16024919ĐVT: kgNhóm 1602

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn: › Loại khác, kể cả các hỗn hợp: › Thịt nguội:

Mã HS 16024919Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 16024919 áp dụng cho các sản phẩm thịt nguội từ lợn đã được chế biến hoặc bảo quản, không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
22
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
33
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16024919 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này bao gồm thịt lợn đã trải qua quá trình chế biến như ướp muối, hun khói, nấu chín hoặc các phương pháp bảo quản khác, thường được dùng làm thực phẩm ăn liền hoặc nguyên liệu chế biến món ăn. Chúng thuộc nhóm 1602, chuyên về thịt và phụ phẩm dạng thịt đã chế biến hoặc bảo quản, nằm trong Chương 16 về các chế phẩm từ thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết.

Việc phân loại chính xác vào mã 'Loại khác' này đòi hỏi xem xét kỹ lưỡng phương pháp chế biến, thành phần và đặc tính kỹ thuật của sản phẩm, đảm bảo chúng không trùng với các mã HS cụ thể hơn dành cho thịt nguội lợn đã được định danh. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các loại thịt lợn tươi, đông lạnh hoặc các sản phẩm chế biến khác không mang đặc tính của thịt nguội.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 16024919

Thuế NK thông thường
33
Thuế NK ưu đãi (MFN)
22
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16024919 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
5
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
16
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
13,2
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
22
EVFTA (VN – EU)
6,6
UKVFTA (VN – Anh)
6,6
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
22
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16024919

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16024919

Thuế nhập khẩu mã HS 16024919 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 16024919 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, thuế suất thông thường 33 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 16024919 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 16024919) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16024919 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16024919 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16024919 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16024919 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1602)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16024919 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.