Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: › Dạng CKD (SEN):
Mã HS 87042231 – Ô tô tải đông lạnh (1)
Ô tô tải đông lạnh là phương tiện chuyên dụng được thiết kế để vận chuyển hàng hóa cần duy trì nhiệt độ thấp, đảm bảo chất lượng sản phẩm trong suốt quá trình lưu thông. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong chuỗi cung ứng lạnh, từ thực phẩm tươi sống, đông lạnh đến dược phẩm và các mặt hàng nhạy cảm với nhiệt độ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.
Mã HS 87042231 là gì?
Thuộc nhóm 8704 của Chương 87, ô tô tải đông lạnh là loại xe có động cơ được thiết kế đặc biệt để chở hàng hóa, tích hợp hệ thống làm lạnh chủ động. Những phương tiện này thường sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel) và có khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ trên 6 tấn đến 20 tấn, phù hợp cho việc vận chuyển hàng hóa nặng trên các tuyến đường dài. Chúng được trang bị thùng xe cách nhiệt và hệ thống làm lạnh để duy trì nhiệt độ ổn định, bảo quản tối ưu các sản phẩm yêu cầu kiểm soát nhiệt độ.
Việc phân loại mặt hàng này đòi hỏi xác định rõ đây là ô tô tải có chức năng đông lạnh chuyên dụng, khác biệt với các loại xe tải thông thường hoặc xe có thùng cách nhiệt nhưng không có khả năng làm lạnh chủ động. Cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết như loại động cơ, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) và đặc biệt là việc mặt hàng được nhập khẩu dưới dạng linh kiện chưa lắp ráp hoàn chỉnh (CKD) để đảm bảo phân loại chính xác.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Thuế cơ bản của mã HS 87042231
VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.
Chưa chắc mã HS 87042231 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87042231
Câu hỏi thường gặp về mã HS 87042231
Thuế nhập khẩu mã HS 87042231 (Ô tô tải đông lạnh (1)) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 87042231 có cần giấy phép không?
Mã HS 87042231 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 87042231 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 8704)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 87042231 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.