87044251ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 87044251Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại xe tải hybrid diesel-điện được thiết kế để vận chuyển hàng hóa, kết hợp hiệu quả của động cơ đốt trong và động cơ điện. Chúng đại diện cho giải pháp vận tải hiện đại, tối ưu hóa khả năng chuyên chở và hiệu suất hoạt động. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
75
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87044251 là gì?

Mã HS 87044251 áp dụng cho các loại xe ô tô tải sử dụng hệ thống động lực hybrid, tức là kết hợp đồng thời động cơ diesel (hoặc bán diesel) và động cơ điện để vận hành. Những phương tiện này được thiết kế chuyên biệt cho mục đích vận chuyển hàng hóa, thuộc nhóm 8704 bao gồm các loại xe có động cơ dùng để chở hàng trong Chương 87 về phương tiện vận tải. Điểm đặc trưng của chúng là khả năng chuyên chở hàng hóa với khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) nằm trong khoảng trên 6 tấn đến không quá 10 tấn, phù hợp cho nhiều nhu cầu vận tải tầm trung.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của xe, đặc biệt là loại động cơ (hybrid diesel-điện) và khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) được ghi trên giấy tờ đăng kiểm hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Việc xác định rõ công suất động cơ, cấu trúc hệ thống truyền động hybrid và tải trọng thiết kế là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các loại xe tải chỉ dùng động cơ đốt trong thông thường hoặc xe tải điện hoàn toàn, cũng như các loại xe có tải trọng khác trong cùng nhóm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87044251

Thuế NK thông thường
75
Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87044251 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
30
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
50
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
30
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
36
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
18,1
UKVFTA (VN – Anh)
18,1
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
50
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87044251

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87044251

Thuế nhập khẩu mã HS 87044251 (Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87044251 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, thuế suất thông thường 75 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87044251 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn (mã HS 87044251) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87044251 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87044251 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87044251 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87044251 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87044251 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.