68118220ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 6811

Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự › Không chứa amiăng: › Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:

Mã HS 68118220Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm tấm, panel, và tấm lát được thiết kế để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn, không chứa amiăng, là vật liệu xây dựng phổ biến. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 68118220 là gì?

Nhóm sản phẩm này bao gồm các loại vật liệu xây dựng dạng tấm, panel, hoặc tấm lát, được sản xuất từ xi măng kết hợp với sợi xenlulô hoặc các loại sợi tương tự, đảm bảo không chứa amiăng. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp để tạo lớp che phủ cho mái nhà, làm vật liệu ốp trang trí hoặc bảo vệ bề mặt tường, và dùng làm các vách ngăn chia không gian. Các sản phẩm này thuộc nhóm 6811, chuyên về các mặt hàng từ xi măng-sợi xenlulô, nằm trong Chương 68 bao gồm các sản phẩm từ đá, xi măng, thủy tinh và vật liệu tương tự.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến thành phần cấu tạo, đảm bảo sản phẩm hoàn toàn không chứa amiăng, điều này là tiêu chí quan trọng để xếp vào phân nhóm 6811.82.20. Việc xác định rõ ràng công dụng chính là lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn cũng là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các loại tấm, panel khác có mục đích sử dụng khác hoặc thành phần vật liệu khác. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu an toàn hóa chất (SDS) hoặc bản phân tích thành phần sẽ cung cấp thông tin cần thiết để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ

Thuế cơ bản của mã HS 68118220

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 68118220 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2,5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68118220

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68118220

Thuế nhập khẩu mã HS 68118220 (Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn) là bao nhiêu?
Mã HS 68118220 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 68118220 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngăn (mã HS 68118220) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 68118220 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68118220 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68118220 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68118220 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6811)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68118220 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.