87044363ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: › Loại khác:

Mã HS 87044363Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô xi téc và ô tô chở xi măng kiểu bồn là các phương tiện vận tải cơ giới chuyên dụng, được thiết kế để chuyên chở hàng hóa dạng lỏng hoặc vật liệu rời dạng bột. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp nguyên vật liệu cho các ngành công nghiệp và xây dựng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87044363 là gì?

Các loại xe này thuộc nhóm 8704 của Chương 87, bao gồm các loại xe có động cơ dùng để chở hàng hóa, đặc biệt là những xe được trang bị thùng chứa kín dạng bồn. Chúng được cấu tạo với hệ thống bồn chứa chuyên biệt, thường có khả năng chịu áp lực hoặc được thiết kế để dễ dàng nạp/xả hàng hóa, phục vụ việc vận chuyển xăng dầu, hóa chất, nước hoặc xi măng rời.

Việc xác định mã HS cho ô tô xi téc và ô tô chở xi măng kiểu bồn đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng cấu trúc bồn chứa, dung tích và cơ chế vận hành của hệ thống nạp/xả. Đặc biệt, cần chú ý đến khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) và loại động cơ (động cơ diesel kết hợp động cơ điện) để phân biệt chính xác với các loại xe tải thông thường hoặc các phương tiện chuyên dùng khác trong cùng nhóm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87044363

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87044363 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
10
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87044363

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87044363

Thuế nhập khẩu mã HS 87044363 (Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn) là bao nhiêu?
Mã HS 87044363 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87044363 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn (mã HS 87044363) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87044363 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87044363 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87044363 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87044363 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87044363 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.