16021090ĐVT: kgNhóm 1602

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Chế phẩm đồng nhất:

Mã HS 16021090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các chế phẩm đồng nhất từ thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã được chế biến hoặc bảo quản, là những sản phẩm thực phẩm được nghiền mịn để có cấu trúc đồng nhất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16021090 là gì?

Các chế phẩm đồng nhất này thường được sản xuất bằng cách nghiền nhỏ nguyên liệu thịt, phụ phẩm dạng thịt, tiết hoặc côn trùng, sau đó trộn đều để tạo thành một khối có độ mịn và đồng nhất cao, thường dùng làm thực phẩm cho trẻ nhỏ hoặc người bệnh. Chúng thuộc nhóm 1602, bao gồm thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng đã chế biến hoặc bảo quản khác, nằm trong Chương 16 về các chế phẩm từ thịt, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác.

Để phân loại chính xác các sản phẩm thuộc phân nhóm 'Loại khác' này, cần xem xét kỹ thành phần chi tiết, phương pháp chế biến và mục đích sử dụng của sản phẩm. Việc xác định hàm lượng thịt, phụ phẩm dạng thịt, tiết hoặc côn trùng, cùng với các phụ gia khác, là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các chế phẩm thịt khác không có cấu trúc đồng nhất hoặc các sản phẩm thực phẩm thuộc Chương khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 16021090

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16021090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
VJEPA (VN – Nhật Bản)
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
EVFTA (VN – EU)
UKVFTA (VN – Anh)
VIFTA (VN – Israel)
RCEP
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16021090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16021090

Thuế nhập khẩu mã HS 16021090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 16021090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 16021090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 16021090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16021090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16021090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16021090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16021090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1602)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16021090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.