02101930ĐVT: kgNhóm 0210

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Thịt lợn: › Loại khác:

Mã HS 02101930Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thịt lợn muối xông khói (bacon) và thịt mông đùi (hams) không xương là các sản phẩm thịt lợn đã qua chế biến bằng phương pháp muối, hun khói hoặc ngâm nước muối, mang lại hương vị đặc trưng và kéo dài thời gian bảo quản. Chúng thường được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực như một nguyên liệu chính hoặc món ăn kèm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 02101930 là gì?

Các sản phẩm thịt lợn muối xông khói (bacon) và thịt mông đùi (hams) không xương thuộc nhóm các loại thịt đã được bảo quản thông qua quá trình muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. Đây là những mặt hàng phổ biến, thường được tiêu thụ trực tiếp hoặc dùng làm nguyên liệu chế biến trong nhiều món ăn, nổi bật với hương vị đậm đà và kết cấu đặc trưng. Chúng nằm trong Chương 02, chuyên về thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, đặc biệt là nhóm 0210 dành cho các sản phẩm thịt đã qua xử lý bảo quản.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến phương pháp chế biến như muối, hun khói hoặc ngâm nước muối, cùng với việc xác định rõ là thịt lợn không xương. Việc phân biệt với các sản phẩm thịt lợn tươi hoặc các loại thịt chế biến khác như xúc xích, thịt đóng hộp (thuộc các nhóm HS khác) là rất quan trọng. Các tài liệu kỹ thuật, quy trình sản xuất hoặc giấy chứng nhận thành phần sẽ là căn cứ hữu ích để xác định đúng mã HS, đảm bảo sản phẩm đáp ứng tiêu chí của thịt lợn muối xông khói hoặc thịt mông đùi không xương.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 02101930

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 02101930 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
7
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
3
UKVFTA (VN – Anh)
3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 02101930

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 02101930

Thuế nhập khẩu mã HS 02101930 (Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương) là bao nhiêu?
Mã HS 02101930 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 02101930 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương (mã HS 02101930) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 02101930 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 02101930 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 02101930 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 02101930 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0210)

Xem toàn bộ mã HS Chương 02 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 02101930 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.