87043122ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: › Loại khác:

Mã HS 87043122Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải là loại xe chuyên dụng được thiết kế để thu gom và xử lý sơ bộ rác thải tại nguồn, góp phần quan trọng vào công tác vệ sinh môi trường đô thị. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87043122 là gì?

Đây là một phương tiện cơ giới được thiết kế đặc biệt để vận chuyển hàng hóa dưới dạng rác thải, tích hợp sẵn bộ phận nén nhằm tối ưu hóa không gian chứa và hiệu quả thu gom. Loại xe này thuộc nhóm 8704, bao gồm các loại xe có động cơ dùng để chở hàng, và nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải, đặc biệt là các loại xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện.

Để phân loại chính xác, cần chú ý đến đặc điểm cấu tạo và chức năng chính của xe là thu gom và nén phế thải, khác biệt với các loại xe tải thông thường chỉ có chức năng chở hàng hoặc các xe chuyên dụng khác không có bộ phận nén. Việc xác định sự hiện diện của bộ phận nén và mục đích sử dụng chuyên biệt là yếu tố then chốt, dựa trên các tài liệu kỹ thuật, thiết kế và thông số kỹ thuật của phương tiện.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87043122

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87043122 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
10
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87043122

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87043122

Thuế nhập khẩu mã HS 87043122 (Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải) là bao nhiêu?
Mã HS 87043122 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87043122 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải (mã HS 87043122) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87043122 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87043122 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87043122 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87043122 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87043122 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.