87044229ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: › Loại khác:

Mã HS 87044229Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe tải hybrid diesel-điện có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn là phương tiện vận tải hàng hóa kết hợp hai nguồn năng lượng chính. Chúng được thiết kế để tối ưu hóa hiệu suất và giảm phát thải trong quá trình chuyên chở. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
75
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87044229 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm 8704 của Chương 87, bao gồm các loại xe có động cơ chuyên dùng để chở hàng. Đặc trưng của xe là sự kết hợp giữa động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel) và động cơ điện, tạo nên hệ thống truyền động hybrid. Với khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn, chúng thường được sử dụng cho các hoạt động vận chuyển trong đô thị hoặc các tuyến đường ngắn, đòi hỏi sự linh hoạt và tiết kiệm nhiên liệu.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào loại động cơ (hybrid diesel-điện), chức năng chính là chở hàng và đặc biệt là khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN). Việc xác định chính xác các thông số kỹ thuật như công suất động cơ, dung tích xi lanh và tải trọng thiết kế là yếu tố then chốt. Điều này giúp phân biệt chúng với các loại xe chỉ sử dụng một loại động cơ hoặc có tải trọng khác, đảm bảo tuân thủ các quy định phân loại hàng hóa.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87044229

Thuế NK thông thường
75
Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87044229 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
30
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
50
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
30
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
36
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
18,1
UKVFTA (VN – Anh)
18,1
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
50
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87044229

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87044229

Thuế nhập khẩu mã HS 87044229 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87044229 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, thuế suất thông thường 75 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87044229 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87044229) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87044229 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87044229 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87044229 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87044229 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87044229 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.