87043265ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: › Loại khác:

Mã HS 87043265Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được là loại phương tiện chuyên dụng dùng để vận chuyển bùn thải, chất lỏng hoặc vật liệu dạng sệt từ các công trường, nhà máy xử lý nước thải đến nơi tập kết. Đặc điểm nổi bật của loại xe này là khả năng nâng hạ và tháo rời thùng chứa, giúp tối ưu hóa quá trình thu gom và đổ thải. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87043265 là gì?

Loại ô tô này thuộc nhóm các phương tiện vận tải hàng hóa chuyên dùng, được thiết kế đặc biệt để xử lý và vận chuyển các loại bùn, chất thải công nghiệp hoặc vật liệu tương tự. Với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, xe có khả năng hoạt động mạnh mẽ, phù hợp cho các công việc đòi hỏi tải trọng lớn và di chuyển trên nhiều địa hình. Chúng là một phần quan trọng trong nhóm 8704, bao gồm các loại xe ô tô chuyên dụng để chở hàng, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật của xe, bao gồm dung tích thùng chứa, cơ chế nâng hạ và tháo rời thùng, cũng như khối lượng toàn bộ theo thiết kế. Việc xác định rõ công năng chuyên biệt là chở bùn và khả năng tháo rời thùng là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các loại xe chở hàng thông thường hoặc xe bồn không có tính năng tương tự. Các tài liệu như bản vẽ kỹ thuật, giấy chứng nhận chất lượng, hoặc mô tả chi tiết về hệ thống thủy lực nâng hạ sẽ là căn cứ quan trọng trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87043265

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87043265 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
6,6
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87043265

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87043265

Thuế nhập khẩu mã HS 87043265 (Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 87043265 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87043265 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) (mã HS 87043265) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87043265 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87043265 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87043265 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87043265 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87043265 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.