87041035ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: › Loại khác:

Mã HS 87041035Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ, với khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn, là những phương tiện chuyên dụng cho việc vận chuyển vật liệu nặng trong các môi trường khắc nghiệt như công trường xây dựng, mỏ khai thác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87041035 là gì?

Các loại xe này nổi bật với cấu trúc khung gầm chắc chắn, động cơ mạnh mẽ và khả năng chịu tải cao, được thiết kế đặc biệt để hoạt động hiệu quả trên các địa hình gồ ghề, không bằng phẳng như trong các khu vực khai thác mỏ, công trường xây dựng lớn hoặc các dự án cơ sở hạ tầng. Chức năng chính của chúng là vận chuyển một lượng lớn vật liệu rời như đất, đá, quặng, than từ một điểm này sang điểm khác, sau đó tự đổ hàng hóa một cách nhanh chóng. Chúng thuộc nhóm 8704 của Chương 87, bao gồm các loại xe có động cơ dùng để chở hàng, nhưng được phân biệt bởi đặc tính chuyên dụng cho đường không phải đường quốc lộ và khả năng tự đổ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các đặc tính kỹ thuật quan trọng như khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) và mục đích sử dụng chính là trên các loại đường không phải đường quốc lộ. Việc xác định rõ ràng khối lượng toàn bộ theo thiết kế, cụ thể là nằm trong khoảng trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn, là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại xe tự đổ có tải trọng khác hoặc các loại xe tải thông thường. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, chứng nhận thiết kế hoặc thông số kỹ thuật chi tiết của phương tiện sẽ là cơ sở quan trọng để xác định đúng mã HS cho loại xe chuyên dụng này, tránh nhầm lẫn với các phương tiện vận tải hàng hóa khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87041035

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87041035 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
10
VJEPA (VN – Nhật Bản)
10
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
10
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
10
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
14
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
6,9
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
10
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87041035

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87041035

Thuế nhập khẩu mã HS 87041035 (Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87041035 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87041035 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn (mã HS 87041035) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87041035 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87041035 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87041035 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87041035 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87041035 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.