87041015ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87041015Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các bộ linh kiện này dùng để lắp ráp xe tự đổ chuyên dụng, được thiết kế để hoạt động trên các loại đường không phải đường quốc lộ, với khả năng vận chuyển hàng hóa nặng trong một giới hạn tải trọng nhất định. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thiện các phương tiện phục vụ ngành khai khoáng, xây dựng quy mô lớn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87041015 là gì?

Mã HS 87041015 mô tả các bộ linh kiện rời (dạng CKD) của xe tự đổ, thuộc nhóm 8704 về xe có động cơ dùng để chở hàng. Đặc trưng của loại xe này là được thiết kế riêng biệt để vận hành hiệu quả trên các địa hình khó khăn, không phải đường quốc lộ, và có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) nằm trong khoảng trên 10 tấn đến 20 tấn. Các xe này thường được sử dụng để chuyên chở vật liệu rời như đất, đá, quặng trong các mỏ, công trường xây dựng hoặc khu vực khai thác.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải căn cứ vào tài liệu kỹ thuật chi tiết của nhà sản xuất, đặc biệt là thông số về khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) của xe khi hoàn chỉnh. Cần phân biệt rõ ràng giữa bộ linh kiện CKD hoàn chỉnh để lắp ráp một chiếc xe với các bộ phận rời lẻ hoặc phụ tùng thay thế. Ngoài ra, cần lưu ý đến mục đích sử dụng "trên các loại đường không phải đường quốc lộ" để tránh nhầm lẫn với các loại xe tự đổ thông thường được phép lưu thông trên đường công cộng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87041015

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87041015 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87041015

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87041015

Thuế nhập khẩu mã HS 87041015 (Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87041015 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87041015 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn (mã HS 87041015) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87041015 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87041015 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87041015 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87041015 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87041015 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.