87042129ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: › Loại khác:

Mã HS 87042129Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là nhóm hàng dành cho các loại xe ô tô vận tải chuyên dụng, được trang bị động cơ diesel hoặc bán diesel, có khả năng chở hàng với tổng khối lượng thiết kế dưới 5 tấn. Các phương tiện này đóng vai trò quan trọng trong logistics và vận chuyển hàng hóa quy mô nhỏ và trung bình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87042129 là gì?

Những phương tiện này thuộc nhóm 8704 trong Chương 87, được thiết kế đặc biệt để vận chuyển hàng hóa. Chúng nổi bật với việc sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel), cùng với khối lượng toàn bộ theo thiết kế không vượt quá 5 tấn, đáp ứng các yêu cầu vận tải nhẹ và trung bình.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của xe, đặc biệt là loại động cơ, công suất, và khối lượng toàn bộ theo thiết kế. Mã 87042129 được áp dụng cho những loại xe chở hàng diesel dưới 5 tấn không thuộc các phân loại cụ thể khác trong cùng nhóm, tránh nhầm lẫn với xe có tải trọng lớn hơn hoặc sử dụng loại động cơ khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87042129

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87042129 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
45
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
68
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
24,7
UKVFTA (VN – Anh)
24,7
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
68
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87042129

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87042129

Thuế nhập khẩu mã HS 87042129 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87042129 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87042129 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87042129) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87042129 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87042129 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87042129 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87042129 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87042129 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.