87044371ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87044371Ô tô tải đông lạnh (1)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô tải đông lạnh dạng CKD là loại phương tiện chuyên dụng được thiết kế để vận chuyển hàng hóa cần duy trì nhiệt độ thấp, được nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời để lắp ráp. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong chuỗi cung ứng lạnh cho các ngành công nghiệp đòi hỏi bảo quản nghiêm ngặt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87044371 là gì?

Mã HS 87044371 áp dụng cho ô tô tải đông lạnh, thuộc nhóm 8704 dành cho xe có động cơ dùng để chở hàng và Chương 87 về phương tiện vận tải. Đây là loại xe tải đặc biệt có trang bị hệ thống làm lạnh để bảo quản hàng hóa ở nhiệt độ ổn định trong suốt quá trình vận chuyển. Phân loại này dành cho các xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn, sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel) kết hợp động cơ điện để tạo động lực, và được nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời (CKD) để lắp ráp tại Việt Nam.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến trạng thái nhập khẩu là dạng CKD, tức là các bộ phận và linh kiện chưa được lắp ráp hoàn chỉnh thành xe. Ngoài ra, việc xác định đúng khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn và loại động cơ lai (diesel kết hợp điện) là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại xe tải đông lạnh khác có tải trọng nhỏ hơn hoặc sử dụng động cơ thuần túy. Hồ sơ kỹ thuật chi tiết, bản vẽ lắp ráp và chứng nhận về khối lượng toàn bộ theo thiết kế sẽ là căn cứ quan trọng trong quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87044371

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87044371 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87044371

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87044371

Thuế nhập khẩu mã HS 87044371 (Ô tô tải đông lạnh (1)) là bao nhiêu?
Mã HS 87044371 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87044371 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô tải đông lạnh (1) (mã HS 87044371) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87044371 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87044371 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87044371 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87044371 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87044371 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.