87041031ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: › Loại khác:

Mã HS 87041031Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87041031 áp dụng cho các loại xe tự đổ có động cơ, được thiết kế chuyên biệt để vận chuyển hàng hóa trên các địa hình không phải đường quốc lộ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
75
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87041031 là gì?

Đây là những phương tiện cơ giới chuyên dụng để chuyên chở và tự đổ các loại vật liệu rời như đất, cát, sỏi, thường được sử dụng tại các công trường xây dựng, mỏ khai thác hoặc khu vực nông nghiệp. Chúng thuộc nhóm 8704, bao gồm các loại xe có động cơ dùng để chở hàng, trong Chương 87 về phương tiện vận tải.

Điểm đặc trưng để phân loại mặt hàng này là khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) của xe không vượt quá 5 tấn, cùng với khả năng vận hành hiệu quả trên các địa hình gồ ghề, không trải nhựa. Để xác định chính xác, cần đối chiếu các thông số kỹ thuật chi tiết của xe, bao gồm tải trọng thiết kế và mục đích sử dụng, nhằm tránh nhầm lẫn với các phương tiện vận tải hàng hóa khác hoặc xe tự đổ có tải trọng lớn hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87041031

Thuế NK thông thường
75
Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87041031 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
65
VJEPA (VN – Nhật Bản)
65
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
65
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
45
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
23,6
UKVFTA (VN – Anh)
23,6
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
29,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87041031

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87041031

Thuế nhập khẩu mã HS 87041031 (Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87041031 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, thuế suất thông thường 75 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87041031 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn (mã HS 87041031) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87041031 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87041031 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87041031 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87041031 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87041031 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.