Outside the list does NOT mean banned from import
The list restricts only the FORM: goods outside it may not be imported as border-resident trade or exchange, but still import normally under ordinary commercial arrangements.
Goods in Appendix of 34/2025/TT-BCT: Only listed goods may be imported as border-resident trade or exchange. Unlisted goods move to ordinary commercial import; the ministry may suspend items by area. 94 goods lines, transcribed verbatim from the appendix. 34/2025/TT-BCT has been in force since 2025-07-21.
Amending Circular 02/2018/TT-BCT of 2018-02-27 of the Minister of Industry and Trade detailing the list of goods traded by border residents through border gates. Issued by Ministry of Industry and Trade, in force from 2025-07-21.
In short
Only listed goods may be imported as border-resident trade or exchange. Unlisted goods move to ordinary commercial import; the ministry may suspend items by area.
The list restricts only the FORM: goods outside it may not be imported as border-resident trade or exchange, but still import normally under ordinary commercial arrangements.
Article 3.4 lets the Ministry of Industry and Trade suspend import of certain goods WITHIN the list for specific areas and periods, on food-safety or epidemic grounds. Check current notices before proceeding, not just this table.
Exceptions are stated line by line in the description cell — heaviest is Chapter 07, excluding 16 eight-digit codes — so read the row text rather than only the code level. And a code being in the list means only that the goods may use the border-resident form; it does NOT mean the goods face any import restriction.
HS code list
Grouped by tariff chapter. An 8-digit code applies to that code alone; a line covering a whole heading is marked separately. A line with no code is a heading row of the appendix — this page does not assign codes. Select a code to open the full HS lookup.
| 0301Whole 4-digit group | Cá sống |
| 0305Whole 4-digit group | Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói |
| 0306Whole 4-digit group | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối |
| 0307Whole 4-digit group | Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói |
| 0308Whole 4-digit group | Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói |
| 0409.00.00 | Mật ong tự nhiên |
| 0601Whole 4-digit group | Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12 |
| 0603Whole 4-digit group | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác |
| 07All of Chapter 07 | Toàn bộ Chương 7 (trừ các mã HS: 0701.10.00, 0703.10.11, 0703.10.21, 0703.20.10, 0703.90.10, 0713.20.10, 0713.31.10, 0713.32.10, 0713.33.10, 0713.34.10, 0713.35.10, 0713.39.10, 0713.40.10, 0713.50.10, 0713.60.10, 0713.90.10). |
| 08All of Chapter 08 | Toàn bộ Chương 8 |
| - Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền |
| 090411Whole 6-digit group | -- Chưa xay hoặc chưa nghiền: |
| 0904.11.10 | --- Trắng |
| 0904.11.20 | --- Đen |
| 0904.11.90 | --- Loại khác |
| 090412Whole 6-digit group | -- Đã xay hoặc nghiền: |
| 0904.12.10 | --- Trắng |
| 0904.12.20 | --- Đen |
| 0904.12.90 | --- Loại khác |
| 1005Whole 4-digit group | Ngô (trừ các mã HS: 1005.10.00) |
| 1006Whole 4-digit group | Lúa gạo (trừ mã HS: 1006.10.10) |
| - Bột mì: |
| 1101.00.11 | - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng |
| 1101.00.19 | - - Loại khác |
| 1102Whole 4-digit group | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin |
| 1108.11.00 | - - Tinh bột mì |
| 1108.12.00 | - - Tinh bột ngô |
| 1108.13.00 | - - Tinh bột khoai tây |
| 1108.14.00 | - - Tinh bột sắn |
| 1201Whole 4-digit group | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh (trừ mã HS: 1201.10.00) |
| 1202Whole 4-digit group | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh (trừ mã HS: 1202.30.00) |
| 120710Whole 6-digit group | - Hạt cọ và nhân hạt cọ: |
| 120740Whole 6-digit group | - Hạt vừng: |
| 1301Whole 4-digit group | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) |
| 1401Whole 4-digit group | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) |
| 190230Whole 6-digit group | - Sản phẩm từ bột nhào khác: |
| Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây |
| 2008.19.10 | - - - Hạt Điều |
| 2501.00.10 | - Muối thực phẩm |
| 2505Whole 4-digit group | Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26 |
| 2523Whole 4-digit group | Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke |
| - Xi măng poóc lăng: | |
| 2523.21.00 | - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạoUnder: Xi măng poóc lăng |
| 252329Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Xi măng poóc lăng |
| 2523.29.10 | - - - Xi măng màuUnder: Xi măng poóc lăng |
| 2523.29.90 | - - - Loại khácUnder: Xi măng poóc lăng |
| 2523.30.00 | - Xi măng nhôm |
| 2523.90.00 | - Xi măng thủy lực khác |
| 2701Whole 4-digit group | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá |
| 2702Whole 4-digit group | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền |
| 2703Whole 4-digit group | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh |
| 2704Whole 4-digit group | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá |
| 2705.00.00 | Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác |
| 3102.10.00 | - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước |
| 3918Whole 4-digit group | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này |
| 3924Whole 4-digit group | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic |
| 4001Whole 4-digit group | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải |
| 4011Whole 4-digit group | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng |
| 401519Whole 6-digit group | - - Loại khác |
| 420212Whole 6-digit group | - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt: |
| 44All of Chapter 44 | Toàn bộ Chương 44 |
| 4803.00.90 | - Loại khác |
| 61All of Chapter 61 | Toàn bộ Chương 61 |
| 62All of Chapter 62 | Toàn bộ Chương 62 |
| 6301Whole 4-digit group | Chăn và chăn du lịch |
| 6302Whole 4-digit group | Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp |
| 6303Whole 4-digit group | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường |
| 64All of Chapter 64 | Toàn bộ Chương 64 |
| 66All of Chapter 66 | Toàn bộ Chương 66 |
| 6801.00.00 | Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến) |
| 6902Whole 4-digit group | Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự |
| 6907.23.93 | - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men |
| 6911Whole 4-digit group | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ |
| 7308Whole 4-digit group | Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép |
| 7323Whole 4-digit group | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép |
| 8201Whole 4-digit group | Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp |
| 8215Whole 4-digit group | Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự |
| 8413.70.31 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm |
| 8413.70.42 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện |
| 8413.70.43 | - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện |
| 8437Whole 4-digit group | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp |
| 8507Whole 4-digit group | Ắc quy điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). (Trừ mã HS 8507.10.10) |
| 8536Whole 4-digit group | Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang |
| 8539Whole 4-digit group | Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) |
| 8544Whole 4-digit group | Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối |
| 8712.00.20 | - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em |
| 9403.30.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng |
| 9403.40.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp |
| 9403.50.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ |
| - Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: | |
| 9403.82.00 | - - Bằng treUnder: Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự |
| 9403.83.00 | - - Bằng song, mâyUnder: Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự |
| 9608Whole 4-digit group | Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09 |
| 9609Whole 4-digit group | Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may |
Source: Appendix, 34/2025/TT-BCT. Reviewed 2026-08-06. View the source instrument
Scope & how to read the table
Whatever level a line states its code at, the line applies to every 8-digit code beneath that level.
Every 8-digit code in that Chapter applies
7 linesEvery 8-digit code in the heading applies
40 linesEvery 8-digit code in the subheading applies
8 linesOnly the listed 8-digit code applies
34 linesExceptions are stated line by line in the description cell — heaviest is Chapter 07, excluding 16 eight-digit codes — so read the row text rather than only the code level. And a code being in the list means only that the goods may use the border-resident form; it does NOT mean the goods face any import restriction.
This appendix is one of many specialised-management lists. Goods absent from it may still fall under another ministry's list, or be controlled on other conditions. This page does not replace a full check before filing.
Validity & transition
The list starts to apply on this date.
FAQ
Related lists
The Avenir declaration team checks codes against the real document set and replies within the working day.
This page summarises and quotes Appendix of 34/2025/TT-BCT, reviewed 2026-08-06. The HS table is transcribed verbatim from the appendix — not normalised, and no codes are inferred. This is not legal advice: for a specific consignment, check against the original text and the view of the customs office handling it.