8704Nhóm 4 số

Mã HS 8704Xe có động cơ dùng để chở hàng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
237
Số phân nhóm (6 số)
13
Thuế NK ưu đãi
0–98%
Chương
87

Nhóm 8704 “Xe có động cơ dùng để chở hàng” (Chương 87 – Phương tiện vận tải) gồm 237 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 13 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.

Danh mục mã HS theo phân nhóm

870410Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:13
87041013Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87041014Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87041015Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87041016Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87041017Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87041018Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87041031Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn50%
87041032Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn50%
87041033Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn50%
87041034Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn50%
87041035Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn10%
87041036Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn10%
87041037Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn0%
870421Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:12
870422Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:18
870423Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:25
87042311Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87042319Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87042321Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87042322Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87042323Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87042324Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87042325Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87042329Loại khác25%
87042351Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87042359Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87042361Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87042362Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87042363Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87042364Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87042365Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87042366Ô tô tự đổ25%
87042369Loại khác25%
87042371Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87042379Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87042381Ô tô tải đông lạnh (1)0%
87042382Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải0%
87042384Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị0%
87042385Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)0%
87042386Ô tô tự đổ0%
87042389Loại khác0%
870431Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:12
870432Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:43
87043211Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87043219Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87043221Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87043222Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87043223Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87043224Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87043225Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87043229Loại khác70%
87043231Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87043239Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87043241Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87043242Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87043243Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87043244Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87043245Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87043248Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn70%
87043249Loại khác45%
87043251Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87043259Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87043261Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87043262Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87043263Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87043264Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87043265Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87043269Loại khác35%
87043272Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87043279Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87043281Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87043282Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87043283Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87043284Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87043285Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87043286Ô tô tự đổ25%
87043289Loại khác25%
87043291Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87043292Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87043293Ô tô tải đông lạnh (1)0%
87043294Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải0%
87043295Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn0%
87043296Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị0%
87043297Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)0%
87043298Ô tô tự đổ0%
87043299Loại khác0%
870441Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:10
870442Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:18
870443Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:21
870451Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:10
870452Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:39
87045211Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87045219Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87045221Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87045222Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87045223Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87045224Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87045225Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87045229Loại khác70%
87045231Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87045239Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87045241Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87045242Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87045243Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87045244Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87045245Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87045248Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn70%
87045249Loại khác45%
87045251Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87045259Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87045261Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87045262Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87045263Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87045264Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87045265Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87045269Loại khác35%
87045272Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87045279Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87045281Ô tô tải đông lạnh (1)20%
87045282Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20%
87045283Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn20%
87045284Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10%
87045285Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)20%
87045286Ô tô tự đổ25%
87045289Loại khác25%
87045291Ô tô tải đông lạnh (1)Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87045292Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87045293Ô tô tải đông lạnh (1)0%
87045294Ô tô tự đổ0%
87045299Loại khác0%
870460Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:10
870490Loại khác:6

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.