16024991ĐVT: kgNhóm 1602

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn: › Loại khác, kể cả các hỗn hợp: › Loại khác:

Mã HS 16024991Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm này là thịt lợn đã qua chế biến hoặc bảo quản, được đóng gói kín khí và sẵn sàng để bán trực tiếp cho người tiêu dùng. Chúng bao gồm nhiều loại chế phẩm từ thịt lợn không được chi tiết ở các mã cụ thể hơn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
22
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
33
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16024991 là gì?

Những mặt hàng này thuộc phân nhóm 1602, chuyên về các loại thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ đã chế biến hoặc bảo quản khác, đặc biệt là từ lợn. Chúng có thể là thịt lợn đã nấu chín, hun khói, ướp muối hoặc trải qua các công đoạn chế biến khác nhằm kéo dài thời gian sử dụng và tạo ra hương vị đặc trưng. Mục đích chính của việc chế biến và đóng gói kín khí là để sản phẩm có thể bảo quản lâu hơn, tiện lợi cho việc phân phối và sử dụng.

Để phân loại chính xác, cần xác định rõ sản phẩm đã được chế biến đến mức độ nào, để phân biệt với thịt lợn tươi hoặc đông lạnh thuộc Chương 02. Đặc biệt, tiêu chí "đóng bao bì kín khí để bán lẻ" là yếu tố then chốt, yêu cầu bao bì phải đảm bảo độ kín tuyệt đối và được thiết kế cho mục đích tiêu dùng cuối cùng. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các sản phẩm thịt lợn chế biến được đóng gói theo phương pháp khác hoặc dành cho mục đích công nghiệp, không phải để bán lẻ trực tiếp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 16024991

Thuế NK thông thường
33
Thuế NK ưu đãi (MFN)
22
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16024991 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
5
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
16
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
13,2
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
22
EVFTA (VN – EU)
6,6
UKVFTA (VN – Anh)
6,6
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
22
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16024991

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16024991

Thuế nhập khẩu mã HS 16024991 (Đóng bao bì kín khí để bán lẻ) là bao nhiêu?
Mã HS 16024991 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 22, thuế suất thông thường 33 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 16024991 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (mã HS 16024991) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16024991 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16024991 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16024991 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16024991 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1602)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16024991 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.