87041032ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: › Loại khác:

Mã HS 87041032Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87041032 áp dụng cho các loại xe tự đổ có động cơ, được thiết kế chuyên biệt để hoạt động trên các địa hình không phải đường quốc lộ, với khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) nằm trong khoảng từ trên 5 tấn đến không quá 10 tấn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
75
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87041032 là gì?

Các phương tiện này thuộc nhóm 8704, bao gồm các loại xe có động cơ dùng để chở hàng, và nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải. Chúng thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp nặng như khai thác mỏ, xây dựng hoặc nông nghiệp, nơi cần vận chuyển vật liệu rời trên các tuyến đường nội bộ, công trường hoặc địa hình gồ ghề.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải căn cứ vào khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) của xe, thông tin này thường được cung cấp rõ ràng trong hồ sơ kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận của nhà sản xuất. Điều này giúp phân biệt chúng với các xe tự đổ có SEN khác hoặc các loại xe tải thông thường được thiết kế để lưu thông trên đường công cộng, đảm bảo đúng mã HS cho mục đích sử dụng chuyên biệt của chúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87041032

Thuế NK thông thường
75
Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87041032 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
60
VJEPA (VN – Nhật Bản)
60
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
50
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
40,9
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
18,1
UKVFTA (VN – Anh)
18,1
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87041032

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87041032

Thuế nhập khẩu mã HS 87041032 (Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87041032 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, thuế suất thông thường 75 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87041032 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn (mã HS 87041032) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87041032 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87041032 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87041032 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87041032 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87041032 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.