for whether the consignment is exempt. 576 goods lines, transcribed verbatim from the appendix. 28/2026/TT-BCT has been in force since 2026-07-17.

Promulgating the list of imported goods (with HS codes) subject to state food-safety inspection under the state management of the Ministry of Industry and Trade. Issued by Ministry of Industry and Trade, in force from 2026-07-17.

Reviewed 2026-08-07501/576 lines carry an HS codeView the source instrumentAll lists
Lines in appendix
576501 carry an HS code
Effective from
2026-07-17In force
Obligation
Food-safety inspectionReplaces 1182/QĐ-BCT (khoản 1 Điều 2 và Phụ lục 2)

In short

What to do if your goods fall in Appendix — 5 sections

Register food-safety inspection under Article 16 of Decree 15/2018/ND-CP and obtain a passing result before clearance; check Article 13 for whether the consignment is exempt.

There is an EXEMPTION route — unlike quality inspection

Article 3.3: food under the ministry’s remit that falls within one of the cases in Article 13 of Decree 15/2018/ND-CP (other than those in Article 17.3) is EXEMPT from state food-safety inspection on import. This is a fundamental difference from state quality inspection — check Article 13 before assuming a consignment must be inspected.

Packaging and raw fresh milk are NOT in this list

Article 1 excludes food utensils, packaging and containers from the list. The heading of Section 2 excludes raw fresh milk — that group sits with the Ministry of Agriculture and Environment, not Industry and Trade. Both exclusions are stated in the text, not inferred.

A code missing from the table does not mean the goods are out of scope

Article 3.1: goods not yet listed or coded in the list are classified under customs law, and after clearance the trader notifies the Ministry so the list can be supplemented. Scope comes from Article 39.3 of Decree 15/2018/ND-CP by FOOD GROUP; the code table is only a lookup aid — a missing code is not a basis for concluding exemption.

The appendix has no 2-digit rule, so this list does not match at chapter level. The three points above are printed as a prose note at the end of the appendix ("The HS codes in the list apply as follows"), not as a table.

HS code list

576 lines of Appendix — 5 sections, transcribed verbatim

Grouped by tariff chapter. An 8-digit code applies to that code alone; a line covering a whole heading is marked separately. A line with no code is a heading row of the appendix — this page does not assign codes. Select a code to open the full HS lookup.

501 codes · 576 lines · 9 chapters
20Preparations of vegetables, fruit, nuts or other parts of plants76 codes
20 Preparations of vegetables, fruit, nuts or other parts of plants
Mục 1 — Sản phẩm đồ uống, nước giải khát, rượu, bia, cồn thực phẩm
2009Whole 4-digit groupCác loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Nước cam ép:
2009.11.00- - Đông lạnhUnder: Nước cam ép
2009.12.00- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20Under: Nước cam ép
2009.19.00- - Loại khácUnder: Nước cam ép
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:
2009.21.00- - Với trị giá Brix không quá 20Under: Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi
2009.29.00- - Loại khácUnder: Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009.31.00- - Với trị giá Brix không quá 20Under: Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác
2009.39.00- - Loại khácUnder: Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác
- Nước dứa ép:
2009.41.00- - Với trị giá Brix không quá 20Under: Nước dứa ép
2009.49.00- - Loại khácUnder: Nước dứa ép
2009.50.00- Nước cà chua ép
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00- - Với trị giá Brix không quá 30Under: Nước nho ép (kể cả hèm nho)
2009.69.00- - Loại khácUnder: Nước nho ép (kể cả hèm nho)
- Nước táo ép:
2009.71.00- - Với trị giá Brix không quá 20Under: Nước táo ép
2009.79.00- - Loại khácUnder: Nước táo ép
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:
200981Whole 6-digit group- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):Under: Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác
2009.81.10- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏUnder: Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác
2009.81.90- - - Loại khácUnder: Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác
200989Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác
2009.89.10- - - Nước ép từ quả lý chua đenUnder: Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác
2009.89.20- - - Nước dừa (SEN)Under: Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác
2009.89.30- - - Nước dừa cô đặc (SEN)Under: Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác
2009.89.40- - - Nước xoài ép cô đặcUnder: Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác
- - - Loại khác:
2009.89.91- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏUnder: Loại khác
2009.89.99- - - - Loại khácUnder: Loại khác
200990Whole 6-digit group- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
- - Loại khác:
2009.90.91- - - Dùng ngay đượcUnder: Loại khác
2009.90.99- - - Loại khácUnder: Loại khác
Mục 5 — Sản phẩm bánh, mứt, kẹo
2006.00.00Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)
2007Whole 4-digit groupMứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
2007.10.00- Chế phẩm đồng nhất
- Loại khác:
2007.91.00- - Từ quả thuộc chi cam quýtUnder: Loại khác
200799Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Loại khác
2007.99.10- - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhãoUnder: Loại khác
2007.99.20- - - Mứt và thạch trái câyUnder: Loại khác
2007.99.30- - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN)Under: Loại khác
2007.99.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
2008Whole 4-digit groupQuả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
200811Whole 6-digit group- - Lạc:Under: Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau
2008.11.10- - - Đã rangUnder: Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau
2008.11.20- - - Bơ lạcUnder: Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau
2008.11.90- - - Loại khácUnder: Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau
200819Whole 6-digit group- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:Under: Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau
2008.19.10- - - Hạt điềuUnder: Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau
- - - Loại khác:
2008.19.91- - - - Đã rangUnder: Loại khác
2008.19.99- - - - Loại khácUnder: Loại khác
200820Whole 6-digit group- Dứa:
2008.20.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
2008.20.90- - Loại khác
200830Whole 6-digit group- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.30.90- - Loại khác
2008.40.00- Lê
2008.50.00- Mơ
200860Whole 6-digit group- Anh đào (Cherries):
2008.60.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.60.90- - Loại khác
200870Whole 6-digit group- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.70.90- - Loại khác
2008.80.00- Dâu tây
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00- - Lõi cây cọUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
200893Whole 6-digit group- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):Under: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.93.10- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.93.90- - - Loại khácUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
200897Whole 6-digit group- - Dạng hỗn hợp:Under: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.97.10- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.97.20- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.97.90- - - Loại khácUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
200899Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.99.10- - - Quả vảiUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.99.20- - - Quả nhãnUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.99.30- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.99.40- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.99.90- - - Loại khácUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
22Beverages, spirits and vinegar84 codes
22 Beverages, spirits and vinegar
Mục 1 — Sản phẩm đồ uống, nước giải khát, rượu, bia, cồn thực phẩm
2201Whole 4-digit groupNước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết
220110Whole 6-digit group- Nước khoáng và nước có ga:
2201.10.20- - Nước có ga
2202Whole 4-digit groupNước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
220210Whole 6-digit group- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:
2202.10.30- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu
2202.10.90- - Loại khác
- Loại khác:
2202.91.00- - Bia không cồnUnder: Loại khác
220299Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Loại khác
2202.99.10- - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệuUnder: Loại khác
2202.99.20- - - Đồ uống sữa đậu nànhUnder: Loại khác
2202.99.30- - - Đồ uống từ nước dừa (SEN)Under: Loại khác
2202.99.40- - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phêUnder: Loại khác
2202.99.50- - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãngUnder: Loại khác
2202.99.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
2203Whole 4-digit groupBia sản xuất từ malt
- Bia đen hoặc bia nâu:
2203.00.11- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)Under: Bia đen hoặc bia nâu
2203.00.19- - Loại khác (SEN)Under: Bia đen hoặc bia nâu
- Loại khác, kể cả bia ale:
2203.00.91- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tíchUnder: Loại khác, kể cả bia ale
2203.00.99- - Loại khácUnder: Loại khác, kể cả bia ale
2204Whole 4-digit groupRượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
2204.10.00- Rượu vang nổ
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
220421Whole 6-digit group- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:Under: Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men
- - - Rượu vang:
2204.21.11- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchUnder: Rượu vang
2204.21.13- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tíchUnder: Rượu vang
2204.21.14- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tíchUnder: Rượu vang
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21.21- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchUnder: Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men
2204.21.22- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchUnder: Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men
220422Whole 6-digit group- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:
- - - Rượu vang:
2204.22.11- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchUnder: Rượu vang
2204.22.12- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tíchUnder: Rượu vang
2204.22.13- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tíchUnder: Rượu vang
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.22.21- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchUnder: Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men
2204.22.22- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchUnder: Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men
220429Whole 6-digit group- - Loại khác:
- - - Rượu vang:
2204.29.11- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchUnder: Rượu vang
2204.29.12- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchUnder: Rượu vang
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.29.21- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchUnder: Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men
2204.29.22- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchUnder: Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men
220430Whole 6-digit group- Hèm nho khác:
2204.30.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.30.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2205Whole 4-digit groupRượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm
220510Whole 6-digit group- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
2205.10.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2205.10.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
220590Whole 6-digit group- Loại khác:
2205.90.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2205.90.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2206Whole 4-digit groupĐồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2206.00.10- Vang táo hoặc vang lê
2206.00.20- Rượu sa kê (SEN)
- Toddy cọ dừa:
2206.00.31- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN)Under: Toddy cọ dừa
2206.00.39- - Loại khác (SEN)Under: Toddy cọ dừa
- Shandy:
2206.00.41- - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN)Under: Shandy
2206.00.49- - Loại khác (SEN)Under: Shandy
2206.00.50- Vang mật ong
2206.00.60- Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN)
- Loại khác:
2206.00.91- - Rượu gạo khác (SEN)Under: Loại khác
2206.00.99- - Loại khácUnder: Loại khác
2207Whole 4-digit groupCồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ
2207.10.00- Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích
2208Whole 4-digit groupCồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
220820Whole 6-digit group- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
2208.20.50- - Rượu brandy
2208.20.90- - Loại khác
220830Whole 6-digit group- Rượu whisky:
2208.30.10- - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít
2208.30.90- - Loại khác
2208.40.00- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men
2208.50.00- Rượu gin và rượu Geneva
2208.60.00- Rượu vodka
220870Whole 6-digit group- Rượu mùi:
2208.70.10- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
2208.70.90- - Loại khác
220890Whole 6-digit group- Loại khác:
2208.90.30- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)
2208.90.40- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN)
2208.90.50- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
2208.90.60- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
2208.90.70- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
2208.90.80- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích
- - Loại khác:
2208.90.91- - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tíchUnder: Loại khác
2208.90.99- - - Loại khácUnder: Loại khác
04Dairy produce; birds’ eggs; natural honey; edible products of animal origin, not elsewhere specified or included66 codes
04 Dairy produce; birds’ eggs; natural honey; edible products of animal origin, not elsewhere specified or included
Mục 2 — Sữa chế biến
0401Whole 4-digit groupSữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
040110Whole 6-digit group- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
0401.10.10- - Dạng lỏng
0401.10.90- - Loại khác
040120Whole 6-digit group- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
0401.20.10- - Dạng lỏng
0401.20.90- - Loại khác
040140Whole 6-digit group- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
0401.40.10- - Sữa dạng lỏng
0401.40.20- - Sữa dạng đông lạnh
0401.40.90- - Loại khác
040150Whole 6-digit group- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
0401.50.10- - Dạng lỏng
0401.50.90- - Loại khác
0402Whole 4-digit groupSữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
040210Whole 6-digit group- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.10.41- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênUnder: Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10.42- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngUnder: Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10.49- - - Loại khácUnder: Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- - Loại khác:
0402.10.91- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênUnder: Loại khác
0402.10.92- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngUnder: Loại khác
0402.10.99- - - Loại khácUnder: Loại khác
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:
040221Whole 6-digit group- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:Under: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.21.20- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênUnder: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.21.30- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngUnder: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.21.90- - - Loại khácUnder: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
040229Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.29.20- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênUnder: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.29.30- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngUnder: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.29.90- - - Loại khácUnder: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
- Loại khác:
0402.91.00- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácUnder: Loại khác
0402.99.00- - Loại khácUnder: Loại khác
0403Whole 4-digit groupSữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
040320Whole 6-digit group- Sữa chua:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
0403.20.11- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca caoUnder: Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc
0403.20.19- - - Loại khácUnder: Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc
- - Loại khác:
0403.20.91- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca caoUnder: Loại khác
0403.20.99- - - Loại khácUnder: Loại khác
040390Whole 6-digit group- Loại khác:
0403.90.10- - Buttermilk
0403.90.90- - Loại khác
0404Whole 4-digit groupWhey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
040410Whole 6-digit group- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - Dạng bột:
0404.10.11- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)Under: Dạng bột
0404.10.19- - - Loại khácUnder: Dạng bột
- - Loại khác:
0404.10.91- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)Under: Loại khác
0404.10.99- - - Loại khácUnder: Loại khác
0404.90.00- Loại khác
0405Whole 4-digit groupBơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
0405.10.00- Bơ
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa
040590Whole 6-digit group- Loại khác:
0405.90.10- - Chất béo khan của bơ
0405.90.20- - Dầu bơ (butteroil)
0405.90.30- - Ghee
0405.90.90- - Loại khác
0406Whole 4-digit groupPho mát và curd
040610Whole 6-digit group- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey
0406.10.20- - Curd
040620Whole 6-digit group- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg
0406.20.90- - Loại khác
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
0406.90.00- Pho mát loại khác
19Preparations of cereals, flour, starch or milk; pastrycooks' products49 codes
19 Preparations of cereals, flour, starch or milk; pastrycooks' products
Mục 2 — Sữa chế biến
1901Whole 4-digit groupChế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
190110Whole 6-digit group- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ;
1901.10.20-- Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04
190190Whole 6-digit group- Loại khác:
1901.90.31- - - Chứa sữa (SEN)
Mục 4 — Sản phẩm bột, tinh bột
1901Whole 4-digit groupChiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
190110Whole 6-digit group- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:
- - Loại khác:
1901.10.99- - - Loại khác:Under: Loại khác
190190Whole 6-digit group- Loại khác:
- - Loại khác:
1901.90.99- - - Loại khácUnder: Loại khác
1902Whole 4-digit groupSản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
1902.11.00- - Có chứa trứngUnder: Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác
190219Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác
1902.19.20- - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)Under: Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác
1902.19.30- - - MiếnUnder: Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác
1902.19.40- - - Mì khácUnder: Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác
1902.19.90- - - Loại khácUnder: Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác
190220Whole 6-digit group- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác:
1902.20.10- - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
1902.20.30- - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm
1902.20.90- - Loại khác
190230Whole 6-digit group- Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902.30.20- - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)
1902.30.30- - Miến
1902.30.40- - Mì ăn liền khác
1902.30.90- - Loại khác
1902.40.00- Couscous
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.
Mục 5 — Sản phẩm bánh, mứt, kẹo
1905Whole 4-digit groupBánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự.
1905.10.00- Bánh mì giòn
1905.20.00- Bánh mì có gừng và loại tương tự
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:
190531Whole 6-digit group- - Bánh quy ngọt:Under: Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers
1905.31.10- - - Không chứa ca caoUnder: Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers
1905.31.20- - - Chứa ca caoUnder: Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers
190532Whole 6-digit group- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:Under: Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers
1905.32.10- - - Bánh waffles (SEN)Under: Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers
1905.32.20- - - Bánh xốp (SEN)Under: Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers
190540Whole 6-digit group- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
1905.40.10- - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây
1905.40.90- - Loại khác
190590Whole 6-digit group- Loại khác:
1905.90.10- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng
1905.90.20- - Bánh quy không ngọt khác
1905.90.30- - Bánh ga tô (cakes)
1905.90.40- - Bánh bột nhào (pastry)
1905.90.50- - Các loại bánh không bột
1905.90.70- - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
1905.90.80- - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác
1905.90.90- - Loại khác
21Miscellaneous edible preparations1 codes
21 Miscellaneous edible preparations
2105.00.00Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca caoMục 2 — Sữa chế biến
15Animal, vegetable or microbial fats and oils and their cleavage products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes184 codes
15 Animal, vegetable or microbial fats and oils and their cleavage products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes
Mục 3 — Dầu thực vật
1507Whole 4-digit groupDầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1507.10.00- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa
150790Whole 6-digit group- Loại khác:
1507.90.10- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế
1507.90.20- - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1507.90.90- - Loại khác
1508Whole 4-digit groupDầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1508.10.00- Dầu thô
1508.90.00- Loại khác
1509Whole 4-digit groupDầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
150920Whole 6-digit group- Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil)(1):
1509.20.10- - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
1509.20.90- - Loại khác
1509.30.00- Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil)(1)
1509.40.00- Dầu ô liu nguyên chất khác
150990Whole 6-digit group- Loại khác:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509.90.11- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kgUnder: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1509.90.19- - - Loại khácUnder: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
- - Loại khác:
1509.90.91- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kgUnder: Loại khác
1509.90.99- - - Loại khácUnder: Loại khác
1510Whole 4-digit groupDầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
1510.10.00- Dầu bã ô liu (olive pomace oil)(1) thô
151090Whole 6-digit group- Loại khác:
1510.90.10- - Dầu thô
1510.90.20- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1510.90.90- - Loại khác
1511Whole 4-digit groupDầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học(SEN)
1511.10.00- Dầu thô
151190Whole 6-digit group- Loại khác:
1511.90.20- - Dầu tinh chế
- - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:
- - - Các phần phân đoạn thể rắn:
1511.90.31- - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40Under: Các phần phân đoạn thể rắn
1511.90.32- - - - Loại khácUnder: Các phần phân đoạn thể rắn
- - - Các phần phân đoạn thể lỏng:
1511.90.36- - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kgUnder: Các phần phân đoạn thể lỏng
1511.90.37- - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60Under: Các phần phân đoạn thể lỏng
1511.90.39- - - - Loại khácUnder: Các phần phân đoạn thể lỏng
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511.90.41- - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN)Under: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1511.90.42- - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN)Under: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1511.90.49- - - Loại khác (SEN)Under: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1512Whole 4-digit groupDầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512.11.00- - Dầu thôUnder: Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng
151219Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng
1512.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chếUnder: Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng
1512.19.20- - - Đã tinh chếUnder: Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng
1512.19.90- - - Loại khácUnder: Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512.21.00- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypolUnder: Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng
151229Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng
1512.29.10- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chếUnder: Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng
1512.29.90- - - Loại khácUnder: Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng
1513Whole 4-digit groupDầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
151311Whole 6-digit group- - Dầu thô:Under: Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa
1513.11.10- - - Dầu dừa nguyên chất (SEN)Under: Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa
1513.11.90- - - Loại khácUnder: Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa
151319Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa
1513.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chếUnder: Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa
1513.19.90- - - Loại khácUnder: Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
151321Whole 6-digit group- - Dầu thô:Under: Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng
1513.21.10- - - Dầu hạt cọ (SEN)Under: Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng
1513.21.90- - - Loại khácUnder: Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng
151329Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:
1513.29.11- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)Under: Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
1513.29.12- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chếUnder: Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
1513.29.13- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)Under: Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
1513.29.14- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chếUnder: Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
- - - Loại khác:
1513.29.91- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)Under: Loại khác
1513.29.92- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-suUnder: Loại khác
1513.29.94- - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Under: Loại khác
1513.29.95- - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)Under: Loại khác
1513.29.96- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)Under: Loại khác
1513.29.97- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-suUnder: Loại khác
1514Whole 4-digit groupDầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514.11.00- - Dầu thôUnder: Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng
151419Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng
1514.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếUnder: Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng
1514.19.20- - - Đã tinh chếUnder: Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng
1514.19.90- - - Loại khácUnder: Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng
- Loại khác:
1514.91.00- - Dầu thôUnder: Loại khác
151499Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Loại khác
1514.99.10- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếUnder: Loại khác
1514.99.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
1515Whole 4-digit groupChất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515.11.00- - Dầu thôUnder: Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh
1515.19.00- - Loại khácUnder: Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21.00- - Dầu thôUnder: Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô
151529Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11- - - - Các phần phân đoạn thể rắnUnder: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515.29.19- - - - Loại khácUnder: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
- - - Loại khác:
1515.29.91- - - - Các phần phân đoạn thể rắnUnder: Loại khác
1515.29.99- - - - Loại khácUnder: Loại khác
151530Whole 6-digit group- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515.30.10- - Dầu thô
1515.30.90- - Loại khác
151550Whole 6-digit group- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1515.50.10- - Dầu thô
1515.50.20- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515.50.90- - Loại khác
151590Whole 6-digit group- Loại khác:
- - Dầu hạt illipe:
1515.90.11- - - Dầu thô (SEN)Under: Dầu hạt illipe
1515.90.12- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN)Under: Dầu hạt illipe
1515.90.19- - - Loại khác (SEN)Under: Dầu hạt illipe
- - Dầu Tung:
1515.90.21- - - Dầu thôUnder: Dầu Tung
1515.90.22- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếUnder: Dầu Tung
1515.90.29- - - Loại khácUnder: Dầu Tung
- - Dầu Jojoba:
1515.90.31- - - Dầu thôUnder: Dầu Jojoba
1515.90.32- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếUnder: Dầu Jojoba
1515.90.39- - - Loại khácUnder: Dầu Jojoba
- - Loại khác:
1515.90.91- - - Dầu thôUnder: Loại khác
1515.90.92- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếUnder: Loại khác
1515.90.99- - - Loại khácUnder: Loại khác
1516Whole 4-digit groupChất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
151620Whole 6-digit group- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:
1516.20.11- - - Của đậu tươngUnder: Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu
1516.20.12- - - Của ngô (maize)Under: Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu
1516.20.14- - - Của dừaUnder: Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu
1516.20.17- - - Của lạcUnder: Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu
1516.20.18- - - Của hạt lanhUnder: Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu
1516.20.19- - - Loại khácUnder: Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu
- - Đã tái este hóa, của cọ dầu:
1516.20.21- - - Của quả cọ dầu, dạng thôUnder: Đã tái este hóa, của cọ dầu
1516.20.22- - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thôUnder: Đã tái este hóa, của cọ dầu
1516.20.23- - - Của hạt cọ, dạng thôUnder: Đã tái este hóa, của cọ dầu
1516.20.24- - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Under: Đã tái este hóa, của cọ dầu
1516.20.25- - - Của olein hạt cọ, dạng thôUnder: Đã tái este hóa, của cọ dầu
1516.20.26- - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Under: Đã tái este hóa, của cọ dầu
1516.20.29- - - Loại khácUnder: Đã tái este hóa, của cọ dầu
- - Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh:
1516.20.31- - - Của lạc; của dừa; của đậu tươngUnder: Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh
1516.20.32- - - Của hạt lanhUnder: Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh
1516.20.33- - - Của ô liuUnder: Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh
1516.20.34- - - Của quả cọ dầu (SEN)Under: Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh
1516.20.35- - - Của hạt cọ (SEN)Under: Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh
1516.20.39- - - Loại khácUnder: Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh
- - Đã qua hydro hóa, dạng khác:
1516.20.41- - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)Under: Đã qua hydro hóa, dạng khác
1516.20.42- - - Của dừaUnder: Đã qua hydro hóa, dạng khác
1516.20.43- - - Của lạcUnder: Đã qua hydro hóa, dạng khác
1516.20.44- - - Của hạt lanhUnder: Đã qua hydro hóa, dạng khác
1516.20.45- - - Của ô liuUnder: Đã qua hydro hóa, dạng khác
1516.20.46- - - Của quả cọ dầu (SEN)Under: Đã qua hydro hóa, dạng khác
1516.20.47- - - Của hạt cọ (SEN)Under: Đã qua hydro hóa, dạng khác
1516.20.48- - - Của đậu tươngUnder: Đã qua hydro hóa, dạng khác
1516.20.49- - - Loại khácUnder: Đã qua hydro hóa, dạng khác
- - Đã este hóa liên hợp:
1516.20.51- - - Của hạt lanhUnder: Đã este hóa liên hợp
1516.20.52- - - Của ô liuUnder: Đã este hóa liên hợp
1516.20.53- - - Của đậu tươngUnder: Đã este hóa liên hợp
1516.20.54- - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừaUnder: Đã este hóa liên hợp
1516.20.59- - - Loại khácUnder: Đã este hóa liên hợp
- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.61- - - Dạng thôUnder: Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48
1516.20.62- - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Under: Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48
1516.20.69- - - Loại khácUnder: Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48
- - Elaiđin hóa, loại khác:
1516.20.91- - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48Under: Elaiđin hóa, loại khác
1516.20.92- - - Của hạt lanhUnder: Elaiđin hóa, loại khác
1516.20.93- - - Của ô liuUnder: Elaiđin hóa, loại khác
1516.20.94- - - Của đậu tươngUnder: Elaiđin hóa, loại khác
1516.20.96- - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Under: Elaiđin hóa, loại khác
1516.20.98- - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừaUnder: Elaiđin hóa, loại khác
1516.20.99- - - Loại khácUnder: Elaiđin hóa, loại khác
1517Whole 4-digit groupMargarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
151710Whole 6-digit group- Margarin, trừ loại margarin lỏng:
1517.10.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1517.10.90- - Loại khác
151790Whole 6-digit group- Loại khác:
1517.90.10- - Chế phẩm giả ghee
1517.90.20- - Margarin lỏng
1517.90.30- - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517.90.43- - - ShorteningUnder: Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening
1517.90.44- - - Chế phẩm giả mỡ lợnUnder: Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening
1517.90.50- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517.90.61- - - Thành phần chủ yếu là dầu lạcUnder: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
1517.90.62- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thôUnder: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
1517.90.63- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kgUnder: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
1517.90.64- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kgUnder: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
1517.90.65- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọUnder: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
1517.90.66- - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọUnder: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
1517.90.67- - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừaUnder: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
1517.90.68- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipeUnder: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
1517.90.69- - - Loại khácUnder: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
1517.90.90- - Loại khác
1518Whole 4-digit groupChất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16
- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518.00.14- - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừaUnder: Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16
1518.00.15- - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanhUnder: Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16
1518.00.16- - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liuUnder: Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16
1518.00.19- - Loại khácUnder: Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16
1520Whole 4-digit groupGlyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.
1520.00.10- Glyxerin thô
1520.00.90- Loại khác
1521Whole 4-digit groupSáp thực vật (trừ triglyxerit)
1521.10.00- Sáp thực vật
11Products of the milling industry; malt; starches; inulin; wheat gluten25 codes
11 Products of the milling industry; malt; starches; inulin; wheat gluten
Mục 4 — Sản phẩm bột, tinh bột
1101Whole 4-digit groupBột mì hoặc bột meslin
- Bột mì:
1101.00.11- - Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN)Under: Bột mì
1101.00.19- - Loại khácUnder: Bột mì
1101.00.20- Bột meslin
1102Whole 4-digit groupBột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
1102.20.00- Bột ngô
110290Whole 6-digit group- Loại khác:
1102.90.10- - Bột gạo
1102.90.20- - Bột lúa mạch đen
1102.90.90- - Loại khác
1103Whole 4-digit groupNgũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
1105Whole 4-digit groupBột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
1105.10.00- Bột, bột thô và bột mịn
1107Whole 4-digit groupMalt, rang hoặc chưa rang.
1107.10.00- Chưa rang
1107.20.00- Đã rang
1108Whole 4-digit groupTinh bột; inulin.
- Tinh bột:
1108.11.00- - Tinh bột mìUnder: Tinh bột
1108.12.00- - Tinh bột ngôUnder: Tinh bột
1108.13.00- - Tinh bột khoai tâyUnder: Tinh bột
1108.14.00- - Tinh bột sắnUnder: Tinh bột
110819Whole 6-digit group- - Tinh bột khác:Under: Tinh bột
1108.19.90- - - Loại khácUnder: Tinh bột
1108.20.00- Inulin
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.
17Sugars and sugar confectionery7 codes
17 Sugars and sugar confectionery
Mục 5 — Sản phẩm bánh, mứt, kẹo
1704Whole 4-digit groupCác loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao
1704.10.00- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường
170490Whole 6-digit group- Loại khác:
1704.90.10- - Kẹo và viên ngậm ho
1704.90.20- - Sô cô la trắng
- - Loại khác:
1704.90.91- - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN)Under: Loại khác
1704.90.99- - - Loại khácUnder: Loại khác
18Cocoa and cocoa preparations9 codes
18 Cocoa and cocoa preparations
Mục 5 — Sản phẩm bánh, mứt, kẹo
1806Whole 4-digit groupSô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao.
180620Whole 6-digit group- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg:
1806.20.10- - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh
1806.20.90- - Loại khác
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806.31.00- - Có nhânUnder: Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh
1806.32.00- - Không có nhânUnder: Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh
180690Whole 6-digit group- Loại khác:
1806.90.10- - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles)
1806.90.90- - Loại khác

Source: Appendix — 5 sections, 28/2026/TT-BCT. Reviewed 2026-08-07. View the source instrument

Scope & how to read the table

The code level in the table decides the scope

Whatever level a line states its code at, the line applies to every 8-digit code beneath that level.

4-digit code

Where only a 4-digit HS code is listed, every 8-digit code within that heading applies.

43 lines
6-digit code

Where only a 6-digit HS code is listed, every 8-digit code within that subheading applies.

75 lines
8-digit code

Where an 8-digit HS code is listed in detail, only that code applies.

383 lines

The appendix has no 2-digit rule, so this list does not match at chapter level. The three points above are printed as a prose note at the end of the appendix ("The HS codes in the list apply as follows"), not as a table.

What being absent from this list does not mean

This appendix is one of many specialised-management lists. Goods absent from it may still fall under another ministry's list, or be controlled on other conditions. This page does not replace a full check before filing.

Validity & transition

Validity milestones for this list

  1. Before 2026-07-17

    Files lodged before 17 July 2026 follow the rules in force then

    Article 5: a consignee that lodged its food-safety inspection file BEFORE the circular took effect continues under the rules in force when it was lodged, unless the trader VOLUNTARILY opts into this circular. Article 4.2: Article 2.1 and Appendix 2 of Decision 1182/QD-BCT of 6 April 2021 cease to have effect on the same date.

  2. 2026-07-17

    28/2026/TT-BCT takes effect

    The list starts to apply on this date. 1182/QĐ-BCT (khoản 1 Điều 2 và Phụ lục 2) is repealed.

Responsible authorityDepartment of Industry (Ministry of Industry and Trade) — the circular was issued at the proposal of its Director General, and Article 6.1 tasks the ministry with reviewing and updating the list and with guiding and resolving issues arising in inspection.

FAQ

Frequently asked questions about Appendix — 5 sections 28/2026/TT-BCT

Which goods does Appendix — 5 sections of 28/2026/TT-BCT cover?
The appendix to the circular — the list of imported foods subject to state food-safety inspection under the Ministry of Industry and Trade, 576 lines carrying 501 HS codes in five sections mirroring Appendix IV of Decree 15/2018/ND-CP: Section 1 — beverages, soft drinks, wines, beer and food alcohol (136 lines, Appendix IV sections I–III); Section 2 — processed milk (80 lines, section IV; EXCLUDING raw fresh milk, which the Ministry of Agriculture and Environment manages); Section 3 — vegetable oils (216 lines, section V and Article 7.2(a) of Decree 09/2016/ND-CP on micronutrient fortification); Section 4 — flour and starch products (53 lines, section VI and Decree 09/2016); Section 5 — confectionery, jams and sweets (91 lines, section VII). Article 1 expressly excludes food utensils, packaging and containers from the list.
How do I tell whether my goods fall in Appendix — 5 sections of 28/2026/TT-BCT?
Article 2: HS codes follow the Vietnam import-export nomenclature issued with Circular 31/2022/TT-BTC. Article 3.1: where classification is inconsistent or disputed, it is resolved under customs law; goods not listed are likewise classified under customs law, and after clearance the trader notifies the Ministry of Industry and Trade so it can work with the Ministry of Finance to update and issue a supplementary list. Article 3.2: inspection follows Article 40 of the Law on Food Safety and Article 16 of Decree 15/2018/ND-CP. Article 3.3: food under the ministry’s remit that falls within one of the cases in Article 13 of Decree 15/2018/ND-CP (other than those in Article 17.3) is EXEMPT from state food-safety inspection on import. The code-level principles are printed as a three-point prose note at the end of the appendix — see the "code rules" block on this page.
What does state food-safety inspection on import involve?
1. Register for state food-safety inspection of the import under Article 40 of the Law on Food Safety and Article 16 of Decree 15/2018/ND-CP, and obtain a passing result before clearance. Beforehand the goods need either a self-declaration or a registered product declaration under Decree 15/2018/ND-CP, depending on the product type. A consignment falling within one of the cases in Article 13 of Decree 15/2018/ND-CP (other than Article 17.3) is EXEMPT — a point to check before opening the file, since exemption is an entitlement to be established, not a default. — Department of Industry (Ministry of Industry and Trade) — the circular was issued at the proposal of its Director General, and Article 6.1 tasks the ministry with reviewing and updating the list and with guiding and resolving issues arising in inspection.
When did 28/2026/TT-BCT take effect, and has it been amended?
Effective from 2026-07-17. Data on this page reviewed 2026-08-07.
Not sure about your consignment

Send us the HS code and the goods description — we will check it against the list

The Avenir declaration team checks codes against the real document set and replies within the working day.

This page summarises and quotes Appendix — 5 sections of 28/2026/TT-BCT, reviewed 2026-08-07. The HS table is transcribed verbatim from the appendix — not normalised, and no codes are inferred. This is not legal advice: for a specific consignment, check against the original text and the view of the customs office handling it.

Food-safety inspection
from 2026-07-17