16023210ĐVT: kgNhóm 1602

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: › Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:

Mã HS 16023210Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ca-ri gà đóng bao bì kín khí để bán lẻ là một sản phẩm thực phẩm chế biến sẵn, mang đến sự tiện lợi cho người tiêu dùng. Mặt hàng này thuộc nhóm các sản phẩm thịt gia cầm đã được chế biến hoặc bảo quản. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 40, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
40
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
60
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16023210 là gì?

Món ca-ri gà này được chế biến từ thịt gà thuộc loài Gallus domesticus, kết hợp với các loại gia vị và nguyên liệu đặc trưng của món cà ri. Sản phẩm được đóng gói kín khí nhằm mục đích bảo quản tốt hơn và thuận tiện cho việc phân phối, bán lẻ trực tiếp. Mặt hàng này nằm trong Chương 16, chuyên về các chế phẩm từ thịt, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống dưới nước khác.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ thành phần chính là thịt gà và tình trạng đã được chế biến thành món cà ri hoàn chỉnh. Cần lưu ý đến phương pháp bảo quản bằng cách đóng gói kín khí để bán lẻ, điều này giúp phân biệt với các sản phẩm thịt gà tươi hoặc chỉ sơ chế. Việc kiểm tra chi tiết công thức chế biến và thành phần nguyên liệu sẽ hỗ trợ việc phân loại chính xác, tránh nhầm lẫn với các chế phẩm thịt gà khác trong cùng nhóm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 16023210

Thuế NK thông thường
60
Thuế NK ưu đãi (MFN)
40
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16023210 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
5
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
16
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
18,6
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
14,5
UKVFTA (VN – Anh)
14,5
VIFTA (VN – Israel)
40
RCEP
26,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16023210

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16023210

Thuế nhập khẩu mã HS 16023210 (Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ) là bao nhiêu?
Mã HS 16023210 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 40, thuế suất thông thường 60 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 16023210 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ (mã HS 16023210) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16023210 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16023210 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16023210 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16023210 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1602)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16023210 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.