87044111ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87044111Ô tô tải đông lạnh (1)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô tải đông lạnh là phương tiện chuyên dụng được thiết kế để vận chuyển hàng hóa yêu cầu kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt, đảm bảo chất lượng sản phẩm từ nơi sản xuất đến điểm tiêu thụ. Chúng đóng vai trò không thể thiếu trong chuỗi cung ứng lạnh cho các ngành thực phẩm, dược phẩm và hóa chất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87044111 là gì?

Các loại ô tô tải đông lạnh thuộc nhóm 8704 của Chương 87, bao gồm các loại xe có động cơ dùng để chở hàng. Đặc điểm nổi bật của loại xe này là khả năng duy trì nhiệt độ ổn định bên trong thùng xe, nhờ hệ thống làm lạnh chuyên biệt tích hợp. Mã HS này cụ thể áp dụng cho xe tải đông lạnh có khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn, sử dụng động cơ hybrid (kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén và động cơ điện) và được nhập khẩu dưới dạng linh kiện tháo rời (CKD).

Để phân loại chính xác ô tô tải đông lạnh, cần xem xét kỹ lưỡng cấu tạo và chức năng của hệ thống làm lạnh, cũng như các tài liệu kỹ thuật xác định khối lượng toàn bộ theo thiết kế. Đối với dạng CKD, việc xác định rõ các bộ phận cấu thành, sơ đồ lắp ráp và mục đích sử dụng cuối cùng của chúng là rất quan trọng. Các thông số kỹ thuật chi tiết về loại động cơ (diesel/điện), dung tích và khả năng làm lạnh của thùng xe cũng là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại xe tải thông thường hoặc xe tải có thùng cách nhiệt đơn thuần.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87044111

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87044111 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87044111

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87044111

Thuế nhập khẩu mã HS 87044111 (Ô tô tải đông lạnh (1)) là bao nhiêu?
Mã HS 87044111 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87044111 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô tải đông lạnh (1) (mã HS 87044111) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87044111 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87044111 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87044111 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87044111 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87044111 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.