87043272ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87043272Ô tô tải đông lạnh (1)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô tải đông lạnh là loại phương tiện chuyên dụng được thiết kế để vận chuyển hàng hóa cần duy trì nhiệt độ ổn định, như thực phẩm tươi sống, dược phẩm hoặc các sản phẩm nhạy cảm với nhiệt độ. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong chuỗi cung ứng lạnh, đảm bảo chất lượng hàng hóa từ nơi sản xuất đến tay người tiêu dùng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87043272 là gì?

Các phương tiện này thuộc nhóm 8704 của Chương 87, bao gồm các loại xe có động cơ dùng để chở hàng. Đặc điểm nổi bật của ô tô tải đông lạnh là thùng xe được cách nhiệt kỹ lưỡng và trang bị hệ thống làm lạnh độc lập, cho phép kiểm soát nhiệt độ chính xác trong suốt quá trình vận chuyển. Mã HS này cụ thể áp dụng cho ô tô tải đông lạnh có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, với khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ trên 24 tấn đến không quá 45 tấn.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý đến các đặc tính kỹ thuật như loại động cơ, công suất làm lạnh của hệ thống, vật liệu cách nhiệt của thùng xe và đặc biệt là khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN). Việc phân biệt với các loại xe tải thông thường hoặc xe tải có thùng cách nhiệt nhưng không có hệ thống làm lạnh chủ động là rất quan trọng. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết của nhà sản xuất, giấy chứng nhận chất lượng và thông số kỹ thuật của hệ thống làm lạnh sẽ là căn cứ quan trọng trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87043272

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87043272 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87043272

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87043272

Thuế nhập khẩu mã HS 87043272 (Ô tô tải đông lạnh (1)) là bao nhiêu?
Mã HS 87043272 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87043272 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô tải đông lạnh (1) (mã HS 87043272) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87043272 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87043272 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87043272 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87043272 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87043272 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.