16021010ĐVT: kgNhóm 1602

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Chế phẩm đồng nhất:

Mã HS 16021010Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm này là thịt lợn đã qua chế biến, được đóng gói kín khí và bày bán trực tiếp cho người tiêu dùng. Đây là một dạng thực phẩm tiện lợi, sẵn sàng sử dụng hoặc chỉ cần chế biến đơn giản. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16021010 là gì?

Mã HS 16021010 bao gồm các chế phẩm từ thịt lợn đã được chế biến, sau đó được đóng gói trong bao bì kín khí nhằm mục đích bán lẻ. Các sản phẩm này thường là thịt lợn đã nấu chín, hun khói, sấy khô hoặc được xử lý bằng các phương pháp bảo quản khác, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và kéo dài thời gian sử dụng. Chúng thuộc nhóm 1602, chuyên về thịt và các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ đã chế biến hoặc bảo quản khác, nằm trong Chương 16 về thực phẩm chế biến.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý đến thành phần chính là thịt lợn, phương pháp chế biến và đặc biệt là hình thức đóng gói kín khí dành cho mục đích bán lẻ. Các sản phẩm thịt lợn tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh sẽ thuộc các mã HS khác trong Chương 02. Ngoài ra, các chế phẩm thịt không chứa thịt lợn hoặc không được đóng gói kín khí để bán lẻ cũng sẽ được phân loại vào các mã HS phù hợp khác trong nhóm 1602 hoặc các nhóm liên quan, dựa trên thành phần và mức độ chế biến.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 16021010

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16021010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
VJEPA (VN – Nhật Bản)
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
EVFTA (VN – EU)
UKVFTA (VN – Anh)
VIFTA (VN – Israel)
RCEP
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16021010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16021010

Thuế nhập khẩu mã HS 16021010 (Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ) là bao nhiêu?
Mã HS 16021010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 16021010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ (mã HS 16021010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16021010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16021010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16021010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16021010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1602)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16021010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.