87043126ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: › Loại khác:

Mã HS 87043126Ô tô pick-up (1)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô pick-up là loại phương tiện vận tải đa dụng, kết hợp khả năng chở người và chở hàng hóa, thường được ưa chuộng cho cả mục đích cá nhân và thương mại. Chúng nổi bật với khoang cabin kín và thùng hàng phía sau mở hoặc có nắp đậy. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87043126 là gì?

Ô tô pick-up thuộc nhóm xe có động cơ dùng để chở hàng, được thiết kế đặc biệt với một khoang lái riêng biệt và một thùng chở hàng phía sau. Loại xe này được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như nông nghiệp, xây dựng, vận chuyển hàng hóa nhỏ lẻ, hoặc làm phương tiện cá nhân cho những người có nhu cầu chở đồ đạc cồng kềnh. Mã HS 87043126 nằm trong nhóm 8704, chuyên về xe có động cơ dùng để chở hàng, thuộc Chương 87 bao gồm các loại phương tiện vận tải đường bộ.

Để phân loại chính xác ô tô pick-up, cần xem xét kỹ lưỡng cấu trúc thiết kế tổng thể của xe, đặc biệt là sự phân tách rõ ràng giữa khoang cabin và thùng hàng. Điều này giúp phân biệt chúng với các loại xe chở khách có khoang hành lý lớn hoặc xe tải thùng kín, dựa trên mục đích sử dụng chính và khả năng chuyên chở hàng hóa đặc thù. Các yếu tố như khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN), loại động cơ (động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện) là các tiêu chí quan trọng để xác định mã HS chính xác trong phân nhóm này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87043126

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87043126 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
45
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
68
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
50
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
63
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
24,7
UKVFTA (VN – Anh)
24,7
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
68
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87043126

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87043126

Thuế nhập khẩu mã HS 87043126 (Ô tô pick-up (1)) là bao nhiêu?
Mã HS 87043126 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87043126 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô pick-up (1) (mã HS 87043126) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87043126 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87043126 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87043126 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87043126 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87043126 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.