33/2026/TT-BCTAppendix — Section A (medium risk)In force · from 2026-07-01

Medium-risk goods of the Ministry of Industry and Trade requiring a declaration of conformity

Goods in Appendix — Section A (medium risk) of 33/2026/TT-BCT: Declare conformity with the QCVN named on the line, based on accredited-body certification, self-assessment with test results, or a designated body. No border-stage inspection step. 163 goods lines, transcribed verbatim from the appendix. 33/2026/TT-BCT has been in force since 2026-07-01.

Promulgating the list of medium-risk and high-risk products and goods under the state management of the Ministry of Industry and Trade. Issued by Ministry of Industry and Trade, in force from 2026-07-01.

Reviewed 2026-08-07158/163 lines carry an HS codeView the source instrumentAll lists
Lines in appendix
163158 carry an HS code
Effective from
2026-07-01In force
Obligation
Declaration of conformityReplaces 41/2023/TT-BCT

In short

What to do if your goods fall in Appendix — Section A (medium risk)

Declare conformity with the QCVN named on the line, based on accredited-body certification, self-assessment with test results, or a designated body. No border-stage inspection step.

No state quality inspection on import

Section B (high risk) of the appendix is empty — a single row whose five cells are dashes. Under Article 5.3 of Circular 34/2026/TT-BCT the import quality-inspection procedure is written for HIGH-risk goods, while MEDIUM-risk imports "need not repeat the declaration of conformity". The upshot: at present NO goods under the Ministry of Industry and Trade face state quality inspection on import.

Cannot circulate before conformity is declared

Clearing customs does not discharge the duty. Section A goods must declare conformity with the national technical regulation named on the line, based on accredited-body certification, self-assessment backed by test results, or designated-body certification — under scheme 5 or 7 of Circular 14/2026/TT-BKHCN.

Where an older regulation conflicts, this circular wins

Article 3.3: where a national technical regulation issued BEFORE this circular took effect prescribes different quality-management measures, this circular applies. Article 3.4: if a referenced regulation is amended or replaced, the new version governs. Reading an older regulation and concluding that a heavier duty applies is wrong.

HS code list

163 lines of Appendix — Section A (medium risk), transcribed verbatim

Grouped by tariff chapter. An 8-digit code applies to that code alone; a line covering a whole heading is marked separately. A line with no code is a heading row of the appendix — this page does not assign codes. Select a code to open the full HS lookup.

158 codes · 163 lines · 28 chapters
48Paper and paperboard; articles of paper pulp, of paper or of paperboard2 codes
48 Paper and paperboard; articles of paper pulp, of paper or of paperboard
4803.00.304803.00.90Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờTên sản phẩm, hàng hóa: Khăn giấy và giấy vệ sinh | Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 09:2015/BCT
4818.10.004818.20.004818.90.003 codesGiấy vệ sinh và giấy tương tự, dùng trong gia đình hoặc trong vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, khăn lau bằng giấy
Hóa chất và sản phẩm chứa hóa chất
85Electrical machinery and equipment and parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles14 codes
85 Electrical machinery and equipment and parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles
8539.31.30Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền(SEN) (Đèn huỳnh quang compact (CFL) dùng cho mục đích chiếu sáng thông thường ≤ 30 W)Tên sản phẩm, hàng hóa: Đèn huỳnh quang | Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 1; Phương thức 5 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 02A:2020/BCT
8539.31.90Loại khác (Đèn huỳnh quang compact (CFL) dùng cho mục đích chiếu sáng thông thường ≤ 30 W; Đèn huỳnh quang ống thẳng (LFLs) dùng cho mục đích chiếu sáng thông thường (Triband phosphor < 60 W; Halophosphate phosphor ≤ 40 W)
8539.39.40Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác (Đèn huỳnh quang ca tốt nguội và đèn huỳnh quang điện cực bên ngoài (CCFL và EEFL) cho màn hình điện tử (Chiều dài ≤ 500 mm; Chiều dài > 500 mm và ≤ 1500 mm; Chiều dài > 1.500 mm))
8504.33.118504.34.118504.34.148504.34.228504.34.258504.33.198504.34.128504.34.138504.34.158504.34.168504.34.238504.34.248504.34.268504.34.2914 codesMáy biến áp phòng nổYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 8 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 03:2019/BCT
8501.10.298501.10.498501.10.598501.10.998501.20.198501.20.298501.31.408501.32.128501.32.928501.33.008501.34.008501.40.198501.40.298501.51.198501.52.198501.52.298501.52.398501.53.0018 codesĐộng cơ điện phòng nổYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 22:2023/BCT
8535.21.108535.21.908535.29.003 codesKhởi động từ phòng nổQCVN: QCVN 15:2021/BCT
Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
8535.21.108535.21.908535.29.003 codesÁptômát phòng nổQCVN: QCVN 14:2021/BCT
8537.20.90Tủ phân phối điện áp 6 kV phòng nổQCVN: QCVN 17:2022/BCT
8535.21.908535.29.908535.30.908536.50.994 codesKhởi động mềm phòng nổQCVN: QCVN 23:2024/BCT
Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
8502.11.008502.12.108502.12.208502.13.208502.13.908502.20.108502.20.208502.20.308502.20.428502.20.498502.39.108502.39.208502.39.328502.39.3914 codesMáy phát điện phòng nổQCVN: QCVN 07:2020/BCT
8535.90.90Rơle bảo vệ rò điện điện áp đến 1140 V phòng nổQCVN: QCVN 18:2022/BCT
8544.20.118544.20.198544.20.218544.20.298544.42.948544.42.958544.42.968544.42.978544.42.998544.49.228544.49.238544.49.298544.49.418544.49.498544.60.118544.60.198544.60.218544.60.2918 codesCáp điện phòng nổQCVN: QCVN 21:2023/BCT
8539.31.908539.52.90Đèn chiếu sáng phòng nổQCVN: QCVN 24:2024/BCT
8543.70.90Máy nổ mìn điệnYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5, Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 01:2015/BCT
28Inorganic chemicals; organic or inorganic compounds of precious metals, of rare-earth metals, of radioactive elements or of isotopes7 codes
28 Inorganic chemicals; organic or inorganic compounds of precious metals, of rare-earth metals, of radioactive elements or of isotopes
2815.11.002815.12.00Natri hydroxit (tên tiếng Anh: Sodium Hydroxide), xút ăn da (caustic soda) hoặc kiềm natri, tồn tại dưới dạng rắn hoặc lỏngTên sản phẩm, hàng hóa: Natri hydroxit công nghiệpQCVN: QCVN 03A:2020/BCT
2814.20.00Amoniac lỏng công nghiệp hàm lượng từ 10% đến 35%Tên sản phẩm, hàng hóa: Amoniac công nghiệpQCVN: QCVN 07A:2020/BCT
2834.29.90Natri nitrat, công thức hóa học NaNO₃, hàm lượng NaNO₃ ≥ 98,5%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpTên sản phẩm, hàng hóa: Natri nitrat (NaNO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpQCVN: QCVN 04A:2020/BCT
2829.11.00Natri clorat, công thức hóa học NaClO₃, hàm lượng NaClO₃ ≥ 84,0%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpTên sản phẩm, hàng hóa: Natri clorat (NaClO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpQCVN: QCVN 04A:2020/BCT
2834.21.00Kali nitrat, công thức hóa học KNO₃, hàm lượng KNO₃ ≥ 98,5%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpTên sản phẩm, hàng hóa: Kali nitrat (KNO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpQCVN: QCVN 04A:2020/BCT
2829.19.00Kali clorat, công thức hóa học KClO₃, hàm lượng KClO₃ ≥ 98,5%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpTên sản phẩm, hàng hóa: Kali clorat (KClO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpQCVN: QCVN 04A:2020/BCT
2829.90.90Kali perclorat, công thức hóa học KClO₄, hàm lượng KClO₄ ≥ 98,5%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpTên sản phẩm, hàng hóa: Kali perclorat (KClO4) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpQCVN: QCVN 04A:2020/BCT
38Miscellaneous chemical products1 codes
38 Miscellaneous chemical products
3824.99.99Dạng lỏng: Dung dịch màu vàng hoặc vàng nhạt; Dạng bột: Bột mịn, màu trắng ngà hoặc ánh vàng.Tên sản phẩm, hàng hóa: Poly Aluminium Chloride (PAC)QCVN: QCVN 06A:2020/BCT
32Tanning or dyeing extracts; tannins and their derivatives; dyes, pigments and other colouring matter; paints and varnishes; putty and other mastics; inks3 codes
32 Tanning or dyeing extracts; tannins and their derivatives; dyes, pigments and other colouring matter; paints and varnishes; putty and other mastics; inks
3208.10.903208.20.903208.90.903 codesSơn và vecni, kể cả men tráng và dầu bóng, làm từ polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nướcTên sản phẩm, hàng hóa: Các loại sơnQCVN: QCVN 08:2020/BCT
3209.10.403209.10.903209.10.003 codesSơn và vecni, kể cả men tráng và dầu bóng, làm từ polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
3210.00.203210.00.303210.00.993 codesSơn và vecni khác, kể cả men tráng, dầu bóng và màu keo; thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
50Silk1 codes
50 Silk
5007.10.205007.10.305007.10.905007.20.205007.20.305007.20.905007.90.205007.90.305007.90.909 codesVải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằmTên sản phẩm, hàng hóa: Sản phẩm dệt may | Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 01:2017/BCT
51Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric3 codes
51 Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric
5111.11.005111.19.005111.20.005111.30.005111.90.005 codesVải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô
5112.11.105112.11.905112.19.105112.19.905112.20.005112.30.005112.90.007 codesVải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ
5113.00.00Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa
52Cotton5 codes
52 Cotton
5208.21.005208.22.005208.23.005208.29.005208.31.105208.31.905208.32.005208.33.005208.39.005208.41.105208.41.905208.42.105208.42.905208.43.005208.49.005208.51.105208.51.905208.52.105208.52.905208.59.105208.59.205208.59.9022 codesVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2
5209.21.005209.22.005209.29.005209.31.005209.32.005209.39.005209.41.005209.42.005209.43.005209.49.005209.51.105209.51.905209.52.105209.52.905209.59.105209.59.9016 codesVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2
5210.21.005210.29.005210.31.005210.32.005210.39.005210.41.105210.41.905210.49.005210.51.105210.51.905210.59.105210.59.9012 codesVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2
5211.20.005211.31.005211.32.005211.39.005211.41.105211.41.905211.42.005211.43.005211.49.005211.51.105211.51.905211.52.105211.52.905211.59.105211.59.9015 codesVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2
5212.12.005212.13.005212.14.005212.15.105212.15.905212.21.005212.22.005212.23.005212.24.005212.25.105212.25.9011 codesVải dệt thoi khác từ bông
53Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn3 codes
53 Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn
5309.11.005309.19.005309.21.005309.29.004 codesVải dệt thoi từ sợi lanh
5310.90.00Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
5311.00.105311.00.205311.00.903 codesVải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
54Man-made filaments; strip and the like of man-made textile materials2 codes
54 Man-made filaments; strip and the like of man-made textile materials
5407.42.005407.43.005407.44.005407.51.005407.52.005407.53.005407.54.005407.61.105407.61.905407.69.105407.69.905407.71.005407.72.005407.73.005407.74.005407.81.005407.82.005407.83.005407.84.005407.91.005407.92.005407.93.005407.94.0023 codesVải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04
5408.21.005408.22.005408.23.005408.24.005408.31.005408.32.005408.33.005408.34.008 codesVải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05
55Man-made staple fibres5 codes
55 Man-made staple fibres
5512.11.005512.19.005512.21.005512.29.005512.91.005512.99.006 codesCác loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
5513.11.005513.12.005513.13.005513.19.005513.21.005513.23.005513.29.005513.31.005513.39.005513.41.005513.49.0011 codesVải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2
5514.11.005514.12.005514.19.005514.21.005514.22.005514.23.005514.29.005514.30.005514.41.005514.42.005514.43.005514.49.0012 codesVải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2
5515.11.005515.12.005515.13.005515.19.005515.21.005515.22.005515.29.005515.91.005515.99.105515.99.9010 codesCác loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp
5516.11.005516.12.005516.13.005516.14.005516.21.005516.22.005516.23.005516.24.005516.31.005516.32.005516.33.005516.34.005516.41.005516.42.005516.43.005516.44.005516.91.005516.92.005516.93.005516.94.0020 codesVải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
56Wadding, felt and nonwovens; special yarns; twine, cordage, ropes and cables and articles thereof3 codes
56 Wadding, felt and nonwovens; special yarns; twine, cordage, ropes and cables and articles thereof
5601.21.005601.22.105601.22.905601.29.005601.30.105601.30.205601.30.907 codesMền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)
5602.10.005602.21.005602.29.005602.90.004 codesPhớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
5603.11.005603.12.005603.13.005603.14.005603.91.005603.92.005603.93.005603.94.008 codesCác sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp
57Carpets and other textile floor coverings5 codes
57 Carpets and other textile floor coverings
5701.10.105701.10.905701.90.115701.90.195701.90.205701.90.915701.90.997 codesThảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện
5702.10.005702.20.005702.31.005702.32.005702.39.105702.39.205702.39.905702.41.105702.41.905702.42.105702.42.905702.49.115702.49.195702.49.205702.49.915702.49.995702.50.105702.50.205702.50.905702.91.105702.91.905702.92.105702.92.905702.99.115702.99.195702.99.205702.99.915702.99.9928 codesThảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự
5703.10.105703.10.205703.10.305703.10.905703.21.005703.29.105703.29.905703.31.005703.39.105703.39.905703.90.115703.90.195703.90.215703.90.225703.90.295703.90.915703.90.925703.90.935703.90.9919 codesThảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện
5704.10.005704.20.005704.90.003 codesThảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện
5705.00.115705.00.195705.00.215705.00.295705.00.915705.00.925705.00.997 codesCác loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện
58Special woven fabrics; tufted textile fabrics; lace; tapestries; trimmings; embroidery6 codes
58 Special woven fabrics; tufted textile fabrics; lace; tapestries; trimmings; embroidery
5801.10.105801.10.905801.21.105801.21.905801.22.105801.22.905801.23.105801.23.905801.26.105801.26.905801.27.105801.27.905801.31.105801.31.905801.32.105801.32.905801.33.105801.33.905801.36.105801.36.905801.37.115801.37.125801.37.915801.37.925801.90.115801.90.195801.90.915801.90.9928 codesCác loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06
5802.10.105802.10.905802.20.105802.20.905802.30.105802.30.205802.30.305802.30.908 codesVải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03
5803.00.105803.00.205803.00.305803.00.904 codesVải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06
5804.10.115804.10.195804.10.215804.10.295804.10.915804.10.995804.21.105804.21.905804.29.105804.29.905804.30.0011 codesCác loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06
5806.10.105806.10.205806.10.905806.20.105806.20.905 codesVải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)
5811.00.105811.00.90Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10
59Impregnated, coated, covered or laminated textile fabrics; textile articles of a kind suitable for industrial use2 codes
59 Impregnated, coated, covered or laminated textile fabrics; textile articles of a kind suitable for industrial use
5903.10.105903.10.905903.20.005903.90.105903.90.905 codesVải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02
5905.00.105905.00.90Các loại vải dệt phủ tường
60Knitted or crocheted fabrics6 codes
60 Knitted or crocheted fabrics
6001.10.006001.21.006001.22.006001.29.006001.91.006001.92.206001.92.306001.92.906001.99.009 codesVải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc
6002.40.006002.90.00Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01
6003.10.006003.20.006003.30.006003.40.006003.90.005 codesVải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02
6004.10.106004.10.906004.90.003 codesVải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01
6005.21.006005.22.006005.23.006005.24.006005.35.006005.36.106005.36.906005.37.106005.37.906005.38.106005.38.906005.39.106005.39.906005.41.006005.42.006005.43.006005.44.006005.90.106005.90.9019 codesVải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04
6006.10.006006.21.006006.22.006006.23.006006.24.006006.31.106006.31.206006.31.906006.32.106006.32.206006.32.906006.33.106006.33.906006.34.106006.34.906006.41.106006.41.906006.42.106006.42.906006.43.106006.43.906006.44.106006.44.906006.90.0024 codesVải dệt kim hoặc móc khác
61Articles of apparel and clothing accessories, knitted or crocheted15 codes
61 Articles of apparel and clothing accessories, knitted or crocheted
6101.20.006101.30.006101.90.003 codesÁo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03
6102.10.006102.20.006102.30.006102.90.004 codesÁo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04
6103.10.006103.22.006103.23.006103.29.006103.31.006103.32.006103.33.006103.39.106103.39.906103.41.006103.42.006103.43.006103.49.0013 codesBộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
6104.13.006104.19.206104.19.906104.22.006104.23.006104.29.006104.31.006104.32.006104.33.006104.39.006104.41.006104.42.006104.43.006104.44.006104.49.006104.51.006104.52.006104.53.006104.59.006104.61.006104.62.006104.63.006104.69.0023 codesBộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
6105.10.006105.20.106105.20.206105.90.004 codesÁo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
6106.10.006106.20.006106.90.003 codesÁo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
6107.11.006107.12.006107.19.006107.21.006107.22.006107.29.006107.91.006107.99.008 codesQuần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
6108.11.006108.19.206108.19.306108.19.406108.19.906108.21.006108.22.006108.29.006108.31.006108.32.006108.39.006108.91.006108.92.006108.99.0014 codesVáy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
6109.10.106109.10.206109.90.106109.90.206109.90.305 codesÁo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc
6110.11.006110.12.006110.19.006110.20.006110.30.006110.90.006 codesÁo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc
6111.20.006111.30.006111.90.106111.90.904 codesQuần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc
6112.11.006112.12.006112.19.006112.20.006112.31.006112.39.006112.41.106112.41.906112.49.106112.49.9010 codesBộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc
6114.20.006114.30.906114.90.106114.90.904 codesCác loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc
6115.10.106115.10.906115.21.006115.22.006115.29.106115.29.906115.30.106115.30.906115.94.006115.95.006115.96.006115.99.0012 codesQuần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc
6116.10.106116.10.906116.91.006116.92.006116.93.006116.99.006117.10.106117.10.906117.80.116117.80.196117.80.206117.80.906117.90.0013 codesGăng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc
62Articles of apparel and clothing accessories, not knitted or crocheted18 codes
62 Articles of apparel and clothing accessories, not knitted or crocheted
6201.20.106201.20.906201.30.106201.30.906201.40.106201.40.906201.90.116201.90.196201.90.216201.90.296201.90.9011 codesÁo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03
6202.20.106202.20.906202.30.106202.30.906202.40.106202.40.906202.90.106202.90.206202.90.909 codesÁo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04
6203.11.006203.12.006203.19.116203.19.196203.19.216203.19.296203.19.906203.22.106203.22.906203.23.006203.29.106203.29.906203.31.006203.32.106203.32.906203.33.006203.39.006203.41.006203.42.106203.42.906203.43.006203.49.106203.49.9023 codesBộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
6204.11.006204.12.106204.12.906204.13.006204.19.116204.19.196204.19.906204.21.006204.22.106204.22.906204.23.006204.29.106204.29.906204.31.006204.32.106204.32.906204.33.006204.39.116204.39.196204.39.906204.41.006204.42.106204.42.906204.43.006204.44.006204.49.106204.49.906204.51.006204.52.106204.52.906204.53.006204.59.106204.59.906204.61.006204.62.006204.63.006204.69.0037 codesBộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
6205.20.106205.20.206205.20.906205.30.106205.30.906205.90.106205.90.916205.90.926205.90.999 codesÁo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai
6206.10.106206.10.906206.20.006206.30.106206.30.906206.40.006206.90.007 codesÁo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
6207.11.006207.19.006207.21.106207.21.906207.22.006207.29.106207.29.906207.91.006207.99.106207.99.9010 codesÁo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
6208.11.006208.19.006208.21.106208.21.906208.22.006208.29.106208.29.906208.91.106208.91.906208.92.106208.92.906208.99.106208.99.9013 codesÁo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
6209.20.306209.20.406209.20.906209.30.106209.30.306209.30.406209.30.906209.90.008 codesQuần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em
6210.10.906210.20.906210.30.906210.40.906210.50.905 codesQuần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07
6211.11.006211.12.006211.20.006211.32.106211.32.206211.32.906211.33.106211.33.206211.33.306211.33.406211.33.906211.39.106211.39.206211.39.306211.39.406211.39.906211.42.106211.42.206211.42.306211.42.906211.43.106211.43.206211.43.306211.43.406211.43.506211.43.606211.43.706211.43.9028 codesBộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác
6211.49.106211.49.206211.49.316211.49.396211.49.506211.49.606211.49.907 codesSản phẩm dệt mayÔ "Mô tả sản phẩm, hàng hóa" để TRỐNG trong chính văn bản; tên lấy từ ô "Tên sản phẩm, hàng hóa" gộp dòng (w:vMerge) của nhóm
6212.10.116212.10.196212.10.916212.10.996212.20.106212.20.906212.30.106212.30.906212.90.116212.90.126212.90.196212.90.916212.90.926212.90.9914 codesXu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc
6213.20.106213.20.906213.90.116213.90.196213.90.916213.90.996 codesKhăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ
6214.10.106214.10.906214.20.006214.30.106214.30.906214.40.106214.40.906214.90.106214.90.909 codesKhăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự
6215.10.106215.10.906215.20.106215.20.906215.90.106215.90.906 codesCà vạt, nơ con bướm và cravat
6216.00.106216.00.916216.00.926216.00.994 codesGăng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay
6217.10.106217.10.906217.90.003 codesHàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12
63Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags6 codes
63 Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags
6301.10.006301.20.006301.30.106301.30.906301.40.106301.40.906301.90.106301.90.908 codesChăn và chăn du lịch
6302.10.006302.21.006302.22.106302.22.906302.29.006302.31.006302.32.106302.32.906302.39.006302.40.006302.51.106302.51.906302.53.006302.59.106302.59.906302.60.006302.91.006302.93.006302.99.106302.99.9020 codesVỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
6303.12.006303.19.106303.19.906303.91.006303.92.006303.99.006 codesMàn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
6304.11.006304.19.106304.19.206304.19.906304.20.006304.91.106304.91.906304.92.006304.93.006304.99.0010 codesCác sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
6307.10.106307.10.206307.10.903 codesCác mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ
64Footwear, gaiters and the like; parts of such articles1 codes
64 Footwear, gaiters and the like; parts of such articles
6404.11.106404.11.206404.11.903 codesGiày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
65Headgear and parts thereof4 codes
65 Headgear and parts thereof
6501.00.00Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ)
6502.00.00Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí
6504.00.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
6505.00.106505.00.206505.00.903 codesCác loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
94Furniture; bedding, mattresses, mattress supports, cushions and similar stuffed furnishings; luminaires and lighting fittings, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like; prefabricated buildings1 codes
94 Furniture; bedding, mattresses, mattress supports, cushions and similar stuffed furnishings; luminaires and lighting fittings, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like; prefabricated buildings
949404.10.009404.21.109404.21.209404.29.109404.29.20404042990Whole 7-digit group949404.30.009404.40.009404.90.009 codesKhung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc
Thuốc nổ công nghiệp, thuốc nổ mạnh
36Explosives; pyrotechnic products; matches; pyrophoric alloys; certain combustible preparations35 codes
36 Explosives; pyrotechnic products; matches; pyrophoric alloys; certain combustible preparations
3602.00.00Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩyTên sản phẩm, hàng hóa: Thuốc nổ Amonit AD1 | Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 12-23:2024/BCT
3602.00.00Thuốc nổ TNP1QCVN: QCVN 12-1:2021/BCT
3602.00.00Thuốc nổ bột không có TNT dùng cho lộ thiênQCVN: QCVN 12-4:2021/BCT
3602.00.00Thuốc nổ ANFOQCVN: QCVN 12-27:2024/BCT
3602.00.00Thuốc nổ ANFO chịu nướcQCVN: QCVN 12-9:2022/BCT
3602.00.00Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiênQCVN: QCVN 04:2020/BCT
3602.00.00Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiênQCVN: QCVN 03:2020/BCT
3602.00.00Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổQCVN: QCVN 12-26:2024/BCT
3602.00.00Thuốc nổ nhũ tương tạo biên dùng cho lộ thiên và mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổQCVN: QCVN 12- 16:2023/BCT
3602.00.00Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạngYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 05:2020/BCT
3602.00.00Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổQCVN: QCVN 06:2020/BCT
3602.00.00Thuốc nổ nhũ tương rờiYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 12-10:2022/BCT
3602.00.00Thuốc nổ nhũ tương rời bao góiQCVN: QCVN 12-2:2021/BCT
3602.00.00Thuốc nổ HexogenYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 12-13:2022/BCT
3602.00.00Thuốc nổ Trinitrotoluen (TNT)QCVN: QCVN 12-12:2022/BCT
3602.00.00Thuốc nổ OctogenQCVN: QCVN 12- 17:2023/BCT
3602.00.00Thuốc nổ PentritQCVN: QCVN 12- 18:2023/BCT
Phụ kiện nổ công nghiệp
3603.60.00Kíp nổ đốt số 8Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 12-29:2024/BCT
3603.60.00Kíp nổ điện số 8QCVN: QCVN 12-25:2024/BCT
3603.60.00Kíp nổ điện vi saiQCVN: QCVN 12-28:2024/BCT
3603.60.00Kíp nổ điện vi sai an toànQCVN: QCVN 12- 14:2023/BCT
3603.40.00Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗQCVN: QCVN 12- 20:2023/BCT
3603.40.00Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt dùng cho lộ thiên, mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí bụi nổQCVN: QCVN 12- 21:2023/BCT
3603.40.00Kíp nổ vi sai phi điện dùng cho mỏ hầm lò/đường hầm không có khí bụi nổQCVN: QCVN 12- 22:2023/BCT
3603.40.00Kíp vi sai phi điện MSQCVN: QCVN 12-5:2022/BCT
3603.40.00Kíp vi sai phi điện nổ chậm LPQCVN: QCVN 12-6:2022/BCT
3603.40.00Kíp nổ điện tửQCVN: QCVN 12- 19:2023/BCT
3603.40.00Kíp khởi nổ phi điện (cuộn dây LIL)QCVN: QCVN 12-8:2022/BCT
3603.20.00Dây dẫn tín hiệu nổQCVN: QCVN 12- 15:2023/BCT
3603.20.00Dây cháy chậm công nghiệpQCVN: QCVN 12-30:2024/BCT
3603.20.00Dây nổ chịu nướcQCVN: QCVN 12-31:2024/BCT
3603.20.00Dây nổ thườngQCVN: QCVN 12-7:2022/BCT
3602.00.00Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệpQCVN: QCVN 12-24:2024/BCT
3602.00.00Mìn phá đá quá cỡQCVN: QCVN 12-3:2021/BCT
3602.00.00Mồi nổ tăng cườngQCVN: QCVN 12-11:2022/BCT
Máy, thiết bị công nghiệp, vật tư
84Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof1 codes
84 Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof
8425.31.00Loại chạy bằng động cơ điệnTên sản phẩm, hàng hóa: Tời trục mỏ | Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 02:2016/BCTSửa đổi 1:2019 QCVN 02:2016/BCT
73Articles of iron or steel5 codes
73 Articles of iron or steel
7308.40.90Vì chống thủy lực sử dụng trong mỏ than hầm lòQCVN: QCVN 03:2017/BCT
7311.00.297311.00.99Bồn chứa khí dầu mỏ hóa lỏngYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 8 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 02:2020/BCT
7311.00.23Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)Tên sản phẩm, hàng hóa: Chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng thép | Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 04:2013/BCT
7311.00.24Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
7311.00.91Có dung tích không quá 7,3 lítTên sản phẩm, hàng hóa: Chai LPG miniQCVN: QCVN 02:2017/BCT
Tiền chất thuốc nổ
90Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; parts and accessories thereof1 codes
90 Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; parts and accessories thereof
9020.00.90Bình tự cứu cá nhân sử dụng trong mỏ hầm lòYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 01:2018/BCT
39Plastics and articles thereof1 codes
39 Plastics and articles thereof
3923.30.20Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏngTên sản phẩm, hàng hóa: Chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng composite | Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 16:2022/BCT
31Fertilisers2 codes
31 Fertilisers
3102.30.00Amoni nitrat dạng tinh thể, công thức hóa học NH₄NO₃, hàm lượng NH₄NO₃ ≥ 98,5%, dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tươngTên sản phẩm, hàng hóa: Amoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương | Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 05:2015/BCT
3102.30.00Amoni nitrat dạng hạt xốp, công thức hóa học NH₄NO₃, hàm lượng NH₄NO₃ ≥ 98,5%, dùng để sản xuất thuốc nổ ANFOTên sản phẩm, hàng hóa: Amoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFOQCVN: QCVN 03:2012/BCT

Source: Appendix — Section A (medium risk), 33/2026/TT-BCT. Reviewed 2026-08-07. View the source instrument

Scope & how to read the table

What decides whether your goods are in it

The appendix’s "corresponding quality-management requirement" column states: declare conformity with the applicable technical regulation on ONE of three bases — certification by an accredited certification body; or the organisation’s own SELF-ASSESSMENT resting on test results from an accredited or designated testing body; or certification by a conformity-assessment body designated by the Ministry or by a provincial People’s Committee under Article 98.2 and 98.7 of Decree 37/2026/ND-CP. Conformity-assessment schemes: 5 and 7 under Circular 14/2026/TT-BKHCN. Article 3.3: where a national technical regulation issued BEFORE this circular took effect prescribes different quality-management measures, this circular prevails. Article 3.4: where a referenced regulation is amended or replaced, the new version applies. ⚠️ CONSEQUENCE OF THE EMPTY SECTION B: Article 5.3 of Circular 34/2026/TT-BCT writes the import quality-inspection procedure for goods of "HIGH risk level" (Article 83 of Decree 37/2026/ND-CP), and point (d) of the same clause states that imported goods of MEDIUM risk "need not repeat the declaration of conformity" (Article 86). Section B contains no goods, so at present NO goods under the Ministry of Industry and Trade undergo state quality inspection on import.

What being absent from this list does not mean

This appendix is one of many specialised-management lists. Goods absent from it may still fall under another ministry's list, or be controlled on other conditions. This page does not replace a full check before filing.

Validity & transition

Validity milestones for this list

  1. Before 2026-07-01

    Certificates and conformity marks issued before 1 July 2026 remain usable, with no re-registration

    Article 5: organisations and individuals that completed conformity assessment against the technical regulation and declared conformity BEFORE the circular took effect may keep using their conformity certificates and conformity marks until expiry, and need NOT re-register the declaration of conformity.

  2. 2026-07-01

    33/2026/TT-BCT takes effect

    The list starts to apply on this date. 41/2023/TT-BCT is repealed.

Responsible authorityDepartment of Innovation, Green Transition and Industrial Promotion (Ministry of Industry and Trade) — Article 4.1(a) tasks it with guiding the ministry’s units and the organisations and individuals concerned in implementing the circular.

FAQ

Frequently asked questions about Appendix — Section A (medium risk) 33/2026/TT-BCT

Which goods does Appendix — Section A (medium risk) of 33/2026/TT-BCT cover?
Section A of the Appendix — the list of MEDIUM risk products and goods under the state management of the Ministry of Industry and Trade, 163 lines carrying 958 HS codes across six top-level groups: 1. tissue and toilet paper — 2. chemicals and chemical-containing products (fluorescent lamps, industrial sodium hydroxide, PAC, industrial ammonia, paints and varnishes…) — together with the ministry’s textile, electrical and food groups, and 6. explosive precursors used to make industrial explosives (sodium chlorate, potassium nitrate, potassium chlorate, potassium perchlorate). The circular terminates Circular 41/2023/TT-BCT, the old-framework list of "goods capable of causing unsafety". Section B (high risk) of the same appendix is EMPTY: a single row whose five cells are all dashes.
How do I tell whether my goods fall in Appendix — Section A (medium risk) of 33/2026/TT-BCT?
The appendix’s "corresponding quality-management requirement" column states: declare conformity with the applicable technical regulation on ONE of three bases — certification by an accredited certification body; or the organisation’s own SELF-ASSESSMENT resting on test results from an accredited or designated testing body; or certification by a conformity-assessment body designated by the Ministry or by a provincial People’s Committee under Article 98.2 and 98.7 of Decree 37/2026/ND-CP. Conformity-assessment schemes: 5 and 7 under Circular 14/2026/TT-BKHCN. Article 3.3: where a national technical regulation issued BEFORE this circular took effect prescribes different quality-management measures, this circular prevails. Article 3.4: where a referenced regulation is amended or replaced, the new version applies. ⚠️ CONSEQUENCE OF THE EMPTY SECTION B: Article 5.3 of Circular 34/2026/TT-BCT writes the import quality-inspection procedure for goods of "HIGH risk level" (Article 83 of Decree 37/2026/ND-CP), and point (d) of the same clause states that imported goods of MEDIUM risk "need not repeat the declaration of conformity" (Article 86). Section B contains no goods, so at present NO goods under the Ministry of Industry and Trade undergo state quality inspection on import.
What does declaration of conformity involve?
1. Declare conformity with the national technical regulation named on the goods line, on one of three bases: certification by an accredited body, self-assessment resting on test results from an accredited or designated testing body, or certification by a body designated by the Ministry or a provincial People’s Committee. Apply scheme 5 or scheme 7 of Circular 14/2026/TT-BKHCN. This list creates NO border-stage state quality inspection step: the duty sits at the declaration-of-conformity stage, not at clearance. — Department of Innovation, Green Transition and Industrial Promotion (Ministry of Industry and Trade) — Article 4.1(a) tasks it with guiding the ministry’s units and the organisations and individuals concerned in implementing the circular.
When did 33/2026/TT-BCT take effect, and has it been amended?
Effective from 2026-07-01. Data on this page reviewed 2026-08-07.
Not sure about your consignment

Send us the HS code and the goods description — we will check it against the list

The Avenir declaration team checks codes against the real document set and replies within the working day.

This page summarises and quotes Appendix — Section A (medium risk) of 33/2026/TT-BCT, reviewed 2026-08-07. The HS table is transcribed verbatim from the appendix — not normalised, and no codes are inferred. This is not legal advice: for a specific consignment, check against the original text and the view of the customs office handling it.

Declaration of conformity
from 2026-07-01