87044243ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: › Loại khác:

Mã HS 87044243Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô xi téc và ô tô chở xi măng kiểu bồn là các loại phương tiện vận tải chuyên dụng, được thiết kế đặc biệt để chuyên chở hàng hóa dạng lỏng hoặc vật liệu rời như xi măng. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong ngành xây dựng, hóa chất và dầu khí, đảm bảo vận chuyển an toàn và hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87044243 là gì?

Các loại ô tô này thuộc nhóm 8704 của Chương 87, bao gồm các loại xe có động cơ dùng để chở hàng. Đặc trưng của chúng là có cấu trúc thân xe dạng bồn kín, chuyên dùng để chứa và vận chuyển các loại chất lỏng như nhiên liệu, hóa chất, nước hoặc vật liệu khô dạng bột như xi măng, tro bay. Thiết kế bồn giúp bảo vệ hàng hóa khỏi tác động môi trường và đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển.

Để phân loại chính xác các phương tiện này, cần xem xét kỹ lưỡng mục đích sử dụng chính và cấu tạo chuyên biệt của bồn chứa. Mặc dù thuộc phân nhóm 'Loại khác' trong cấu trúc mã HS chi tiết, chúng được xác định rõ ràng bởi chức năng chuyên chở hàng hóa đặc thù trong bồn, khác biệt với các loại xe tải thông thường chở hàng hóa đóng gói hoặc hàng rời không có bồn kín. Việc xác định khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) cũng là yếu tố quan trọng để phân biệt trong các phân nhóm chi tiết của mã HS này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87044243

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87044243 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
10
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87044243

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87044243

Thuế nhập khẩu mã HS 87044243 (Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn) là bao nhiêu?
Mã HS 87044243 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87044243 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn (mã HS 87044243) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87044243 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87044243 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87044243 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87044243 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87044243 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.