87044319ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87044319Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87044319 áp dụng cho các loại xe có động cơ dùng để chở hàng, đặc trưng bởi hệ thống truyền động hybrid kết hợp động cơ diesel và điện, với tổng khối lượng theo thiết kế từ trên 20 tấn đến 24 tấn, được nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời (CKD). Đây là những phương tiện vận tải hàng hóa hạng nặng, được thiết kế để lắp ráp tại thị trường nhập khẩu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87044319 là gì?

Các loại xe thuộc mã này đại diện cho phân khúc xe tải hạng nặng, tích hợp công nghệ động cơ lai (hybrid) nhằm tối ưu hóa hiệu suất vận hành và giảm thiểu tác động môi trường. Chúng được thiết kế chuyên biệt để vận chuyển hàng hóa khối lượng lớn, thuộc nhóm 8704 của Chương 87, bao gồm các loại xe có động cơ dùng để chở hàng. Việc nhập khẩu dưới dạng CKD tạo điều kiện cho quá trình sản xuất và lắp ráp trong nước.

Một điểm quan trọng trong phân loại các loại xe này là việc xác định chính xác các tiêu chí kỹ thuật như loại động cơ hybrid (diesel-điện), tổng khối lượng toàn bộ theo thiết kế phải nằm trong khoảng từ trên 20 tấn đến không quá 24 tấn. Ngoài ra, tình trạng nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời hoàn toàn (CKD) là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các xe đã lắp ráp hoàn chỉnh hoặc các cấu hình khác. Việc đối chiếu các chứng từ kỹ thuật, thông số kỹ thuật của nhà sản xuất là cần thiết để đảm bảo tính chính xác của mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87044319

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87044319 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87044319

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87044319

Thuế nhập khẩu mã HS 87044319 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87044319 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87044319 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87044319) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87044319 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87044319 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87044319 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87044319 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87044319 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.