87042113ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87042113Xe ba bánh (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe ba bánh dạng CKD thuộc mã HS này là các bộ phận rời của phương tiện vận tải chuyên dùng để chở hàng, được thiết kế với ba bánh và sử dụng động cơ diesel hoặc bán diesel. Chúng thường được nhập khẩu để lắp ráp hoàn chỉnh tại Việt Nam, phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong phạm vi nhỏ hoặc địa hình đặc thù. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87042113 là gì?

Mã HS 87042113 áp dụng cho các bộ linh kiện rời của xe ba bánh chuyên dụng chở hàng, được lắp ráp thành một phương tiện hoàn chỉnh sau khi nhập khẩu. Các loại xe này thường có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel), với tổng khối lượng theo thiết kế không quá 5 tấn. Chúng thuộc nhóm 8704, bao gồm các loại xe có động cơ dùng để chở hàng, và nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải, thể hiện vai trò là công cụ thiết yếu trong logistics và vận chuyển nội địa.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ đây là các bộ phận rời (CKD) của xe ba bánh, chứ không phải xe nguyên chiếc (CBU) hay các loại xe hai bánh, bốn bánh. Các tài liệu kỹ thuật, danh mục chi tiết linh kiện (Bill of Materials), và bản vẽ lắp ráp là căn cứ quan trọng để xác định tính chất CKD và đảm bảo phân loại đúng mã HS. Cần lưu ý phân biệt với các bộ phận của xe ba bánh dùng để chở người (thường thuộc nhóm 8703) hoặc các loại xe có động cơ xăng, hoặc xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế vượt quá 5 tấn, để tránh nhầm lẫn trong quá trình khai báo hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87042113

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87042113 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87042113

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87042113

Thuế nhập khẩu mã HS 87042113 (Xe ba bánh (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 87042113 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87042113 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xe ba bánh (SEN) (mã HS 87042113) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87042113 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87042113 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87042113 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87042113 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87042113 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.