87042366ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: › Loại khác:

Mã HS 87042366Ô tô tự đổ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô tự đổ là loại xe cơ giới chuyên dụng được thiết kế để vận chuyển các vật liệu rời như cát, đá, đất, than trong các công trình xây dựng, khai thác mỏ và các ngành công nghiệp nặng khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87042366 là gì?

Các loại ô tô tự đổ này thuộc nhóm 8704, bao gồm các phương tiện vận tải hàng hóa có động cơ. Đặc trưng của chúng là khả năng tự đổ hàng hóa thông qua hệ thống thủy lực, giúp tối ưu hóa quá trình bốc dỡ. Mã HS này cụ thể hóa các xe sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel), với khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) nằm trong khoảng từ trên 24 tấn đến không quá 45 tấn.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của xe, đặc biệt là loại động cơ (diesel) và khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) được ghi trên giấy tờ kỹ thuật hoặc nhãn mác của nhà sản xuất. Xác định đúng dải khối lượng SEN là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại ô tô tự đổ có tải trọng khác trong cùng nhóm. Ngoài ra, cần lưu ý đến mục đích sử dụng chính của xe, dù có thể được trang bị thêm một số tính năng phụ trợ.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87042366

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87042366 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
10
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
13,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87042366

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87042366

Thuế nhập khẩu mã HS 87042366 (Ô tô tự đổ) là bao nhiêu?
Mã HS 87042366 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87042366 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô tự đổ (mã HS 87042366) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87042366 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87042366 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87042366 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87042366 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87042366 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.