87041014ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87041014Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này áp dụng cho các bộ phận rời của xe tự đổ, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ. Các bộ phận này, khi được lắp ráp hoàn chỉnh, tạo thành phương tiện vận chuyển hàng hóa có khối lượng toàn bộ theo thiết kế nằm trong một giới hạn nhất định. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87041014 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các bộ phận rời của xe tự đổ, được thiết kế chuyên biệt để hoạt động trên các công trường, khu khai thác hoặc địa hình tương tự, không phải đường công cộng. Đặc điểm nổi bật là khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) của xe sau khi lắp ráp nằm trong khoảng trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn. Các bộ phận này thuộc nhóm 8704, chuyên về xe có động cơ dùng để chở hàng, và nằm trong Chương 87, bao gồm các phương tiện vận tải.

Để phân loại đúng mã HS này, cần xác định rõ ràng tình trạng của hàng hóa là dạng CKD (Completely Knocked Down), tức là các bộ phận được tháo rời hoàn toàn để lắp ráp tại nước nhập khẩu. Hơn nữa, tiêu chí khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại xe tự đổ có tải trọng khác, cũng như với xe đã lắp ráp hoàn chỉnh. Các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ lắp ráp và chứng nhận khối lượng toàn bộ theo thiết kế đóng vai trò quan trọng trong việc xác định chính xác mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87041014

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87041014 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87041014

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87041014

Thuế nhập khẩu mã HS 87041014 (Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87041014 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87041014 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn (mã HS 87041014) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87041014 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87041014 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87041014 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87041014 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87041014 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.