87042321ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn: › Loại khác:

Mã HS 87042321Ô tô tải đông lạnh (1)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô tải đông lạnh là phương tiện chuyên dụng được thiết kế để vận chuyển hàng hóa cần duy trì nhiệt độ thấp hoặc đông lạnh trong suốt quá trình vận chuyển. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong chuỗi cung ứng lạnh, đảm bảo chất lượng sản phẩm từ nơi sản xuất đến tay người tiêu dùng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87042321 là gì?

Mã HS 87042321 áp dụng cho ô tô tải đông lạnh sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (động cơ diesel), với khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) nằm trong khoảng trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn. Các phương tiện này được trang bị hệ thống làm lạnh tích hợp, duy trì môi trường kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt cho các mặt hàng như thực phẩm tươi sống, dược phẩm, hóa chất nhạy cảm với nhiệt độ. Chúng thuộc nhóm 8704, bao gồm các loại xe có động cơ dùng để chở hàng, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác ô tô tải đông lạnh vào mã này, cần xác định rõ loại động cơ, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) và đặc điểm chuyên dụng của hệ thống làm lạnh. Cần phân biệt rõ với các loại xe tải thông thường có lắp thêm thùng cách nhiệt hoặc hệ thống làm mát đơn giản không đạt chuẩn đông lạnh. Hồ sơ kỹ thuật của xe, giấy chứng nhận chất lượng, thông số kỹ thuật của hệ thống làm lạnh và khả năng duy trì nhiệt độ ổn định là các căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87042321

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87042321 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
10
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87042321

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87042321

Thuế nhập khẩu mã HS 87042321 (Ô tô tải đông lạnh (1)) là bao nhiêu?
Mã HS 87042321 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87042321 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô tải đông lạnh (1) (mã HS 87042321) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87042321 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87042321 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87042321 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87042321 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87042321 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.