16023290ĐVT: kgNhóm 1602

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: › Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:

Mã HS 16023290Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thịt gà đã qua chế biến hoặc bảo quản khác, không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn, được phân loại vào mã HS này. Đây là những chế phẩm từ thịt gà thuộc loài Gallus domesticus, được xử lý để kéo dài thời gian sử dụng hoặc tạo ra món ăn tiện lợi. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
22
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
33
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16023290 là gì?

Mã HS 16023290 bao gồm các loại thịt gà (từ loài Gallus domesticus) đã được chế biến hoặc bảo quản theo nhiều phương pháp khác nhau, ngoài các dạng đã được quy định chi tiết ở các phân nhóm trước. Các sản phẩm này có thể bao gồm thịt gà đóng hộp, thịt gà nghiền, các món ăn chế biến sẵn có thành phần chính là thịt gà, hoặc các dạng chế phẩm khác nhằm mục đích tiêu dùng ngay hoặc sau khi hâm nóng. Chúng thuộc nhóm 1602, chuyên về các sản phẩm thịt đã qua chế biến hoặc bảo quản, trong Chương 16 về thực phẩm chế biến.

Để phân loại chính xác vào phân nhóm "Loại khác" này, sản phẩm phải là thịt gà đã qua chế biến hoặc bảo quản, nhưng không phải là thịt gà nguyên con, cắt miếng tươi, ướp lạnh, đông lạnh (thường thuộc Chương 02) hay các chế phẩm thịt gà đã được định danh cụ thể ở các mã HS khác. Cần căn cứ vào phương pháp chế biến (như nấu chín, hun khói, sấy khô, đóng hộp, ngâm muối), thành phần cấu tạo và đặc tính cuối cùng của sản phẩm. Đối với các sản phẩm hỗn hợp có chứa thịt gà, việc phân loại sẽ dựa trên thành phần chính tạo nên đặc tính cơ bản của sản phẩm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 16023290

Thuế NK thông thường
33
Thuế NK ưu đãi (MFN)
22
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16023290 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
5
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
16
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
13,2
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
22
EVFTA (VN – EU)
8
UKVFTA (VN – Anh)
8
VIFTA (VN – Israel)
15.4
RCEP
14,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16023290

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16023290

Thuế nhập khẩu mã HS 16023290 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 16023290 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, thuế suất thông thường 33 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 16023290 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 16023290) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16023290 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16023290 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16023290 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16023290 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1602)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16023290 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.