16023900ĐVT: kgNhóm 1602

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:

Mã HS 16023900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 16023900 áp dụng cho các sản phẩm thịt gia cầm đã qua chế biến hoặc bảo quản, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm 1602.3. Đây là những thực phẩm tiện lợi, được chế biến từ gia cầm thuộc nhóm 01.05. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
22
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
33
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16023900 là gì?

Nhóm 16023900 bao gồm các loại thịt gia cầm, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ từ gia cầm thuộc nhóm 01.05, đã được chế biến hoặc bảo quản theo các phương pháp khác ngoài những loại đã được quy định cụ thể. Các sản phẩm này có thể ở dạng đóng hộp, đông lạnh, sấy khô hoặc các hình thức chế biến khác nhằm kéo dài thời gian sử dụng và tăng tính tiện lợi cho người tiêu dùng. Chúng thuộc Chương 16, chuyên về các chế phẩm từ thịt, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống dưới nước khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã 'Loại khác' này, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần nguyên liệu, phương pháp chế biến và trạng thái cuối cùng của sản phẩm. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các sản phẩm gia cầm tươi sống, đông lạnh đơn thuần (thuộc Chương 02) hoặc các chế phẩm gia cầm đã được định danh cụ thể hơn trong các phân nhóm khác của 1602.3. Việc xác định rõ ràng bản chất và mức độ chế biến là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 16023900

Thuế NK thông thường
33
Thuế NK ưu đãi (MFN)
22
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16023900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
5
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
14
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
22
EVFTA (VN – EU)
8
UKVFTA (VN – Anh)
8
VIFTA (VN – Israel)
15.4
RCEP
14,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16023900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16023900

Thuế nhập khẩu mã HS 16023900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 16023900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, thuế suất thông thường 33 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 16023900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 16023900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16023900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16023900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16023900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16023900 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1602)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16023900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.