87043269ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: › Loại khác:

Mã HS 87043269Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại xe tải chuyên dụng để vận chuyển hàng hóa, được trang bị động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện. Chúng được thiết kế để chịu tải trọng lớn, với tổng khối lượng theo thiết kế từ 20 đến 24 tấn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87043269 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các loại xe có động cơ dùng để chở hàng, đặc trưng bởi việc sử dụng động cơ xăng (đốt cháy bằng tia lửa điện) thay vì động cơ diesel. Những phương tiện này thường được dùng trong các lĩnh vực như xây dựng, logistics hoặc vận tải chuyên dụng, nơi yêu cầu khả năng vận chuyển hàng hóa nặng và được phân loại cụ thể trong Chương 87 dựa trên loại động cơ và khả năng chịu tải trọng thiết kế.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến loại động cơ sử dụng, phải là động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện. Ngoài ra, tổng khối lượng theo thiết kế (SEN) là yếu tố then chốt, phải nằm trong khoảng từ trên 20 tấn đến không quá 24 tấn, để tránh nhầm lẫn với các loại xe có tải trọng khác hoặc sử dụng động cơ diesel. Các tài liệu kỹ thuật của xe, giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất sẽ là căn cứ quan trọng để xác định chính xác các tiêu chí này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87043269

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87043269 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
20
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
13,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
7,2
UKVFTA (VN – Anh)
7,2
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87043269

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87043269

Thuế nhập khẩu mã HS 87043269 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87043269 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87043269 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87043269) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87043269 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87043269 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87043269 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87043269 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87043269 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.