Phụ lục 02 22/2018/TT-BTTTT: Giấy phép nhập khẩu
Hàng thuộc Phụ lục 02 22/2018/TT-BTTTT: Nhập khẩu để kinh doanh: đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm (Điều 39 Luật Xuất bản). Nhập khẩu không kinh doanh: xin giấy phép nhập khẩu (Điều 41). 25 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục. 22/2018/TT-BTTTT có hiệu lực từ 12/02/2019.
Ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm. Ban hành bởi Bộ Thông tin và Truyền thông, hiệu lực từ 12/02/2019.
Cách viết trên biểu thuế
- DM HH NK XK trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm (22/2018/TT-BTTTT-PL2)
Chuỗi này được chép nguyên văn từ cột chính sách mặt hàng của biểu thuế — dùng khi bạn đối chiếu với tờ khai hoặc bảng mã HS.
- Số dòng phụ lục
- 2521 dòng có mã HS
- Hiệu lực từ
- 12/02/2019Đang hiệu lực
- Nghĩa vụ
- Giấy phép nhập khẩu
Kết luận nhanh
Hàng thuộc Phụ lục 02 thì phải làm gì
Nhập khẩu để kinh doanh: đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm (Điều 39 Luật Xuất bản). Nhập khẩu không kinh doanh: xin giấy phép nhập khẩu (Điều 41).
- Nhập khẩu để kinh doanh: đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm theo Điều 39 Luật Xuất bản. Nhập khẩu không kinh doanh: xin giấy phép nhập khẩu theo Điều 41 Luật Xuất bản. Hồ sơ, trình tự theo Thông tư 01/2020/TT-BTTTT và Nghị định 195/2013/NĐ-CP. — Cục Xuất bản, In và Phát hành — Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (chức năng quản lý xuất bản, in, phát hành chuyển từ Bộ Thông tin và Truyền thông từ 01/03/2025 theo Nghị định 43/2025/NĐ-CP). Nghị định 298/2026/NĐ-CP, hiệu lực 28/07/2026, quy định Cục Xuất bản và Thư viện; theo điều khoản chuyển tiếp, Cục Xuất bản, In và Phát hành tiếp tục hoạt động đến khi Bộ trưởng ban hành quyết định về cơ cấu của Cục mới.
Danh mục mã HS
25 dòng của Phụ lục 02, chép nguyên văn
Chép nguyên văn theo thứ tự của phụ lục. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.
| Mã HS | Tên hàng |
|---|---|
| 4901Cả nhóm 4 số | Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn.NK để kinh doanh: Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu — NK không kinh doanh: Giấy phép nhập khẩu |
| 4901.10.00 | - Dạng tờ đơn, có hoặc không gấpChuyên ngành: Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp (không bao gồm thể loại khoa học, kỹ thuật, ví dụ: hướng dẫn sử dụng thiết bị, hàng hóa, sản phẩm) — NK để kinh doanh: Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu — NK không kinh doanh: Giấy phép nhập khẩu |
| - Loại khác: | |
| 4901.91.00 | - - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ chương của chúng |
| 490199Cả nhóm 6 số | - - Loại khác: |
| 4901.99.10 | - - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa xã hộiChuyên ngành: Sách chính trị, pháp luật, kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục và đào tạo, khoa học, công nghệ, văn học, nghệ thuật, địa lý, quân sự, tôn giáo, lịch sử (kể cả sách dành cho thiếu nhi hoặc sách điện tử trong các thiết bị lưu trữ dữ liệu) — NK để kinh doanh: Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu — NK không kinh doanh: Giấy phép nhập khẩu |
| 4901.99.90 | - - - Loại khácChuyên ngành: Dạng tập có chữ nổi và loại khác (không bao gồm thể loại khoa học, kỹ thuật, ví dụ: hướng dẫn sử dụng thiết bị, hàng hóa, sản phẩm) — NK để kinh doanh: Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu — NK không kinh doanh: Giấy phép nhập khẩu (ô gộp chung với dòng 4901.99.10) |
| 4903.00.00 | Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em.NK để kinh doanh: Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu — NK không kinh doanh: Giấy phép nhập khẩu |
| 4905Cả nhóm 4 số | Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in. |
| 4905.10.00 | - Quả địa cầuChuyên ngành: Quả địa cầu (có in hình bản đồ hoặc kèm theo sách hoặc minh họa cho sách) — NK để kinh doanh: Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu — NK không kinh doanh: Giấy phép nhập khẩu |
| - Loại khác: | |
| 4905.91.00 | - - Dạng quyểnChuyên ngành: Dạng quyển |
| 4905.99.00 | - - Loại khácChuyên ngành: Dạng tờ rời, tờ gấp |
| 4910.00.00 | Các loại lịch in, kể cả bloc lịch.NK để kinh doanh: Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu — NK không kinh doanh: Giấy phép nhập khẩu |
| 4911Cả nhóm 4 số | Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.NK để kinh doanh: Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu — NK không kinh doanh: Giấy phép nhập khẩu (ô gộp dọc áp dụng cho các dòng 4911.10 đến 4911.99.90 dưới đây) |
| 491110Cả nhóm 6 số | - Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:Chuyên ngành: Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự (không bao gồm thể loại khoa học - kỹ thuật, ví dụ: hướng dẫn sử dụng hàng hóa, thiết bị, sản phẩm) — hình thức quản lý theo ô gộp của nhóm 49.11 |
| 4911.10.90 | - - Loại khácHình thức quản lý theo ô gộp của nhóm 49.11 |
| - Loại khác: | |
| 4911.91.29 | - - - - Loại khácHình thức quản lý theo ô gộp của nhóm 49.11 |
| - - - Tranh in và ảnh khác: | |
| Hình thức quản lý theo ô gộp của nhóm 49.11 | |
| 4911.91.39 | - - - - Loại khác |
| 4911.91.90 | - - - Loại khác |
| 491199Cả nhóm 6 số | - - Loại khác: |
| 4911.99.90 | - - - Loại khácChuyên ngành: Bản khắc, bản in, bản in lito đã có nội dung thay sách hoặc dùng để minh họa cho sách (không thuộc nhóm 9702.00.00) và loại khác — hình thức quản lý theo ô gộp của nhóm 49.11 |
| 4911.10.10 | - - Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóaChuyên ngành: - - Catalog chỉ liệt kê tên sách và tên các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa — NK để kinh doanh: Không yêu cầu văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu — NK không kinh doanh: Không yêu cầu giấy phép nhập khẩu |
Nguồn: Phụ lục 02, 22/2018/TT-BTTTT. Rà soát 04/08/2026. Xem văn bản gốc
Phạm vi & quy tắc đọc bảng
Điều gì quyết định hàng của bạn có thuộc danh mục
Nghĩa vụ là kép theo hình thức nhập khẩu: nhập khẩu để kinh doanh cần văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm (Điều 39 Luật Xuất bản); nhập khẩu không kinh doanh cần giấy phép nhập khẩu (Điều 41). Cột mô tả chuyên ngành quyết định phạm vi: loại trừ thể loại khoa học - kỹ thuật dạng hướng dẫn sử dụng thiết bị, hàng hóa; sách điện tử chứa trong thiết bị lưu trữ dữ liệu thuộc danh mục (4901.99.10); riêng catalog chỉ liệt kê tên sách, ấn phẩm (4911.10.10) được miễn cả hai hình thức. Xuất bản phẩm có nội dung vi phạm khoản 1 Điều 10 Luật Xuất bản bị cấm nhập khẩu, xuất khẩu dưới mọi hình thức.
Không thuộc danh mục này nghĩa là gì
Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.
Hiệu lực & chuyển tiếp
Các mốc hiệu lực của danh mục
- 12/02/2019
22/2018/TT-BTTTT có hiệu lực
Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này.
Sửa đổi, bổ sung bởi
- 18/2023/TT-BTTTT — Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 và Phụ lục 01 (lĩnh vực in). Không đụng Phụ lục 02.
- 11/2024/TT-BTTTT — Hiệu lực 07/11/2024 — bổ sung lại danh mục lĩnh vực in (khoản 1a Điều 1) và thay trong Phụ lục 02 hai cụm dẫn chiếu: 65/2017/TT-BTC → 31/2022/TT-BTC, 23/2014/TT-BTTTT → 01/2020/TT-BTTTT.
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi thường gặp về Phụ lục 02 22/2018/TT-BTTTT
Phụ lục 02 Thông tư 22/2018/TT-BTTTT áp dụng cho những mặt hàng nào?
Làm sao biết hàng của tôi có thuộc Phụ lục 02 Thông tư 22/2018/TT-BTTTT?
Thủ tục giấy phép nhập khẩu gồm những bước nào?
Thông tư 22/2018/TT-BTTTT có hiệu lực từ khi nào và đã sửa đổi lần nào?
Danh mục liên quan
Thường phải đối chiếu cùng lúc
Công cụ dùng kèm
Gửi mã HS và mô tả hàng, chúng tôi đối chiếu giúp
Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.
Trang này tóm tắt và trích dẫn Phụ lục 02 22/2018/TT-BTTTT, rà soát ngày 04/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.
từ 12/02/2019