Thiết bị in phải có giấy phép nhập khẩu (danh mục đã bãi bỏ)
Hàng thuộc Phụ lục 01 22/2018/TT-BTTTT: Danh mục đã bãi bỏ từ 30/11/2023. Khi còn hiệu lực: xin giấy phép nhập khẩu của Bộ Thông tin và Truyền thông, chỉ với mã HS 8 số. Nay đối chiếu danh mục tại Điều 1 khoản 1a. 30 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục. 22/2018/TT-BTTTT đã được thay bởi 18/2023/TT-BTTTT từ 30/11/2023; lô hàng mới áp dụng danh mục kế nhiệm.
Ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm. Ban hành bởi Bộ Thông tin và Truyền thông, áp dụng từ 12/02/2019 đến 30/11/2023.
Cách viết trên biểu thuế
- Hàng hóa lĩnh vực in khi NK phải có giấy phép (22/2018/TT-BTTTT PL1)
Chuỗi này được chép nguyên văn từ cột chính sách mặt hàng của biểu thuế — dùng khi bạn đối chiếu với tờ khai hoặc bảng mã HS.
- Số dòng phụ lục
- 3022 dòng có mã HS
- Hiệu lực từ
- 12/02/2019
- Hết hiệu lực từ
- 30/11/202318/2023/TT-BTTTT
- Nghĩa vụ
- Giấy phép nhập khẩu
Danh mục này đã hết hiệu lực
22/2018/TT-BTTTT đã được thay thế bởi 18/2023/TT-BTTTT từ 2023-11-30. Bảng dưới đây giữ lại để tra cứu lịch sử và đối chiếu hồ sơ đã làm trước ngày đó — không dùng làm căn cứ cho lô hàng mới.
Danh mục hiện hành cần đối chiếu: Điều 1 khoản 1a 22/2018/TT-BTTTT
Kết luận nhanh
Hàng thuộc Phụ lục 01 thì phải làm gì
Danh mục đã bãi bỏ từ 30/11/2023. Khi còn hiệu lực: xin giấy phép nhập khẩu của Bộ Thông tin và Truyền thông, chỉ với mã HS 8 số. Nay đối chiếu danh mục tại Điều 1 khoản 1a.
Lưu ý: 22/2018/TT-BTTTT đã được thay thế bởi 18/2023/TT-BTTTT từ 30/11/2023. Nội dung dưới đây là nghĩa vụ khi văn bản còn hiệu lực, giữ lại để đối chiếu hồ sơ đã làm trước ngày đó.
- Khi Phụ lục 01 còn hiệu lực (12/02/2019 – 29/11/2023): xin giấy phép nhập khẩu thiết bị in của Bộ Thông tin và Truyền thông cho hàng có mã HS 8 số thuộc danh mục. Từ 07/11/2024 nghĩa vụ là thủ tục KHAI BÁO nhập khẩu theo danh mục tại Điều 1 khoản 1a, không còn là giấy phép. — Cục Xuất bản, In và Phát hành — Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (chức năng quản lý xuất bản, in, phát hành chuyển từ Bộ Thông tin và Truyền thông từ 01/03/2025 theo Nghị định 43/2025/NĐ-CP). Cơ quan cấp giấy phép khi Phụ lục 01 còn hiệu lực là Bộ Thông tin và Truyền thông.
Danh mục mã HS
30 dòng của Phụ lục 01, chép nguyên văn
Chép nguyên văn theo thứ tự của phụ lục. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.
| Mã HS | Tên hàng |
|---|---|
| 8443Cả nhóm 4 số | Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng. |
| - Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42: | |
| 8443.11.00 | - - Máy in offset, in cuộnMáy in offset (kiểu in cuộn) |
| 8443.12.00 | - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)Máy in offset in theo tờ rời |
| 8443.13.00 | - - Máy in offset khácMáy in offset khác |
| 8443.14.00 | - - Máy in letterpress, in cuộn trừ loại máy in flexoMáy in letterpress (kiểu in cuộn) |
| 8443.15.00 | - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexoMáy in letterpress (kiểu in tờ rời) |
| 8443.16.00 | - - Máy in flexoMáy in flexo |
| 8443.17.00 | - - Máy in ống đồngMáy in ống đồng |
| - Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau: | |
| 844331Cả nhóm 6 số | - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: |
| - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun: | |
| 8443.31.11 | - - - - Loại màuMáy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu) |
| - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser: | |
| 8443.31.21 | - - - - Loại màuMáy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu) |
| - - - Máy in-copy-fax kết hợp: | |
| 8443.31.31 | - - - - Loại màuMáy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu) |
| - - - Loại khác: | |
| Chỉ cấp giấy phép nhập khẩu đối với máy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu) | |
| 8443.31.91 | - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp |
| 8443.31.99 | - - - - Loại khác |
| 844332Cả nhóm 6 số | - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: |
| - - - Máy in phun: | |
| 8443.32.21 | - - - - Loại màuChỉ cấp giấy phép nhập khẩu đối với máy in phun kỹ thuật số có tốc độ in trên 60 tờ/phút (khổ A4) hoặc có khổ in trên A3 |
| - - - Máy in laser: | |
| 8443.32.31 | - - - - Loại màuChỉ cấp giấy phép nhập khẩu đối với máy in laser kỹ thuật số có tốc độ in trên 60 tờ/phút (khổ A4) hoặc có khổ in trên A3 |
| 844339Cả nhóm 6 số | - - Loại khác: |
| 8443.39.10 | - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)Chỉ cấp giấy phép nhập khẩu đối với máy photocopy màu (loại đa màu), trừ loại đơn màu (đen trắng) |
| Chỉ cấp giấy phép nhập khẩu đối với máy photocopy màu (loại đa màu), trừ loại đơn màu (đen trắng) (ô gộp dọc chung với dòng 8443.39.10) | |
| 8443.39.20 | - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp) |
| 8443.39.30 | - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học |
| 8443.39.40 | - - - Máy in phunChỉ cấp giấy phép nhập khẩu máy in phun màu kỹ thuật số (loại đa màu) có tốc độ in trên 60 tờ/phút khổ A4 hoặc có khổ in trên A3 |
Nguồn: Phụ lục 01, 22/2018/TT-BTTTT. Rà soát 06/08/2026. Xem văn bản gốc
Phạm vi & quy tắc đọc bảng
Điều gì quyết định hàng của bạn có thuộc danh mục
Câu dẫn trên bảng của Mục I.1: "Hàng hóa trong Danh mục dưới đây khi nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ Thông tin và Truyền thông (chỉ áp dụng đối với hàng hóa có mã số HS 08 số)" — nghĩa vụ CHỈ phát sinh ở cấp mã 8 số, dòng 4 số và 6 số trong bảng là cấp phân loại. Cột thứ ba của bảng thu hẹp phạm vi theo từng dòng: ví dụ 8443.39.40 chỉ cấp giấy phép cho máy in phun màu kỹ thuật số loại đa màu có tốc độ in trên 60 tờ/phút khổ A4 hoặc có khổ in trên A3. Phạm vi chỉ gồm thiết bị in, không bao gồm linh kiện, phụ kiện.
Không thuộc danh mục này nghĩa là gì
Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.
Hiệu lực & chuyển tiếp
Các mốc hiệu lực của danh mục
- 12/02/2019
22/2018/TT-BTTTT có hiệu lực
Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này.
- 30/11/2023
18/2023/TT-BTTTT thay thế 22/2018/TT-BTTTT
Từ ngày này, lô hàng làm thủ tục phải đối chiếu theo danh mục mới.
Sửa đổi, bổ sung bởi
- 18/2023/TT-BTTTT — BÃI BỎ khoản 1 Điều 1 và toàn bộ Phụ lục 01 (lĩnh vực in) từ 30/11/2023, không thay danh mục nào vào chỗ đó. Phụ lục 02 (phát hành xuất bản phẩm) không bị đụng.
- 11/2024/TT-BTTTT — Hiệu lực 07/11/2024 — bổ sung Điều 1 khoản 1a, một danh mục hàng hóa nhập khẩu lĩnh vực in MỚI in trong thân điều (39 dòng, rộng hơn Phụ lục 01 cũ: thêm nhóm 84.40, 84.41, 84.42 và mã 8443.19.00). Nghĩa vụ đồng thời đổi từ giấy phép sang khai báo nhập khẩu.
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi thường gặp về Phụ lục 01 22/2018/TT-BTTTT
Phụ lục 01 Thông tư 22/2018/TT-BTTTT áp dụng cho những mặt hàng nào?
Làm sao biết hàng của tôi có thuộc Phụ lục 01 Thông tư 22/2018/TT-BTTTT?
Thủ tục giấy phép nhập khẩu gồm những bước nào?
Thông tư 22/2018/TT-BTTTT có hiệu lực từ khi nào và đã sửa đổi lần nào?
Danh mục liên quan
Thường phải đối chiếu cùng lúc
Công cụ dùng kèm
Gửi mã HS và mô tả hàng, chúng tôi đối chiếu giúp
Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.
Trang này tóm tắt và trích dẫn Phụ lục 01 22/2018/TT-BTTTT, rà soát ngày 06/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.
từ 12/02/2019