87043299ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: › Loại khác:

Mã HS 87043299Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là loại xe cơ giới chuyên dụng để vận chuyển hàng hóa, được trang bị động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện, với khả năng chịu tải trọng rất lớn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87043299 là gì?

Mã HS 87043299 bao gồm các phương tiện vận tải cơ giới dùng để chở hàng, đặc trưng bởi việc sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston hoạt động bằng tia lửa điện (động cơ xăng hoặc nhiên liệu tương tự). Những chiếc xe này được thiết kế để chuyên chở khối lượng hàng hóa rất lớn, với tổng khối lượng theo thiết kế vượt quá 45 tấn. Chúng thuộc nhóm 8704, vốn bao quát tất cả các loại xe có động cơ dùng để chở hàng, và nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải, trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến loại động cơ sử dụng (động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện) và tổng khối lượng theo thiết kế (GVW) của xe, phải trên 45 tấn. Việc xác định đúng tổng khối lượng theo thiết kế là yếu tố then chốt để phân biệt với các phân nhóm khác có GVW thấp hơn hoặc các loại xe có động cơ khác. Ngoài ra, cần kiểm tra kỹ các tài liệu kỹ thuật, giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để đảm bảo xe không thuộc các phân loại cụ thể hơn đã được định nghĩa trong các mã HS trước đó trong nhóm 8704329.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87043299

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87043299 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 87043299: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87043299

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87043299

Thuế nhập khẩu mã HS 87043299 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87043299 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87043299 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87043299) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87043299 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87043299 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 87043299 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87043299 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87043299 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.