8481Nhóm 4 số

Mã HS 8481Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
63
Số phân nhóm (6 số)
6
Thuế NK ưu đãi
0–20%
Chương
84

Nhóm 8481 “Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt” (Chương 84 – Máy móc · Thiết bị điện) gồm 63 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 6 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.

Danh mục mã HS theo phân nhóm

848110Van giảm áp:6
848120Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén:4
848130Van kiểm tra (van một chiều):4
848140Van an toàn hoặc van xả:3
848180Thiết bị khác:36
84818011Bằng đồng hoặc hợp kim đồng5%
84818012Bằng vật liệu khác5%
84818013Bằng đồng hoặc hợp kim đồng5%
84818014Bằng vật liệu khác5%
84818021Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm5%
84818022Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm5%
84818030Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga5%
84818041Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm5%
84818049Loại khác5%
84818051Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm20%
84818059Loại khác20%
84818061Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm15%
84818062Loại khác15%
84818063Loại khác15%
84818064Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN)15%
84818065Loại khác (SEN)15%
84818066Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm10%
84818067Loại khác10%
84818071Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm10%
84818072Loại khác10%
84818073Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm5%
84818074Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm5%
84818077Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm10%
84818078Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm5%
84818079Loại khác5%
84818081Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm3%
84818082Loại khác3%
84818083Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cm10%
84818084Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cm5%
84818093Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0410%
84818094Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm10%
84818095Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm5%
84818096Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm5%
84818097Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken10%
84818098Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống10%
84818099Loại khác10%
848190Bộ phận:10

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.