87041033ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: › Loại khác:

Mã HS 87041033Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87041033 áp dụng cho các loại xe tự đổ chuyên dụng, được thiết kế để hoạt động trên các địa hình không phải đường quốc lộ, với khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) nằm trong khoảng trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
75
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87041033 là gì?

Những phương tiện này thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp nặng như khai thác mỏ, xây dựng quy mô lớn hoặc các dự án cơ sở hạ tầng ở những khu vực có địa hình phức tạp, đòi hỏi khả năng vận chuyển vật liệu khối lượng lớn. Chúng được trang bị khung gầm và hệ thống truyền động đặc biệt để chịu tải trọng cao và di chuyển hiệu quả trên các bề mặt gồ ghề, không trải nhựa. Đây là một phân nhóm cụ thể của xe có động cơ dùng để chở hàng thuộc Chương 87, tập trung vào đặc tính sử dụng và tải trọng.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải dựa vào các thông số kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất, đặc biệt là giá trị khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) được công bố trong tài liệu kỹ thuật của xe. Cần lưu ý phân biệt rõ ràng với các loại xe tự đổ có tải trọng khác hoặc xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên đường công cộng, vốn có các tiêu chí phân loại khác nhau. Thiết kế chuyên biệt cho việc sử dụng ngoài đường quốc lộ, thể hiện qua cấu trúc và khả năng vận hành, cũng là một yếu tố quan trọng để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87041033

Thuế NK thông thường
75
Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87041033 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
30
VJEPA (VN – Nhật Bản)
30
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
30
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
20,7
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87041033

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87041033

Thuế nhập khẩu mã HS 87041033 (Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87041033 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, thuế suất thông thường 75 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87041033 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn (mã HS 87041033) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87041033 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87041033 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87041033 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87041033 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87041033 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.