87043123ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: › Loại khác:

Mã HS 87043123Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô xi téc và ô tô chở xi măng kiểu bồn là các phương tiện vận tải chuyên dụng, được thiết kế để chuyên chở hàng hóa dạng lỏng hoặc bột với khối lượng lớn. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc cung cấp nguyên vật liệu và sản phẩm cho nhiều ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87043123 là gì?

Các loại xe này thuộc nhóm 8704, bao gồm các loại xe có động cơ dùng để chở hàng, trong Chương 87 về phương tiện vận tải. Cụ thể, ô tô xi téc được trang bị bồn chứa kín để vận chuyển chất lỏng như nhiên liệu, hóa chất hoặc nước, trong khi ô tô chở xi măng kiểu bồn có cấu trúc bồn kín chuyên dụng để vận chuyển xi măng hoặc các vật liệu dạng bột khác. Điểm đặc trưng của mã này là xe sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và có khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn.

Để phân loại chính xác, cần xem xét kỹ lưỡng cấu tạo chuyên biệt của phần thân xe, vốn là bồn chứa cố định, khác với các loại xe tải thông thường có thể tháo lắp thùng hàng. Việc xác định loại động cơ (đốt cháy bằng tia lửa điện) và khối lượng toàn bộ theo thiết kế (dưới 5 tấn) cũng là yếu tố then chốt, giúp phân biệt chúng với các phương tiện vận tải hàng hóa khác có tải trọng lớn hơn hoặc sử dụng loại động cơ khác. Đôi khi, có thể nhầm lẫn với các loại xe có bồn khác như xe hút chất thải, nhưng công dụng chính là vận chuyển hàng hóa dạng lỏng hoặc bột là điểm khác biệt cốt lõi.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87043123

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87043123 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
10
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87043123

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87043123

Thuế nhập khẩu mã HS 87043123 (Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn) là bao nhiêu?
Mã HS 87043123 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87043123 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn (mã HS 87043123) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87043123 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87043123 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87043123 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87043123 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87043123 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.