87044369ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: › Loại khác:

Mã HS 87044369Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe tải hybrid diesel-điện hạng nặng là phương tiện chuyên dụng được thiết kế để vận chuyển hàng hóa với khối lượng lớn, kết hợp hiệu quả của động cơ đốt trong và động cơ điện. Đây là loại xe vận tải hàng hóa có khả năng chuyên chở vượt trội, sử dụng công nghệ truyền động kép để tối ưu hóa hiệu suất và tiết kiệm nhiên liệu trong các hoạt động logistics. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87044369 là gì?

Mã HS 87044369 áp dụng cho các loại xe có động cơ dùng để chở hàng, đặc trưng bởi hệ thống truyền động kết hợp giữa động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện. Những phương tiện này được thiết kế để vận chuyển khối lượng hàng hóa rất lớn, với khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ trên 24 tấn đến 45 tấn. Chúng thuộc nhóm 8704 của Chương 87, chuyên về các loại xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa, thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp nặng, xây dựng hoặc khai thác mỏ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các thông số kỹ thuật chi tiết của xe, đặc biệt là loại hệ thống truyền động (hybrid diesel-điện) và khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN). Việc xác định đúng tải trọng thiết kế và cấu hình động cơ là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại xe tải chỉ sử dụng động cơ diesel hoặc xe có tải trọng thiết kế nằm ngoài khoảng quy định. Mã "loại khác" này được áp dụng cho những xe không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn đã được định nghĩa trong cùng nhóm, đòi hỏi kiểm tra kỹ lưỡng các tài liệu kỹ thuật của phương tiện.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87044369

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87044369 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
CPTPP
13,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
UKVFTA (VN – Anh)
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87044369

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87044369

Thuế nhập khẩu mã HS 87044369 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87044369 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87044369 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87044369) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87044369 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87044369 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87044369 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87044369 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87044369 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.