87041017ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87041017Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe tự đổ dạng CKD (Completely Knocked Down) với khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ trên 24 tấn đến 45 tấn là loại phương tiện chuyên dụng dùng để vận chuyển vật liệu rời trong các môi trường khắc nghiệt. Chúng được nhập khẩu dưới dạng linh kiện để lắp ráp, phục vụ chủ yếu cho các công trình lớn và khai thác mỏ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87041017 là gì?

Mã HS này mô tả xe tự đổ được thiết kế đặc biệt để hoạt động trên các địa hình không phải đường quốc lộ, thường là trong các mỏ đá, công trường xây dựng quy mô lớn hoặc khu vực khai thác khoáng sản. Đây là một phần của nhóm 8704, bao gồm các loại xe có động cơ dùng để chở hàng, thuộc Chương 87 về phương tiện vận tải. Đặc điểm nổi bật của loại xe này là khả năng chịu tải trọng lớn, với tổng khối lượng theo thiết kế nằm trong khoảng từ trên 24 tấn đến 45 tấn.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến trạng thái nhập khẩu là dạng CKD, tức là các bộ phận và linh kiện được tháo rời để lắp ráp sau. Việc này giúp phân biệt với xe tự đổ đã được lắp ráp hoàn chỉnh (CBU). Ngoài ra, các tài liệu kỹ thuật chi tiết về thiết kế, khả năng chịu tải, và mục đích sử dụng trên địa hình không phải đường công cộng là yếu tố then chốt để xác định đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các loại xe tải thông thường hoặc xe chuyên dụng khác có tải trọng tương tự nhưng mục đích sử dụng khác biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87041017

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87041017 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87041017

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87041017

Thuế nhập khẩu mã HS 87041017 (Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87041017 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87041017 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn (mã HS 87041017) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87041017 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87041017 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87041017 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87041017 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87041017 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.