85061011ĐVT: chiếcNhóm 8506

Pin và bộ pin › Bằng dioxit mangan: › Có thể tích bên ngoài không quá 300 cm3:

Mã HS 85061011Bằng kẽm-cacbon

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Pin kẽm-cacbon là một loại pin sơ cấp, được sử dụng rộng rãi để cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện tử tiêu dùng có yêu cầu công suất thấp và vừa. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 85061011 là gì?

Pin kẽm-cacbon thuộc nhóm pin sơ cấp (không sạc lại được), hoạt động dựa trên phản ứng hóa học giữa điện cực kẽm (âm), điện cực cacbon (dương) và chất điện phân mangan dioxit. Các loại pin này thường có điện áp danh định 1.5V và được phân loại trong Chương 85, nhóm 8506, dành cho pin và bộ pin sơ cấp, đặc biệt là loại sử dụng dioxit mangan và có thể tích không quá 300 cm³.

Để phân loại chính xác pin kẽm-cacbon, cần xác định rõ thành phần hóa học của các điện cực và chất điện phân, đặc biệt là sự hiện diện của kẽm, cacbon và dioxit mangan. Cần lưu ý phân biệt với các loại pin sơ cấp khác như pin kiềm (alkaline) hoặc pin lithium, vốn có cấu tạo và hiệu suất khác biệt rõ rệt, thường được xác định qua nhãn mác sản phẩm, bảng dữ liệu kỹ thuật hoặc kết quả phân tích thành phần.

Thuế cơ bản của mã HS 85061011

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 85061011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
24
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
10.5
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 85061011

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 85061011

Thuế nhập khẩu mã HS 85061011 (Bằng kẽm-cacbon) là bao nhiêu?
Mã HS 85061011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 85061011 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 85061011 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 85061011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 85061011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 85061011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 85061011 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8506)

Xem toàn bộ mã HS Chương 85 – Máy móc · Thiết bị điện

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 85061011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.